Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình thuộc dự án Sửa chữa khối nhà hiệu bộ, nhà đa năng và xây dựng sân tập thể chất Trường THPT Hoành Bồ, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình thuộc dự án Sửa chữa khối nhà hiệu bộ, nhà đa năng và xây dựng sân tập thể chất Trường THPT Hoành Bồ, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:48:00 đến ngày 2021-06-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,471,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đất màu trồng cây dày 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 792,92 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,861 | 100 m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,861 | 100m2/tháng |
| 4 | Đào hố cát, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông thành hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 9 | Bê tông hố nhảy cao, nhảy xa, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,17 | m3 |
| 10 | Trát lòng rãnh thu nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 11 | GCLD nắp đậy rãnh thu cát thép bản dày 5mm, thép V45x45x5 mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | tấn |
| 12 | Lắp dựng nắp đậy rãnh thu cát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | tấn |
| 13 | Sơn hoàn thiện tấm đan rãnh 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,862 | 1m2 |
| 14 | Mương sỏi 300x600 cỡ hạt 40x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 15 | Ống uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 16 | Đổ cát hố nhảy cao, nhảy xa: lớp cát sạch hạt mịn dày trung bình 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 17 | Đổ cát hố nhảy cao, nhảy xa: lớp cát hạt trung dày 30mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 18 | Đổ cát hố nhảy cao, nhảy xa: lớp cát hạt to dày 70mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 19 | Trụ bóng rổ trường học (làm từ khung sắt 90 x 90 mm và được sơn tĩnh điện). Bảng rổ làm bằng Composite. Kích thước bảng rổ: 1200 x 900 x 25 m (dài x rộng x dày). Trụ bóng rổ có chiều cao cố định là 3,05m. Trụ bóng rổ BS 829 thiết kế 4 bánh xe nên rất dễ dàng di chuyển và rất tiện lợi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây xoài H>=4,5m; D gốc 15-20cm; D bầu >=0,7m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cây |
| 2 | Cây bằng lăng H=2-2,5m; D=8-10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cây |
| 3 | Cây nhãn D>=0,2m; H>=3,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cây |
| 4 | Cây mít H=5m; D gốc 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cây |
| 5 | Cây bàng Đài Loan H=3-5m; Dgốc= 20-25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 6 | Cây phượng vĩ đỏ, H=4-6m, Dgốc=20-24cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 7 | Cây phượng tím, H=4-6m, Dgốc=20-24cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 8 | Cây muông vàng (muồng Hoàng Yến), H=4-6m, Dgốc=20-24cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 9 | Cây hoa giấy ngũ sắc, H=0,7-0,8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây |
| 10 | Cỏ lá gừng (trừ sân thể chất) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,799 | 100 m2 |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện (tạm tính 3 tháng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137 | 1cây/90 ngày |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,799 | 100m2/tháng |
| 13 | Đất màu trồng cây nhãn, xoài, mít, bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,12 | m3 |
| 14 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,297 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,297 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m (tôn úp nóc, và tôn chống thấm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,789 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại, xà gồ mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385,834 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,473 | m3 |
| 4 | Sơn lại xà gồ mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385,834 | m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,789 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão mái tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.116 | cái |
| 7 | Bu lông liên kết xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | bộ |
| 8 | Máng xối inox dày1mm, khổ 800mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 523,488 | kg |
| 9 | Sản xuất khung gia cố, đỡ máng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung gia cố, đỡ máng nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 11 | Sơn hoàn thiện khung đỡ máng nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,814 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m |
| 13 | Cút uPVC 135/110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 14 | Quả cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| 15 | Đai giữ ống bằng thép (ốp ống D110) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trần, trụ, cột ngoài nhà, hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 702,489 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (10% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,356 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,356 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 903,2 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,216 | m3 |
| 21 | Phá dỡ mặt đá bậc tam cấp cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch, đá ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,66 | m2 |
| 23 | Lát đá granite bậc tam cấp mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m2 |
| 24 | Lát đá granite xám gờ chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,66 | m2 |
| 25 | Ốp đá chân móng bằng đá bóc ranh rêu 100x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường bồn hoa cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,194 | m3 |
| 27 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,594 | m3 |
| 28 | Trát bồn hoa nhà hội trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 29 | Sơn bồn hoa nhà hội trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 30 | Ống uPVC D110 PN6 (C1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 31 | Chếch uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | Cút uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Tê uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Ống uPVC D60 PN6 (C1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 35 | Cút uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Tê uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Đai giữ ống D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 38 | Đai giữ ống D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trần, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 643,04 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường - Trám vá, bả bằng bột bả vào tường cũ, rong rêu (10% diện tích sơn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,863 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,863 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 826,765 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,593 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km bằng ô tô 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,593 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.669,234 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường - Trám vá, bả bằng bột bả vào tường cũ (10% diện tích sơn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,462 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,462 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.146,158 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,308 | m3 |
| 12 | Phá dỡ mặt đá ốp lát bậc tam cấp cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,942 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,942 | m2 |
| 14 | Bộ đèn tuýp Led 1x18w dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Bộ móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 17 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt+hạt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 20 | Ống luồn dây điện PVC D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 21 | Hộp chia ngả tròn D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Tháo dỡ ống gas điều hòa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 24 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 25 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 26 | Rắc co PPR D25 ren ngoài 3/4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tê thu ren mạ kẽm 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Cút ren mạ kẽm 90độ ren trong 1.1/2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Ống kẽm D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 30 | Cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Tê thu PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Cút ren trong PPR D20 ren 1/2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Van khóa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Rắc co PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đai giữ ống D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 42 | Đai giữ ống D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (10% diện tích sơn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 945,65 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường - Trám vá, bả bằng bột bả vào tường cũ, rong rêu (10% diện tích sơn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,093 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,093 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.215,835 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,106 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 362,704 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường - Trám vá, bả bằng bột bả vào tường cũ, rong rêu (10% diện tích sơn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,815 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,815 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 466,333 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,109 | m3 |
| 11 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,823 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,793 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XMM75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,802 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,552 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng móngD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng móngD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 20 | Xây bồn cây, bậc tam cấp gạch không nung vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,075 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,744 | m2 |
| 22 | Sơn bồn cây 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,744 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 24 | Đất màu trồng cây dày 330 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,483 | m3 |
| 25 | Trồng cây Hoàng Nam H=2-2,5mm; D>=5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 26 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cây/90 ngày |
| 27 | Sản xuất thép gia cố lam chắn nắng (dùng hộp thép tráng kẽm KT 50x100x2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,846 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181,454 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng khung thép lắp lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,883 | tấn |
| 30 | Lam chắn nắng (tương đương Austrong 132S - Sum Louver), dày 0,6mm màu ghi (phụ kiện gồm 5 chiếc/m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,4 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ bộ ổ khóa cũ để thay mới (phòng Phó hiệu trưởng tầng 2), đơn giá tính bằng 60% công làm mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 33 | Đèn ốp trần Led D300-24W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Đèn Dowlight Led D90-7W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 35 | Bộ đèn tuýp Led 1x18w dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 36 | Bộ đèn tuýp Led 1x10w dài 0,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Bộ móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt+hạt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt + hạt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Công tắc 3 hạt 1 chiều (mặt + hạt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Công tắc 1 hạt 2 chiều (mặt + hạt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 44 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,35+9,52mm dày 0,71mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 45 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,35+12,7mm dày 0,71mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng D6,4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng D9,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng D12,7 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 49 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Kệ gương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Xi phông thu nước lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Ống xả chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN, NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 591,339 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường - Trám vá, bả bằng bột bả vào tường cũ, rong rêu (10% diện tích sơn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,477 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,477 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 760,293 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,069 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 933,105 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường - Trám vá, bả bằng bột bả vào tường cũ, rong rêu (10% diện tích sơn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,301 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,301 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.199,706 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,998 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điều hòa cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện gồm thiết bị điện, đường dây,... (Nhân công 3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp, thoát nước và phụ kiện (Nhân công 3,5/7) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,476 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,4 | m |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,006 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,885 | m3 |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp lát và láng nền dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,433 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,198 | m3 |
| 25 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, thiết bị điện, dây điện, ống nước,...tháo dỡ đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | 1m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | 1m cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt khóa cửa tay gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 29 | Lắp crêmôn cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 30 | Bản lề cối inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,977 | m3 |
