Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc UBND xã Quảng Châu. Hạng mục: Cải tạo hạ tầng khu nhà hội truờng xã.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621157-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc UBND xã Quảng Châu. Hạng mục: Cải tạo hạ tầng khu nhà hội truờng xã.
Số hiệu KHLCNT 20210579975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:50:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,213,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. KÈ ĐÁ:
1 Bơm nước ao chuẩn bị mặt bằng thi công Chương V- E-HSMT 1 tb
2 Đào bùn lẫn rác Chương V- E-HSMT 594,9 m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng, dài ≤2,5m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 76,725 100m
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,8126 100m3
5 Đất mua về để đắp móng kè đá Chương V- E-HSMT 104,0128 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 6 Km - Đất cấp I Chương V- E-HSMT 5,949 100m3
7 Thi công móng đá dăm đệm móng Chương V- E-HSMT 0,1535 100m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XMCV M100 Chương V- E-HSMT 122,76 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XMCV M100 Chương V- E-HSMT 213,84 m3
10 Thi công tầng lọc cát Chương V- E-HSMT 0,0086 100m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V- E-HSMT 0,0073 100m3
12 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V- E-HSMT 0,0152 100m3
13 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V- E-HSMT 0,66 100m
14 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 9,9 m3
15 Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng Chương V- E-HSMT 0,66 100m2
16 Cốt thép cho bê tông móng, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,2735 tấn
17 Cốt thép cho bê tông móng, ĐK ≤18mm Chương V- E-HSMT 0,8271 tấn
B II. SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
C 1. SÂN ĐƯỜNG BT ASPHALT:
1 Đào nền sân - Đất cấp II Chương V- E-HSMT 160,344 m3
2 Đắp cát đen công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 10,5545 100m3
3 San đầm đất sân, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 5,2057 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 3,7622 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Chương V- E-HSMT 2,894 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V- E-HSMT 28,94 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (tạm tính khoảng cách trạm trộn đến công trình là 25 km) Chương V- E-HSMT 4,7606 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly Chương V- E-HSMT 4,7606 100 tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V- E-HSMT 23,152 100m2
10 Đắp mặt đường tại vị trí thảm vuốt nối nhỏ hẹp Chương V- E-HSMT 5,788 100m3
11 Bê tông lót móng bó vỉa rãnh tam giác, M100, đá 4x6, Chương V- E-HSMT 15,925 m3
12 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x40x100cm Chương V- E-HSMT 245 m
13 Bê tông rãnh tam giác, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 4,7469 m3
D 2. SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO:
1 Đắp cát tôn hè Chương V- E-HSMT 282,4 m3
2 Thi công lớp nilong tạo phẳng Chương V- E-HSMT 14,12 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XMCV Chương V- E-HSMT 141,2 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3 Chương V- E-HSMT 1.412 m2
E 3. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột biển báo - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,8424 1m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng cột Chương V- E-HSMT 0,08 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 0,072 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,4 m3
5 Cột biển báo thép ống D80 dày 2ly, sơn trắng đỏ Chương V- E-HSMT 6,8 m
6 Mặt biển báo hình tam giác cạnh 70cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 Chương V- E-HSMT 2 Cái
7 Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Chương V- E-HSMT 2 Cái
8 Cung cấp lắp đặt gờ giảm tốc cao su 350 Chương V- E-HSMT 45 m
F 4. BÓ BỒN CÂY BC1, BC2, BC4, KHUÂN VIÊN CÂY XANH:
1 Đào đất móng, đất cấp II Chương V- E-HSMT 7,77 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V- E-HSMT 0,74 100m2
3 Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 Chương V- E-HSMT 7,77 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 6,105 m3
5 Lát đá bờ bó bồn cây Chương V- E-HSMT 96,94 m2
G III. BỒN CÂY QUANH HỒ BC3:
1 Đào đất móng, đất cấp II Chương V- E-HSMT 10,9517 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Chương V- E-HSMT 0,2208 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V- E-HSMT 3,5328 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 7,5293 m3
5 Lát đá granite bồn cây quanh hồ Chương V- E-HSMT 25,5502 m2
6 Đổ đất màu trồng cây Chương V- E-HSMT 99,84 m3
7 Trồng cây ngâu đường kính tán 0,8-1m Chương V- E-HSMT 17 cây
8 Cây Cau lùn đk 10-12cm Chương V- E-HSMT 13 cây
9 Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính thân 10-15cm Chương V- E-HSMT 23 cây
10 Trồng dặm cỏ nhung Chương V- E-HSMT 312 1m2/lần
H IV. LAN CAN QUANH HỒ:
1 Gia công lan can Chương V- E-HSMT 4,2845 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Chương V- E-HSMT 181,5 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 162,8457 1m2
4 Cầu thép đầu trụ D90 Chương V- E-HSMT 67
5 Nở Inox M12x100 Chương V- E-HSMT 268 cái
I V. CỘT CỜ:
1 Đào móng cột - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,43 1m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng cột Chương V- E-HSMT 0,0368 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V- E-HSMT 0,144 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 0,4 m3
5 Cung cấp, lắp đặt cột cờ inox cao 7,5m Chương V- E-HSMT 1 bộ
J VI. CỐNG D400 + HỐ GA:
K Hố ga thu nước
1 Đào móng, đất cấp II Chương V- E-HSMT 1,1958 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,4558 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,74 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng Chương V- E-HSMT 0,0538 100m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V- E-HSMT 10,2128 m3
6 Ván khuôn cho bê tông móng cột Chương V- E-HSMT 0,6256 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSMT 1,1063 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V- E-HSMT 5,5497 m3
