Gói thầu: thi công xây dựng Công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619994-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Vĩnh Chân
Tên gói thầu thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20210619889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:01:00 đến ngày 2021-06-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,340,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường:
1 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9108 100m3
2 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9108 100m3
3 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I, 1 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9108 100m3/1km
4 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1829 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1829 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, 1 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1829 100m3/1km
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1274 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m3
9 Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4909 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4909 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 2 Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4909 100m3/1km
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1343 100m3
B Mặt đường:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,645 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2487 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.019,33 m3
C Cống tròn:
1 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8444 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m3
4 Ván khuôn móng cống, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9471 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,47 m3
6 Ván khuôn gỗ tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5058 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1988 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2076 tấn
11 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
D Mương B400:
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,24 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,73 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,12 m3
5 Trát thành mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,05 m2
6 Láng đáy kênh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
11 Ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
E Mương B60:
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,93 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,118 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,79 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,51 m3
5 Trát thành mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.043,78 m2
6 Láng đáy kênh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,6 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1108 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,92 m2
11 Ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
F Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->