Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc UBND xã Quảng Châu. Hạng mục: Cải tạo hạ tầng khu nhà hội truờng xã.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc UBND xã Quảng Châu. Hạng mục: Cải tạo hạ tầng khu nhà hội truờng xã. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:50:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,213,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. KÈ ĐÁ: | |||
| 1 | Bơm nước ao chuẩn bị mặt bằng thi công | Chương V- E-HSMT | 1 | tb |
| 2 | Đào bùn lẫn rác | Chương V- E-HSMT | 594,9 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 76,725 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,8126 | 100m3 |
| 5 | Đất mua về để đắp móng kè đá | Chương V- E-HSMT | 104,0128 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 6 Km - Đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 5,949 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng đá dăm đệm móng | Chương V- E-HSMT | 0,1535 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 122,76 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 213,84 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc cát | Chương V- E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cho bê tông móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2735 | tấn |
| 17 | Cốt thép cho bê tông móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,8271 | tấn |
| B | II. SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| C | 1. SÂN ĐƯỜNG BT ASPHALT: | |||
| 1 | Đào nền sân - Đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 160,344 | m3 |
| 2 | Đắp cát đen công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 10,5545 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 5,2057 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 3,7622 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V- E-HSMT | 2,894 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 28,94 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (tạm tính khoảng cách trạm trộn đến công trình là 25 km) | Chương V- E-HSMT | 4,7606 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly | Chương V- E-HSMT | 4,7606 | 100 tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V- E-HSMT | 23,152 | 100m2 |
| 10 | Đắp mặt đường tại vị trí thảm vuốt nối nhỏ hẹp | Chương V- E-HSMT | 5,788 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bó vỉa rãnh tam giác, M100, đá 4x6, | Chương V- E-HSMT | 15,925 | m3 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x100cm | Chương V- E-HSMT | 245 | m |
| 13 | Bê tông rãnh tam giác, M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,7469 | m3 |
| D | 2. SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO: | |||
| 1 | Đắp cát tôn hè | Chương V- E-HSMT | 282,4 | m3 |
| 2 | Thi công lớp nilong tạo phẳng | Chương V- E-HSMT | 14,12 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XMCV | Chương V- E-HSMT | 141,2 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3 | Chương V- E-HSMT | 1.412 | m2 |
| E | 3. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,8424 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Cột biển báo thép ống D80 dày 2ly, sơn trắng đỏ | Chương V- E-HSMT | 6,8 | m |
| 6 | Mặt biển báo hình tam giác cạnh 70cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gờ giảm tốc cao su 350 | Chương V- E-HSMT | 45 | m |
| F | 4. BÓ BỒN CÂY BC1, BC2, BC4, KHUÂN VIÊN CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 6,105 | m3 |
| 5 | Lát đá bờ bó bồn cây | Chương V- E-HSMT | 96,94 | m2 |
| G | III. BỒN CÂY QUANH HỒ BC3: | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 10,9517 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 3,5328 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,5293 | m3 |
| 5 | Lát đá granite bồn cây quanh hồ | Chương V- E-HSMT | 25,5502 | m2 |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V- E-HSMT | 99,84 | m3 |
| 7 | Trồng cây ngâu đường kính tán 0,8-1m | Chương V- E-HSMT | 17 | cây |
| 8 | Cây Cau lùn đk 10-12cm | Chương V- E-HSMT | 13 | cây |
| 9 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính thân 10-15cm | Chương V- E-HSMT | 23 | cây |
| 10 | Trồng dặm cỏ nhung | Chương V- E-HSMT | 312 | 1m2/lần |
| H | IV. LAN CAN QUANH HỒ: | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 4,2845 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 181,5 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 162,8457 | 1m2 |
| 4 | Cầu thép đầu trụ D90 | Chương V- E-HSMT | 67 | |
| 5 | Nở Inox M12x100 | Chương V- E-HSMT | 268 | cái |
| I | V. CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,43 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cột cờ inox cao 7,5m | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| J | VI. CỐNG D400 + HỐ GA: | |||
| K | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,1958 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,4558 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Chương V- E-HSMT | 0,0538 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 10,2128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,6256 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 1,1063 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 5,5497 | m3 |
| 9 | Cốt thép cho bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,6895 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,2649 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 28,4061 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 96,464 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XMCV mác 75 | Chương V- E-HSMT | 20 | m2 |
