Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634359-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210633496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:41:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,378,896,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA BỂ NƯỚC SỐ 1 + SỐ 2
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 172,49 m2
2 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,5528 m3
3 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9984 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,432 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 40cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,856 m3
6 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,856 m3
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,423 tấn
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,4 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,886 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,4434 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7816 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9752 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6638 m3
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 162,758 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 m3
16 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,22 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,22 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,6375 m2
20 Nắp cửa bằng tôn khung thép góc + bản lề + khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,88 m2
22 Lan can bảo vệ thép hộp 25x25 sơn xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,88 m2
23 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 208,48 m2
24 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,1248 m3
25 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,972 m3
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,436 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 40cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,592 m3
28 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,856 m3
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8403 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,788 m3
31 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9468 100m2
32 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,4034 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9489 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1499 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,4938 m3
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185,398 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 m3
38 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,78 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,78 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,4375 m2
42 Nắp cửa bằng tôn khung thép góc + bản lề + khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ TẮM HỌC SINH 6 GIAN
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,3227 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,2583 m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0171 100m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,352 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,912 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0832 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,832 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0602 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,287 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,092 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,184 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,4102 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,912 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1089 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7177 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0695 tấn
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0393 100m2
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,255 m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3588 tấn
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,55 m2
22 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,3223 m3
23 Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính dán AT dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiên) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,26 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,26 m2
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,88 m2
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,32 m2
27 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,86 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,21 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,2725 m2
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,95 m2
31 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,68 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,845 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,3425 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,2 m2
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66 m
39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101 m
40 Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp treo đầu vào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
41 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 3mm đựng aptomat tổng - tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
42 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
44 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
46 Gia công, lắp đặt xà đón điện loại 2 sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
47 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
48 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
49 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
51 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
52 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
53 Van phao tự động + phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
54 Máy bơm nước Hàn Quốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
60 Van khóa PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
61 Van khóa PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
62 Van khóa PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
63 Vòi đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
64 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
65 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
66 Phễu thoát sàn inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
67 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
68 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 8 GIAN
1 Công tác phá dỡ nhà vệ sinh cũ (cấp VI, 8 gian) chuẩn bị mặt bằng thi công xây dựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 công
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,847 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,643 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,07 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4745 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0544 100m2
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,902 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3799 m3
9 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,2182 m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,189 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,079 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0334 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3159 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,654 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2641 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53 cái
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,1694 m2
19 Ống sành trong bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
22 Cút nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Cút nhựa PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
24 Làm tầng lọc bằng lớp than củi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
25 Làm tầng lọc bằng lớp than xỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
26 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0082 100m3
27 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0082 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,2703 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,435 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6597 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,423 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0451 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 tấn
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4331 100m2
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2655 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3406 tấn
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,64 m2
39 Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7052 m3
40 Sản xuất cửa nhôm hệ, kính dán AT dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,86 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,86 m2
42 Ống thoát nước mái D32-l=250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,9429 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,14 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,66 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,42 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,55 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,8487 m2
49 Lát đá mặt bệ các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,472 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,43 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,14 m2
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 m
55 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
60 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
61 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
62 Lắp đặt tủ điện tổng bằng tôn dày 3mm đựng aptomat tổng - tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
63 Gia công, lắp đặt xà đón điện loại 2 sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
64 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
66 Lắp đặt xí xổm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Van khóa PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Van khóa PPR D25 (van xả gạt khu tiểu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
70 Phễu thoát sàn inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m
75 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
76 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
77 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
78 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
79 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
80 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
81 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
82 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đặt bịt đầu ống nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
84 Cổ ngỗng ngăn mùi tiểu nam + nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
85 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
86 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m
87 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m
88 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0015 100m
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
95 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110-90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110-63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90-63mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
98 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63-32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG LẤY NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,353 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.13E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->