9 Cốt thép cho bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V- E-HSMT 0,6895 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,2649 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V- E-HSMT 20 cái
12 Xây gạch không nung 6x10x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 28,4061 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 96,464 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XMCV mác 75 Chương V- E-HSMT 20 m2
15 Lưới chắn giác KT 870x390 Chương V- E-HSMT 20 bộ
L Cống D400:
1 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V- E-HSMT 2,4993 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- E-HSMT 0,2251 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Chương V- E-HSMT 166,5 1 đoạn ống
4 Lắp đặt đế bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Chương V- E-HSMT 999 cái
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V- E-HSMT 166,5 mối nối
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,8331 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi Chương V- E-HSMT 1,6662 10m3
8 Đấu nối với hệ thống thoát nước khu vực (tạm tính các công tác, vật liệu có liên quan) Chương V- E-HSMT 2 điểm
M VII. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ:
N CÂP ĐIỆN
O Đèn chiếu sáng sân vườn:
1 Đào móng, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,1773 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V- E-HSMT 1,24 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 7,44 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng cột Chương V- E-HSMT 0,432 100m2
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,0591 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,1182 100m3
7 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện loại 400x250x200 Chương V- E-HSMT 1 tủ
8 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 40A - 6KA Chương V- E-HSMT 1 cái
9 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực 16A - 6KA Chương V- E-HSMT 3 cái
10 Lắp bảng điện Chương V- E-HSMT 16 bảng
11 Cung cấp cột đèn cao áp bát giác, tròn côn liền cần đơn, H=8m tôn dày 3mm Chương V- E-HSMT 6 Cái
12 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V- E-HSMT 6 bộ
13 Đèn cầu chiếu sáng trang trí 5 bóng (gồm cột, đèn, cầu nhựa đồng bộ) Chương V- E-HSMT 10 bộ
14 Cột thép cột gang chiều cao cột ≤8m Chương V- E-HSMT 16 1 cột
15 Cung cấp, lắp đặt các aptomat MCCB 6A-250W Chương V- E-HSMT 10 cái
16 Khung móng đèn cầu trang trí + đèn cao áp Chương V- E-HSMT 16 móng
17 Cung cấp, kéo rải cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.4/1KV 4X6mm2 Chương V- E-HSMT 5 m
18 Cung cấp, kéo rải cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0.4/1KV 2X6mm2 Chương V- E-HSMT 494 m
19 Cung cấp, kéo rải cáp CU/PVC/XLPE/PVC 0.4/1KV 2X2.5mm2 Chương V- E-HSMT 147 m
20 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Chương V- E-HSMT 2,78 100m
21 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 Chương V- E-HSMT 16 cọc
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V- E-HSMT 16 m
P Hào cáp chiếu sang:
1 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,6672 100m3
2 Đắp cát đen công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,2085 100m3
3 Rải gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6.5x10,5x22 Chương V- E-HSMT 2.780 viên
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- E-HSMT 0,4587 100m3
5 Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0.25m Chương V- E-HSMT 278 m
6 Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi Chương V- E-HSMT 0,2085 100m3
Q VIII. CẢI TẠO SÂN TRỤ SỞ LÀM VIỆC UBND:
1 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Chương V- E-HSMT 1.128 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Chương V- E-HSMT 11,28 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V- E-HSMT 11,28 100m2
R DI CHUYỂN HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ, di chuyển trạm biến áp hiện trạng đảm bảo mặt bằng thi công Chương V- E-HSMT 1 trạm
2 Tháo dỡ cột điện hiện trạng Chương V- E-HSMT 11 cột
3 Di chuyển cây xanh hiện trạng (khối lượng tạm tính) Chương V- E-HSMT 16 cây
S PHÁ DỠ SÂN ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V- E-HSMT 246,75 m3
2 Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Chương V- E-HSMT 2,4675 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 6km - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 2,4675 100m3
T PHÁ DỠ NHÀ HỘI TRƯỜNG 1 TẦNG
1 Tháo dỡ bóng điện huỳnh quang, bóng điện ốp trần, hệ thống dây điện cũ thủ công Chương V- E-HSMT 3 công
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Chương V- E-HSMT 207,39 m2
3 Tháo dỡ cửa Chương V- E-HSMT 34,2 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 14,4 tấn
5 Tháo dỡ trần Chương V- E-HSMT 155,7104 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao Chương V- E-HSMT 0,5337 tấn
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V- E-HSMT 62,0013 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V- E-HSMT 23,8525 m3
9 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Chương V- E-HSMT 164,8108 m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Chương V- E-HSMT 2,5067 100m3
11 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 6km - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 2,5067 100m3
U NHÀ SỐ 2:
1 Tháo dỡ quạt trần, bóng điện huỳnh quang, bóng điện ốp trần thủ công Chương V- E-HSMT 22 cái
2 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V- E-HSMT 8 cái
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V- E-HSMT 38,68 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m Chương V- E-HSMT 2,16 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V- E-HSMT 89,7765 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V- E-HSMT 49,9736 m3
7 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Chương V- E-HSMT 60,252 m3
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Chương V- E-HSMT 2 100m3
9 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 6km - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 2 100m3 
10 Thu gom, dọn dẹp vệ sinh lại toàn bộ mặt bằng Chương V- E-HSMT 5 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.563E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->