| 15 | Lưới chắn giác KT 870x390 | Chương V- E-HSMT | 20 | bộ |
| L | Cống D400: | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,4993 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 0,2251 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V- E-HSMT | 166,5 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt đế bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V- E-HSMT | 999 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 166,5 | mối nối |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,8331 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 1,6662 | 10m3 |
| 8 | Đấu nối với hệ thống thoát nước khu vực (tạm tính các công tác, vật liệu có liên quan) | Chương V- E-HSMT | 2 | điểm |
| M | VII. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ: | |||
| N | CÂP ĐIỆN | |||
| O | Đèn chiếu sáng sân vườn: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,1773 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0591 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,1182 | 100m3 |
| 7 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện loại 400x250x200 | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 40A - 6KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 16A - 6KA | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp bảng điện | Chương V- E-HSMT | 16 | bảng |
| 11 | Cung cấp cột đèn cao áp bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=8m tôn dày 3mm | Chương V- E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Đèn cầu chiếu sáng trang trí 5 bóng (gồm cột, đèn, cầu nhựa đồng bộ) | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Cột thép cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V- E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCCB 6A-250W | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Khung móng đèn cầu trang trí + đèn cao áp | Chương V- E-HSMT | 16 | móng |
| 17 | Cung cấp, kéo rải cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.4/1KV 4X6mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Cung cấp, kéo rải cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.4/1KV 2X6mm2 | Chương V- E-HSMT | 494 | m |
| 19 | Cung cấp, kéo rải cáp CU/PVC/XLPE/PVC 0.4/1KV 2X2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 147 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V- E-HSMT | 2,78 | 100m |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Chương V- E-HSMT | 16 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSMT | 16 | m |
| P | Hào cáp chiếu sang: | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,6672 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đen công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,2085 | 100m3 |
| 3 | Rải gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6.5x10,5x22 | Chương V- E-HSMT | 2.780 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,4587 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0.25m | Chương V- E-HSMT | 278 | m |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,2085 | 100m3 |
| Q | VIII. CẢI TẠO SÂN TRỤ SỞ LÀM VIỆC UBND: | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Chương V- E-HSMT | 1.128 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 11,28 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 11,28 | 100m2 |
| R | DI CHUYỂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển trạm biến áp hiện trạng đảm bảo mặt bằng thi công | Chương V- E-HSMT | 1 | trạm |
| 2 | Tháo dỡ cột điện hiện trạng | Chương V- E-HSMT | 11 | cột |
| 3 | Di chuyển cây xanh hiện trạng (khối lượng tạm tính) | Chương V- E-HSMT | 16 | cây |
| S | PHÁ DỠ SÂN ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 246,75 | m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 2,4675 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 6km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 2,4675 | 100m3 |
| T | PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng điện huỳnh quang, bóng điện ốp trần, hệ thống dây điện cũ thủ công | Chương V- E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 207,39 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 14,4 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V- E-HSMT | 155,7104 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao | Chương V- E-HSMT | 0,5337 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 62,0013 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 23,8525 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 164,8108 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 2,5067 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 6km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 2,5067 | 100m3 |
| U | NHÀ SỐ 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần, bóng điện huỳnh quang, bóng điện ốp trần thủ công | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V- E-HSMT | 38,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 2,16 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 89,7765 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 49,9736 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V- E-HSMT | 60,252 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 6km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 10 | Thu gom, dọn dẹp vệ sinh lại toàn bộ mặt bằng | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.563E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi