Gói thầu: Xây lắp công trình (Km68,QL.4D)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617352-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình (Km68,QL.4D) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:33:00 đến ngày 2021-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,178,723,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 309,24 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 519,12 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 197,16 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đá cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.661,6 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đá cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12.660,21 | m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16.090,83 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải tổng cự ly 1,5km, đất cấp II | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 266,93 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải tổng cự ly 1,5km, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19,59 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải tổng cự ly 1,5km, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 196,52 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải đá tổng cự ly 1,5km | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14.046,81 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ thải tổng cự ly 9,6km, đất cấp II | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 42,31 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải tổng cự ly 9,6km, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 554,27 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải tổng cự ly 9,6km, đất cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải đá tổng cự ly 9,6km | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.044,02 | m3 |
| B | San ủi bãi đổ thải | |||
| 1 | San đất bãi thải | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.080,25 | m3 |
| 2 | San đá bãi thải | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16.090,83 | m3 |
| C | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 811,45 | m3 |
| 2 | Xáo xới nền đường K98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 278,46 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K = 0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 619,19 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K = 0,98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 374,81 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 836,3 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 729,9 | m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới dày 35cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 831,61 | m3 |
| 8 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 356,41 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường để thảm bù vênh BTNC19, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 489,18 | m2 |
| 10 | Bù vênh bằng BTNC19 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 77,63 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường để thảm BTNC19 dày 7cm, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 489,18 | m2 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường CPĐD, nhựa đường lỏng CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.376,04 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.865,23 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường để thảm BTNC12,5, nhựa đường nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.797,38 | m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.797,38 | m2 |
| D | Gia cố mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Lót nilon | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.084,07 | m2 |
| 2 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 208,41 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề, đá 2x4, M250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 416,81 | m3 |
| 4 | Cắt khe mặt đường bê tông gia cố lề | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 304 | m |
| E | Rãnh thoát nước dọc (Rãnh loại 1) | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 84,73 | m3 |
| 2 | Lót nilon | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 336 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh loại 1, đá 1x2, M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 54,84 | m3 |
| F | Rãnh thoát nước dọc (Rãnh loại 2) | |||
| 1 | Đào rãnh, đá cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 74,38 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh loại 2, đá 1x2, M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 35,27 | m3 |
| G | Cống thoát nước ngang đường D1,5m | |||
| 1 | Đào móng cống, đá cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 27,85 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất hai bên mang cống K = 0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,35 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 804,24 | kg |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M300 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,65 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12 | đoạn |
| 8 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11 | ống cống |
| 9 | Bê tông móng sân cống, đá 1x2, M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| H | Kè vỉa BTXM h=1m | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất sau kè độ chặt K = 0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M50 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m² |
| 4 | Bê tông thân kè đá 1x2, M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,75 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, D≤10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 15,17 | kg |
| 6 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước D=100mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 8 | Sơn phản quang thân kè | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m² |
| I | Kè BTXM taluy âm | |||
| 1 | Đào móng kè, đá cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 226,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất sau kè độ chặt K = 0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 85,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép gia cố chân kè, D | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 626,67 | kg |
| 4 | Bê tông lót móng gia cố chân kè, đá 1x2, M150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng gia cố chân kè, đá 1x2, M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 62,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng kè, đá 1x2, M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 289,4 | m3 |
| 7 | Bê tông thân kè, đá 1x2, M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 795,89 | m3 |
| 8 | Bao đay tẩm nhựa khe nối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 59,19 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18,63 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 144,9 | m2 |
| 11 | Ống nhựa thoát nước D=100mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 84,17 | m |
| J | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường (Vạch 1.1) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 2mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ hai bên mép đường (Vạch 3.1a) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 120 | m2 |
| 3 | Sơn mắc võng (Vạch 4.1) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 50,2 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 2mm (chiều lên dốc) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 156,82 | m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 5mm (chiều xuống dốc) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 118,5 | m2 |
| K | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Đào móng cột hộ lan, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 2 | Lót nilon | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18,04 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột hộ lan, đá 1x2, M150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 4 | Thi công lắp đặt hộ lan 2 tầng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 5 | Lắp đặt mắt phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 92 | chiếc |
| L | Đèn cảnh báo THGT năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Đèn cảnh báo THGT năng lượng mặt trời | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| M | Đinh phản quang | |||
| 1 | Gắn đinh phản quang 3M (hoặc tương đương) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| N | Tường chắn lốp cao su taluy dương | |||
| 1 | Gia công chân cột tường lốp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 225 | bộ |
| 2 | Đào móng chân tường lốp, đá cấp IV | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 28,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 1x2, M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 27,06 | m3 |
| 4 | Khoan không có ống vách đường kính D=110mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 67,5 | m |
| 5 | Đóng cọc ống thép, đường kính cọc ≤300mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 67,5 | m |
| 6 | Tấm cao su non phủ lốp xe | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 193,5 | m2 |
| 7 | Lốp cao su ô tô tái chế thân tường lốp và khe hở taluy | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.692 | cái |
| 8 | Vữa nhồi trụ thép đá 1x2, M150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 9 | Đệm vữa M100 dày 5cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 101,25 | m2 |
| 10 | Đổ cát đen nhồi lốp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 11 | Đổ cát đen chèn khe tường lốp và taluy | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,37 | m3 |
| 12 | Sơn phản quang trắng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 445,32 | m2 |
| 13 | Sơn phản quang đỏ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 148,44 | m2 |
| O | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Công tác đảm bảo giao thông | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| P | Ghi chú: Đối với khối lượng và cự ly vận chuyển đổ thải, Nhà thầu tiến hành dự thầu theo khối lượng, cự ly trong E-HSMT. Trong quá trình thi công, Ban Quản lý bảo trì công trình đường bộ, Tư vấn giám sát sẽ kiểm tra, rà soát xác định khối lượng và cự ly vận chuyển theo thực tế để làm cơ sở nghiệm thu, thanh toán cho Nhà thầu thi công công trình. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6815E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.363E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 5,7 tỷ đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến nay
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi