Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình thuộc dự án Sửa chữa khối nhà hiệu bộ, nhà đa năng và xây dựng sân tập thể chất Trường THPT Hoành Bồ, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634095-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình thuộc dự án Sửa chữa khối nhà hiệu bộ, nhà đa năng và xây dựng sân tập thể chất Trường THPT Hoành Bồ, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long
Số hiệu KHLCNT 20210547737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:48:00 đến ngày 2021-06-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,471,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Đất màu trồng cây dày 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 792,92 m3
2 Trồng cỏ lá gừng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,861 100 m2
3 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,861 100m2/tháng
4 Đào hố cát, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,557 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,557 100m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,152 100m2
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,3 m3
8 Ván khuôn bê tông thành hố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,91 100m2
9 Bê tông hố nhảy cao, nhảy xa, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,17 m3
10 Trát lòng rãnh thu nước dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 m2
11 GCLD nắp đậy rãnh thu cát thép bản dày 5mm, thép V45x45x5 mạ kẽm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,763 tấn
12 Lắp dựng nắp đậy rãnh thu cát Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,763 tấn
13 Sơn hoàn thiện tấm đan rãnh 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,862 1m2
14 Mương sỏi 300x600 cỡ hạt 40x70 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,216 m3
15 Ống uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
16 Đổ cát hố nhảy cao, nhảy xa: lớp cát sạch hạt mịn dày trung bình 400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 m3
17 Đổ cát hố nhảy cao, nhảy xa: lớp cát hạt trung dày 30mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,35 m3
18 Đổ cát hố nhảy cao, nhảy xa: lớp cát hạt to dày 70mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,15 m3
19 Trụ bóng rổ trường học (làm từ khung sắt 90 x 90 mm và được sơn tĩnh điện). Bảng rổ làm bằng Composite. Kích thước bảng rổ: 1200 x 900 x 25 m (dài x rộng x dày). Trụ bóng rổ có chiều cao cố định là 3,05m. Trụ bóng rổ BS 829 thiết kế 4 bánh xe nên rất dễ dàng di chuyển và rất tiện lợi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
B HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Cây xoài H>=4,5m; D gốc 15-20cm; D bầu >=0,7m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cây
2 Cây bằng lăng H=2-2,5m; D=8-10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 cây
3 Cây nhãn D>=0,2m; H>=3,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cây
4 Cây mít H=5m; D gốc 15cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cây
5 Cây bàng Đài Loan H=3-5m; Dgốc= 20-25cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cây
6 Cây phượng vĩ đỏ, H=4-6m, Dgốc=20-24cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cây
7 Cây phượng tím, H=4-6m, Dgốc=20-24cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cây
8 Cây muông vàng (muồng Hoàng Yến), H=4-6m, Dgốc=20-24cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cây
9 Cây hoa giấy ngũ sắc, H=0,7-0,8m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cây
10 Cỏ lá gừng (trừ sân thể chất) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,799 100 m2
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện (tạm tính 3 tháng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 137 1cây/90 ngày
12 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,799 100m2/tháng
13 Đất màu trồng cây nhãn, xoài, mít, bàng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105,12 m3
14 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,297 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,297 100m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m (tôn úp nóc, và tôn chống thấm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,789 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại, xà gồ mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 385,834 m2
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,473 m3
4 Sơn lại xà gồ mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 385,834 m2
5 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,789 100m2
6 Ke chống bão mái tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.116 cái
7 Bu lông liên kết xà gồ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 bộ
8 Máng xối inox dày1mm, khổ 800mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 523,488 kg
9 Sản xuất khung gia cố, đỡ máng nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
10 Lắp dựng khung gia cố, đỡ máng nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,043 tấn
11 Sơn hoàn thiện khung đỡ máng nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,814 m2
12 Ống nhựa PVC (CL2) D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,384 100m
13 Cút uPVC 135/110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 cái
14 Quả cầu chắn rác D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 quả
15 Đai giữ ống bằng thép (ốp ống D110) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trần, trụ, cột ngoài nhà, hành lang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 702,489 m2
17 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (10% diện tích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,356 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,356 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 903,2 m2
20 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,216 m3
21 Phá dỡ mặt đá bậc tam cấp cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92 m2
22 Tháo dỡ gạch, đá ốp chân tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,66 m2
23 Lát đá granite bậc tam cấp mới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92 m2
24 Lát đá granite xám gờ chân tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,66 m2
25 Ốp đá chân móng bằng đá bóc ranh rêu 100x200mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
26 Phá dỡ tường bồn hoa cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,194 m3
27 Xây tường bồn hoa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,594 m3
28 Trát bồn hoa nhà hội trường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,1 m2
29 Sơn bồn hoa nhà hội trường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,1 m2
30 Ống uPVC D110 PN6 (C1) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,47 100m
31 Chếch uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
32 Cút uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
33 Tê uPVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Ống uPVC D60 PN6 (C1) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
35 Cút uPVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
36 Tê uPVC D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Đai giữ ống D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
38 Đai giữ ống D60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trần, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 643,04 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường - Trám vá, bả bằng bột bả vào tường cũ, rong rêu (10% diện tích sơn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,863 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 91,863 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 826,765 m2
5 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,593 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km bằng ô tô 7T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,593 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.669,234 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường - Trám vá, bả bằng bột bả vào tường cũ (10% diện tích sơn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 238,462 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 238,462 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.146,158 m2
11 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,308 m3
12 Phá dỡ mặt đá ốp lát bậc tam cấp cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,942 m2
13 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,942 m2
14 Bộ đèn tuýp Led 1x18w dài 1,2m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
15 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
16 Bộ móc treo quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
17 Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt+hạt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Đế nổi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 350 m
20 Ống luồn dây điện PVC D16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 140 m
21 Hộp chia ngả tròn D16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
22 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
23 Tháo dỡ ống gas điều hòa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
24 Ống PPR D25 PN10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
25 Ống PPR D20 PN10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
26 Rắc co PPR D25 ren ngoài 3/4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Tê thu ren mạ kẽm 40/25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Cút ren mạ kẽm 90độ ren trong 1.1/2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Ống kẽm D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
30 Cút PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
31 Cút PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Tê PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Côn thu PPR D25/20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Tê thu PPR D25x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Măng sông PPR D63 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
36 Măng sông PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
37 Măng sông PPR D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
38 Cút ren trong PPR D20 ren 1/2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
39 Van khóa PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Rắc co PPR D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
41 Đai giữ ống D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
42 Đai giữ ống D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (10% diện tích sơn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 945,65 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường - Trám vá, bả bằng bột bả vào tường cũ, rong rêu (10% diện tích sơn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 135,093 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 135,093 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.215,835 m2
5 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,106 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 362,704 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường - Trám vá, bả bằng bột bả vào tường cũ, rong rêu (10% diện tích sơn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,815 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,815 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 466,333 m2
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,109 m3
11 Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,823 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,068 100m3
13 Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,793 m3
14 Xây móng gạch đặc không nung vữa XMM75# Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,802 m3
15 Đắp đất móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,552 m3
16 Bê tông giằng đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m3
17 Ván khuôn giằng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m2
18 Cốt thép giằng móngD Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,047 tấn
19 Cốt thép giằng móngD Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,007 tấn
20 Xây bồn cây, bậc tam cấp gạch không nung vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,075 m3
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,744 m2
22 Sơn bồn cây 3 lớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,744 m2
23 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,69 m2
24 Đất màu trồng cây dày 330 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,483 m3
25 Trồng cây Hoàng Nam H=2-2,5mm; D>=5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cây
26 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 1cây/90 ngày
27 Sản xuất thép gia cố lam chắn nắng (dùng hộp thép tráng kẽm KT 50x100x2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,846 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 181,454 1m2
29 Lắp dựng khung thép lắp lam chắn nắng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,883 tấn
30 Lam chắn nắng (tương đương Austrong 132S - Sum Louver), dày 0,6mm màu ghi (phụ kiện gồm 5 chiếc/m2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,4 m2
31 Tháo dỡ bộ ổ khóa cũ để thay mới (phòng Phó hiệu trưởng tầng 2), đơn giá tính bằng 60% công làm mới Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
32 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 1 bộ
33 Đèn ốp trần Led D300-24W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
34 Đèn Dowlight Led D90-7W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38 bộ
35 Bộ đèn tuýp Led 1x18w dài 1,2m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
36 Bộ đèn tuýp Led 1x10w dài 0,6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
37 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Bộ móc treo quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
39 Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt+hạt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt + hạt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
41 Công tắc 3 hạt 1 chiều (mặt + hạt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
42 Công tắc 1 hạt 2 chiều (mặt + hạt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
44 Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,35+9,52mm dày 0,71mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
45 Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,35+12,7mm dày 0,71mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
46 Bảo ôn ống đồng D6,4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
47 Bảo ôn ống đồng D9,5 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
48 Bảo ôn ống đồng D12,7 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
49 Dây cấp nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
50 Kệ gương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
51 Xi phông thu nước lavabo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
52 Ống xả chậu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN, NHÀ KHÁCH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 591,339 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường - Trám vá, bả bằng bột bả vào tường cũ, rong rêu (10% diện tích sơn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,477 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,477 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 760,293 m2
5 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,069 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 933,105 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường - Trám vá, bả bằng bột bả vào tường cũ, rong rêu (10% diện tích sơn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133,301 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133,301 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.199,706 m2
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,998 m3
11 Tháo dỡ thiết bị điều hòa cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
13 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
14 Tháo dỡ gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
15 Tháo dỡ bình nóng lạnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
16 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện gồm thiết bị điện, đường dây,... (Nhân công 3,5/7) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 công
17 Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp, thoát nước và phụ kiện (Nhân công 3,5/7) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 công
18 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,476 m2
19 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,4 m
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,006 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,885 m3
22 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,92 m2
23 Phá dỡ lớp lát và láng nền dày 5cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,433 m3
24 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,198 m3
25 Vận chuyển thiết bị vệ sinh, thiết bị điện, dây điện, ống nước,...tháo dỡ đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 ca
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,48 1m2 cấu kiện
27 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,12 1m cấu kiện
28 Lắp đặt khóa cửa tay gạt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 1 bộ
29 Lắp crêmôn cửa đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 1 bộ
30 Bản lề cối inox 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,977 m3
32 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,571 m2
33 Trát trụ, cột - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,16 m2
34 Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,94 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 334,373 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 334,373 m2
37 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 120x600 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,978 m2
38 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 204,911 m2
39 Lỗ thăm trần thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm KT 450x450 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
40 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 275,582 m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 275,582 m2
42 Nẹp T15 màu vàng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 644,16 md
43 Chỉ chữ T mạ vàng, trang trí vách ốp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 246 m
44 Chân tường trang trí: Tấm hợp kim nhôm aluminum dày 3mm.Dán vào tường bằng keo công nghiệp chuyên dụng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55 m
45 Đèn Dowlight Led 7W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98 bộ
46 Đèn LED Tracklight 12W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 bộ
47 Ray đèn Tracklight Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 m
48 Đèn Led ốp trần 24w D300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
49 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
50 Bộ móc treo quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
51 Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt+hạt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
52 Công tắc 1 hạt 2 chiều (mặt+hạt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
53 Công tắc 3 hạt 2 chiều (mặt+hạt) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
54 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
55 Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ phát wifi gắn trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
56 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 thiết bị
57 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 thiết bị
58 Giá treo tủ Rack Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
59 Đế nhựa âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44 hộp
60 Vỏ tủ điện âm tường 24 module Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
61 Vỏ tủ điện âm tường 18 module Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
62 Vỏ tủ điện âm tường 14 module Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
63 Vỏ tủ điện âm tường 8 module Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
64 MCB 3P-63A-10 kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
65 MCB 3P-40A-6 kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
66 MCB 3P-32A-6 kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
67 MCB 2P-32A-6 kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
68 MCB 2P-25A-6 kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
69 MCB 2P-20A-6 kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
70 MCB 1P-16A-6 kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
71 Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.889 m
72 Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 984 m
73 Dây Cu/PVC 1x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 309 m
74 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 m
75 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43 m
76 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 m
77 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 m
78 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43 m
79 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 m
80 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 646 m
81 Cáp cat 6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51 m
82 Ống luồn dây điện PVC D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.239 m
83 Ống luồn dây điện PVC D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102 m
84 Ống luồn dây điện xoắn PVC D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 m
85 Hộp chia ngả D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112 cái
86 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 máy
87 Ống đồng dẫn gas D9,5 dày 0,8mm + D15,9 dày 0,8mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,928 100m
88 Ống bảo ôn D10 dày 13mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,928 100m
89 Ống bảo ôn D16 dày 19mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,928 100m
90 Ống thoát nước ngưng PVC D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m
91 Ống thoát nước ngưng PVC D48 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,175 100m
92 Ống uPVC D42 PN 6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,175 100m
93 Ống uPVC D27 PN 6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m
94 Cút uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
95 Cút uPVC D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
96 Tê uPVC D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
97 Tê uPVC D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
98 Côn thu uPVC 90/42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
99 Côn thu uPVC 42/27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
100 Đai treo ống D42 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
101 Đai treo ống D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49 cái
G HẠNG MỤC: CỬA + NỘI THẤT NHÀ ĂN, NHÀ KHÁCH
1 Ốp tường bằng tấm nhựa giả đá, khung thép hộp mạ kẽm 20x20x1,1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 261,012 m2
2 Cửa đi 2 cánh mở quay, pano gỗ tự nhiên, kính dán an toàn dày 5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,794 m2
3 Khuôn cửa gỗ tự nhiên KT 150x60 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,12 md
4 Nẹp khuôn gỗ tự nhiên Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,12 md
5 Trải thảm plypropylene, độ dày 6mm, đế dưới dạng sợi vòng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 226,698 m2
6 Ốp tấm nhựa giả đá. Khung thép hộp mạ kẽm 20x20x1,1mm, chia đố 60cm, ốp tấm hợp kim nhôm Aluminum 2440 x 1220 x 0,3. Tấm ốp vào khung bằng keo công nghiệp chuyên dụng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 217 m2
7 Thảm trải phòng truyền thống. Chất liệu: Polypropylene. Độ dày sợi 3mm, Đế lưới dạng sợi vòng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 152,44 m2
8 Biển Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm + họa tiết hoa sen. KT: 630cmx 35cm Chất liệu: Khung thép mạ kẽm, nền hợp kim nhôm đỏ 3mm, chữ hợp kim nhôm gương vàng, chân formec 10mm; ke phào nhôm nổi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
9 Giá đỡ bằng khen loại to: Kích thước: 70cm x 50cm Chất liệu: Inox 304 hàn hình giá đỡ, có chân đứng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
10 Cờ đỏ ốp nổi, Tượng Bác, Bục tượng Bác , sao búa liềm: KT: 122cm xx 355cm, ốp hợp kim nhôm 3mm, màu đỏ. Bao gồm: Tượng Bác, Bục tượng Bác , sao búa liềm. Bục tượng Bác gia cố kệ sắt, ốp alu, mặt trải thảm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
11 Biển phòng truyền thống. KT: 4m x 1,45m - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm, nền hợp kim nhôm, chữ hợp kim gương vàng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
12 Tủ mô hình nhà trường: Tủ bằng Gỗ MDF phủ melamin, kết hợp kính cường lực; KT: 2,4mx 2,4m x 0,6m. Mô hình KT: 200cm x 180cm x 20cm. Chất liệu: Nền hợp kim nhôm, cắt dán ghép bằng các loại vật tư: formec, mica trong, aluminum, Đề can, giấy, sơn màu, nhựa, tấm gỗ ép, Keo dán giấy, keo con voi, keo công nghiệp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
13 Tủ trang trí trưng bày cờ truyền thống; Huy chương thể thao, Trong thêm hộp tam giác kệ trưng bày cờ: Tủ Ốp gỗ MDF phủ melamin, khung xương gỗ tự nhiên nhóm 3; kích cường lực 12mm; KT: 1.6m x 1m x 1.2m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
14 Tủ trang trí trưng bày cờ truyền thống; Trong thêm hộp tam giác kệ trưng bày cờ: Khung tủ Ốp gỗ MDF phủ melamin, khung xương gỗ tự nhiên nhóm 3 ; KT: 2,4mx 2,4m x 0,6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
15 Tủ trang trí kệ xe đạp, đèn dầu các đồ dùng dạy học: Tủ Ốp gỗ MDF CA,phủ melamin, KT: 1,6m x 1m x 0,15m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
16 Tủ 1 mặt: Tủ trưng bày tài liệu, tranh ảnh qua các thời kỳ, in ảnh ép plastic: Khung tủ Ốp gỗ MDF phủ melamin, khung xương gỗ tự nhiên nhóm 3 ; KT: 2,4mx 2,4m x 0,6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
17 Tủ 1 mặt: Tủ trưng bày trang phục dân tộc Dao; các trò chơi dân gian: Ốp gỗ MDF phủ melamin, khung xương gỗ tự nhiên nhóm 3; KT: 2,4mx 2,4m x 0,6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
18 Tủ 2 mặt: Tủ trang trí trưng bày ảnh chân dung các lãnh đạo ban giám hiệu và giáo viên qua các thời kỳ: Tủ bằng Ốp gỗ MDF CA, phủ melamin, KT: 1,8m x 2,2m x 0,6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
19 Tủ 2 mặt: Tủ trang trí ảnh chân dung các lãnh đạo huyện qua các thời kỳ: Tủ Ốp gỗ MDF CA, phủ melamin, KT: 1,8m x 2,2m x 0,6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
20 Biển Bác Hồ viết thơ: Biển kích thước: 0,6m x 0,8m. Chất liệu: Nền formec10mm. In đề can kỹ thuật số. Dán vào tường bằng keo công nghiệp chuyên dụng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Bộ chữ: Đảng bộ nhà trường, Những thế hệ lãnh đạo nhà trường, Những phần thưởng cao quý, Công đoàn, Đoàn thanh niên, Giai đoạn 1970 đến nay, Thế hệ tiêu biểu học sinh các khóa. Chất liệu: Chữ hợp kim nhôm đỏ cắt CNC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Bộ
22 Khung ảnh + Ảnh: Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3 KT: (73cm x 103cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
23 Khung giấy khen bằng khen: Chất liệu gỗ ép công nghiệp, mạ họa tiết hoa văn trống đồng (KT: 40cm x 55cm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70 Cái
24 Lô gô Công đoàn, đoàn thanh niên, Hội LHTN Việt Nam ; KT: 0,35 x 0,35m, in đề can tràn tấm hợp kim nhôm, uốn hộp nổi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Cái
25 Lọ hoa trang trí thủ công dưới chân tường trong phòng truyền thống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 Lọ
26 Trang phục dân tộc Dao: Chất liệu: Vải lụa và vải bông. Thêu tay thủ công các họa tiết hoa văn + cắt ghép vải. Có các phụ kiện đính kèm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
H HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 4 TẦNG (BỔ SUNG)
1 Khẩu hiệu: "HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ CỦA QUỐC GIA" bằng chữ inox vàng xước dày 0.8mm, chữ cao 550, chân cao 30mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,36 m2
2 Ốp nẹp nhôm L44.5x22.6x1.5mm (gồm vật tư, nhân công, dán keo,… hoàn thiện) cạnh bục giảng các phòng học Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 277,5 m
I HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,4 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
4 Tháo dỡ gương soi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
5 Tháo dỡ bồn nước mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,818 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bằng máy khoan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,271 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bằng máy khoan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,093 m3
9 Phá dỡ nền nhà và lớp tôn nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,187 100m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,938 m3
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường 18000BTU Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Điều hòa treo tường 9000BTU Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
3 Bộ phát Wifi gắn trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
4 Switch 8 port Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
5 Tủ rack 4U Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
6 Điều hòa cassette âm trần 18000BTU Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
7 Điều hòa cassette âm trần 24000BTU Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7076E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9415E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 03 hợp đồng cải tạo công trình trường học, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.200.000 đồng (3x4.530.200.000=13.590.600.000 đồng) hoặc: - Có ít hơn 3 hợp đồng cải tạo công trình trường học, mỗi hợp đồng giá trị tối thiểu 4.530.200.000 đồng và tổng các hợp đồng giá trị ≥ 13.590.600.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.530.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.590.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->