Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:50:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,373,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN SỬA, CẢI TẠO 2 KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,04 | m2 |
| 2 | Bóc + vận chuyển phế thảo đưa đi đổ bãi rác bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.527,1758 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.135,3584 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.662,5342 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0767 | 100m2 |
| 8 | Đóng trần thạch cao giật cấp theo mẫu. nhân hệ số giật cấp 1,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,6721 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,6721 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,6721 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,572 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 13 | Ốp gạch vào tường gạch Taicera 300x600, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,572 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRẦN THẠCH CAO CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 5 | LĐ ống đồng cấp khí điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt loại đèn LED âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ,lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | CẢI TẠO CỬA MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,357 | m3 |
| 2 | Bóc + vận chuyển phế thảo đưa đi đổ bãi rác bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,495 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8 | m |
| 5 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8786 | m3 |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,355 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6236 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4 | m cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 cấu kiện |
| 10 | Gia công, sửa chữa hệ thống cửa tận dụng (khoán gọn m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn Cầu TOTO MS887E4 Một Khối Nắp Cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu Tiểu nam TOTO UT500T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa chân dài TOTO LPT908C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa đặt âm bàn TOTO L620 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi (cỡ nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi (cỡ lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ phụ kiện 3 món (móc treo giấy vệ sinh, kệ treo, móc khăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6876 | m2 |
| 22 | Bóc + vận chuyển phế thảo đưa đi đổ bãi rác bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 23 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7487 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8064 | m2 |
| 25 | Lát nền nhà vệ sinh gach Ceramic 300x300 chống trượt, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6876 | m2 |
| 26 | Ốp gạch vào tường gạch Taicera 300x600 VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch Granite 600x600, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6584 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m |
| 30 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Singfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Singfa có cửa mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,609 | m2 |
| 32 | SXLD vách cửa, vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm vách compact dày 12mm, phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | m2 |
| 34 | Đóng trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh, nhân với hệ số giật cấp 1.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8134 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8134 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8134 | m2 |
| E | BỒN HOA + SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lót bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5444 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,444 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch Granito 300x300, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,44 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 8 | Ốp gạch Hạ Long vào bó vỉa bồn hoa, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| F | LỢP LẠI MÁI VÀ CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2294 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 3 | Quét Sikaproof membane pha nước chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,208 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,208 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | 100m |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2294 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành thi công ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình dân dụng và công nghiệp (cải tạo sửa chữa có các hạng mục tương tự gói thầu) - Tương tự về quy mô công việc:có giá trị xây lắp tối thiểu 950 triệu đồng. Hồ sơ kèm theo chứng minh: QĐ phê duyệt Kết quả LCNT; Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục hợp đồng); Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi