Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634436-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Yên Sở
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210634386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:46:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,571,710,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁCH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,9932m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5tấn
3Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8258100m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,3887m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4038100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4038100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4038100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,548m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4065tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9087tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9899100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6057m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2222m3
14Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0897tấn
15Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1151100m2
16Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2663m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7759100m3
18Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4504100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,869m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9243tấn
22Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7092100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4276m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4673100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5533tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8496tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3228m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1684100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0267tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8822m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,1408m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3687m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1844m3
35Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3957m3
36Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2561m3
37Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2561m3
38Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt274,674m2
39Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,104m2
40Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7094m3
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4272100m2
42Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,6647m2
43Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,2083m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt77,2414m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt237,9522m2
46Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,2942m2
47Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt410,8m
48Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt278,0734m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,6647m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn giả gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt154,5025m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt571,208m2
52Sơn giả gỗ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt571,2058m2
53Lát gạch COTTO KT400x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139,1652m2
54Lát gạch COTTO KT400x400mm bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,4905m2
55Mua, lắp đặt cửa gỗ chữ thọTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0073m2
56Mua, lắp đặt cửa gốm tròn chữ thọTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3579m2
57Lắp đặt tủ điện KT 350x600x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
58Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
62Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
64Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
66Lắp đặt dây đơn 2CU/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt190m
69Lắp đặt hộp chia ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30hộp
70Máng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22md
B NHÀ VỆ SINH, LẦU HÓA VÀNG, HOÀN TRẢ MẶT SÂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,473m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1847100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1847100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1847100m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0169100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4875m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0254100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2313m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0231tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3472tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2616m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,536m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,21m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,21m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2736m2
16Đánh màu thành trong bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,21m2
17Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9104m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m2
20Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0528tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101cấu kiện
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2993100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2893m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1667m3
25Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6389m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0034tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0198tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0175100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7767m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0612100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1461tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1949tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0816m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1306100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4875m3
38Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … (3,0kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,875m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,239m2
40Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch cramic 300x450Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,824m2
41Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,325m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8884m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,2134m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,239m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,325m2
46Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện Xingfa kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m2
47Lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m2
48Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,34m2
49Gia công lắp đặt L50x50x3 giá đỡ bệ đá Granit xám đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
50Lát đá Granite mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,308m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,334100m2
52Lắp đặt chậu rửa âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
53Dây cấp lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
54Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
55Lắp đặt gương soi KT450x900Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
57Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
58Lắp đặt vòi rửa xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Lắp đặt cầu chắn rác D105Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Lắp đặt vòi rửa bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
61Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
62Lắp đặt hệ thống bơm nước (gồm máy bơm và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
65Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
69Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
70Lắp đạt chếch D32 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt đồng hồ cấp nước D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Nút bịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
76Lắp đặt Tê nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
77Lắp đặt Y nhựa D110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
78Lắp đặt Tê nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
80Lắp đặt Cút nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
81Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Lắp đặt tủ điện TĐ3 moudun 8 AptomatTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
83Lắp đặt các Aptomat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp (1x18w)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
85Lắp đặt đèn tường hắt gươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
86Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
90Lắp đặt hộp chia ngảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,072m3
92Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371100m3
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371100m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3379m3
96Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2355m3
97Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0371100m3
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1124m3
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0093tấn
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0102100m2
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1126m3
102Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5926m3
103Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4999m3
104Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0495100m2
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0487tấn
106Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,495m3
107Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,95m2
108Gia công hàng rào lưói thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2508m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
4 Đầm cóc Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
7 Đầm dùi Sử dụng tốt1
8 Đầm bàn Sử dụng tốt1
9 Máy hàn Sử dụng tốt1
10 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->