Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Yên Sở |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:46:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,571,710,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,9932 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8258 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,3887 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4038 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4038 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,548 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4065 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9087 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9899 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6057 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2222 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0897 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1151 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng tường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2663 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7759 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4504 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,869 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9243 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7092 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4276 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4673 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5533 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8496 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3228 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1684 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0267 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8822 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1408 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3687 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1844 | m3 |
| 35 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3957 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2561 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2561 | m3 |
| 38 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,674 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,104 | m2 |
| 40 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7094 | m3 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4272 | 100m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,6647 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,2083 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,2414 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,9522 | m2 |
| 46 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,2942 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,8 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,0734 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,6647 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,5025 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 571,208 | m2 |
| 52 | Sơn giả gỗ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 571,2058 | m2 |
| 53 | Lát gạch COTTO KT400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,1652 | m2 |
| 54 | Lát gạch COTTO KT400x400mm bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4905 | m2 |
| 55 | Mua, lắp đặt cửa gỗ chữ thọ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0073 | m2 |
| 56 | Mua, lắp đặt cửa gốm tròn chữ thọ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3579 | m2 |
| 57 | Lắp đặt tủ điện KT 350x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 2CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 70 | Máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | md |
| B | NHÀ VỆ SINH, LẦU HÓA VÀNG, HOÀN TRẢ MẶT SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,473 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1847 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1847 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1847 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0254 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2313 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0231 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3472 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2616 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,536 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,21 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,21 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2736 | m2 |
| 16 | Đánh màu thành trong bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,21 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9104 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2993 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2893 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1667 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6389 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0034 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0175 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7767 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1461 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1949 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0816 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1306 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4875 | m3 |
| 38 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … (3,0kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,875 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,239 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch cramic 300x450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,824 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,325 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8884 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2134 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,239 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,325 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện Xingfa kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,34 | m2 |
| 49 | Gia công lắp đặt L50x50x3 giá đỡ bệ đá Granit xám đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,308 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,334 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Dây cấp lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi KT450x900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác D105 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt hệ thống bơm nước (gồm máy bơm và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đạt chếch D32 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ cấp nước D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Nút bịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Cút nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện TĐ3 moudun 8 Aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các Aptomat 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp (1x18w) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn tường hắt gương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3379 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2355 | m3 |
| 97 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | 100m3 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1124 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1126 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5926 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4999 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0495 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0487 | tấn |
| 106 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,495 | m3 |
| 107 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m2 |
| 108 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2508 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi