Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634651-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm non 20/10
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210616117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:54:00 đến ngày 2021-11-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,316,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công75,24m2
2Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi41,76m2
3Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ33,48m2
4Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa đi)12bộ
5Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa sổ)12bộ
B HẠNG MỤC 2: NHÀ LỚP HỌC TẦNG 2 +3 KHU NHÀ BẾP
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công0,14tấn
2Phá lớp vữa trát bạo cửa sổ để ốp gạch men8,27m2
3Trát trụ bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M758,27m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 - ốp tường ngoài nhà8,27m2
5Gia công cửa sổ Inox156,8227kg
6Lắp dựng hoa sắt cửa14,08m2
7Bản nề + chốt hoa sắt inox cửa sổ S1 (nơi xuất đồ ăn)6bộ
8Tháo dỡ cửa nhôm kính cũ hỏng bằng thủ công10,08m2
9Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ10,08m2
10Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa sổ)3bộ
11Tháo dỡ vách nhôm kính hỏng để thay mới45,355m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công28,4925m2
13Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi28,4925m2
14Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (cửa đi)9bộ
15Vách nhựa lõi thép45,355m2
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA SÂN KHẤU
1Tháo dỡ mái tôn mái hiện trạng310,977m2
2Gia công giằng mái thép thép hộp 40x80x2 làm diềm mái0,2015tấn
3Lắp dựng giằng0,2015tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,8352m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,3056100m2
6Lốc vòm mái tôn283,8242m2
7Lợp mái che tường bằng tấm nhựa0,1344100m2
8Nẹp nhôm lợp tấm nhựa18m
9Keo Silicol gắn tấm nhựa4tuýp
10Úp nóc mái45,5md
11Máng tôn Inox thu nước37,04m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,2624100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm12cái
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ96,798m2
15Vận chuyển tôn tháo dỡ ra ngoài công trình3chuyến
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7596,798m2
17Bả bằng bột bả vào tường96,798m2
18Sơn tường phía ngoài sân khấu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,8303m2
19Sơn tường phía trong sân khấu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,9678m2
20Phá dỡ nền gạch sân khấu42,0076m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M752,9384m3
22Bê tông gạch vỡ, vữa XM M757,349m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,586m2
24Láng mặt bậc sân khấu dày 2cm, vữa XM mác 7514,6019m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7522,0267m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7510,1033m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm vữa mác 7542,0076m2
28Ốp Aluminium sân khấu (khung xương tôn mạ kẽm liên kết với xà gồ thép mái)145,9756m2
29Sản xuất lan can Inox sân khấu101,4024kg
30Vẽ tranh tường trang trí sân khấu64,0878m2
31Phông sân khấu khổ to phía trước + sau2bộ
32Phông sân khấu hai bên cánh gà2bộ
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại22,1747m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,1747m2
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi bằng ô tô tự đổ4,155m3
36Vận chuyển tấm nhựa tháo dỡ ra ngoài công trình3chuyến
D PHẦN ĐIỆN
1Đèn pha LED 100W6bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
4Aptomat MCCB 1P-25A2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm240m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm230m
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,52100m2
E HẠNG MỤC 4: MÁI BẠT DI ĐỘNG (XUNG QUANH SÂN KHÂU; MÁI CHE DI ĐỘNG KHU VỰC SÂN VƯỜN CỔ TÍCH)
1Đào móng làm khung bạt che nắng11,011m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,252100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2893tấn
4Đổ bê tông thủ công, đá 1x2, mác 2005,67m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ11,011m3
6Gia công hệ khung dàn1,8157tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung1,8157tấn
8Bulong liên kết các giằng vào cột BTCT nhà 3 tầng54cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,0028m2
10Mái bạt di động189,834m2
F SÂN HOÀN TRẢ
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 2000,8m3
2Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 758m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
4 Máy trộn vữa ≥ 0,8m31
5 Máy khoan ≥ 0,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->