| 32 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,571 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 34 | Trát má cửa - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 334,373 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 334,373 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 120x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,978 | m2 |
| 38 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,911 | m2 |
| 39 | Lỗ thăm trần thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm KT 450x450 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275,582 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275,582 | m2 |
| 42 | Nẹp T15 màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 644,16 | md |
| 43 | Chỉ chữ T mạ vàng, trang trí vách ốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 246 | m |
| 44 | Chân tường trang trí: Tấm hợp kim nhôm aluminum dày 3mm.Dán vào tường bằng keo công nghiệp chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 45 | Đèn Dowlight Led 7W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | bộ |
| 46 | Đèn LED Tracklight 12W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 47 | Ray đèn Tracklight | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 48 | Đèn Led ốp trần 24w D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 50 | Bộ móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 51 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt+hạt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Công tắc 1 hạt 2 chiều (mặt+hạt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Công tắc 3 hạt 2 chiều (mặt+hạt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 55 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ phát wifi gắn trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 57 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 58 | Giá treo tủ Rack | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | hộp |
| 60 | Vỏ tủ điện âm tường 24 module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Vỏ tủ điện âm tường 18 module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Vỏ tủ điện âm tường 14 module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 63 | Vỏ tủ điện âm tường 8 module | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 64 | MCB 3P-63A-10 kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | MCB 3P-40A-6 kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | MCB 3P-32A-6 kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | MCB 2P-32A-6 kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | MCB 2P-25A-6 kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 69 | MCB 2P-20A-6 kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | MCB 1P-16A-6 kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.889 | m |
| 72 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 984 | m |
| 73 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309 | m |
| 74 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 75 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 76 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 77 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 78 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 79 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 80 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 646 | m |
| 81 | Cáp cat 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 82 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.239 | m |
| 83 | Ống luồn dây điện PVC D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 84 | Ống luồn dây điện xoắn PVC D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 85 | Hộp chia ngả D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | máy |
| 87 | Ống đồng dẫn gas D9,5 dày 0,8mm + D15,9 dày 0,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | 100m |
| 88 | Ống bảo ôn D10 dày 13mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | 100m |
| 89 | Ống bảo ôn D16 dày 19mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | 100m |
| 90 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 91 | Ống thoát nước ngưng PVC D48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 92 | Ống uPVC D42 PN 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 93 | Ống uPVC D27 PN 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 94 | Cút uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 95 | Cút uPVC D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 96 | Tê uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Tê uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Côn thu uPVC 90/42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Côn thu uPVC 42/27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Đai treo ống D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 101 | Đai treo ống D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỬA + NỘI THẤT NHÀ ĂN, NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Ốp tường bằng tấm nhựa giả đá, khung thép hộp mạ kẽm 20x20x1,1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261,012 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, pano gỗ tự nhiên, kính dán an toàn dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,794 | m2 |
| 3 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên KT 150x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | md |
| 4 | Nẹp khuôn gỗ tự nhiên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | md |
| 5 | Trải thảm plypropylene, độ dày 6mm, đế dưới dạng sợi vòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,698 | m2 |
| 6 | Ốp tấm nhựa giả đá. Khung thép hộp mạ kẽm 20x20x1,1mm, chia đố 60cm, ốp tấm hợp kim nhôm Aluminum 2440 x 1220 x 0,3. Tấm ốp vào khung bằng keo công nghiệp chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217 | m2 |
| 7 | Thảm trải phòng truyền thống. Chất liệu: Polypropylene. Độ dày sợi 3mm, Đế lưới dạng sợi vòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,44 | m2 |
| 8 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm + họa tiết hoa sen. KT: 630cmx 35cm Chất liệu: Khung thép mạ kẽm, nền hợp kim nhôm đỏ 3mm, chữ hợp kim nhôm gương vàng, chân formec 10mm; ke phào nhôm nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ bằng khen loại to: Kích thước: 70cm x 50cm Chất liệu: Inox 304 hàn hình giá đỡ, có chân đứng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Cờ đỏ ốp nổi, Tượng Bác, Bục tượng Bác , sao búa liềm: KT: 122cm xx 355cm, ốp hợp kim nhôm 3mm, màu đỏ. Bao gồm: Tượng Bác, Bục tượng Bác , sao búa liềm. Bục tượng Bác gia cố kệ sắt, ốp alu, mặt trải thảm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Biển phòng truyền thống. KT: 4m x 1,45m - Chất liệu: Khung thép mạ kẽm, nền hợp kim nhôm, chữ hợp kim gương vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Tủ mô hình nhà trường: Tủ bằng Gỗ MDF phủ melamin, kết hợp kính cường lực; KT: 2,4mx 2,4m x 0,6m. Mô hình KT: 200cm x 180cm x 20cm. Chất liệu: Nền hợp kim nhôm, cắt dán ghép bằng các loại vật tư: formec, mica trong, aluminum, Đề can, giấy, sơn màu, nhựa, tấm gỗ ép, Keo dán giấy, keo con voi, keo công nghiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ trang trí trưng bày cờ truyền thống; Huy chương thể thao, Trong thêm hộp tam giác kệ trưng bày cờ: Tủ Ốp gỗ MDF phủ melamin, khung xương gỗ tự nhiên nhóm 3; kích cường lực 12mm; KT: 1.6m x 1m x 1.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ trang trí trưng bày cờ truyền thống; Trong thêm hộp tam giác kệ trưng bày cờ: Khung tủ Ốp gỗ MDF phủ melamin, khung xương gỗ tự nhiên nhóm 3 ; KT: 2,4mx 2,4m x 0,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Tủ trang trí kệ xe đạp, đèn dầu các đồ dùng dạy học: Tủ Ốp gỗ MDF CA,phủ melamin, KT: 1,6m x 1m x 0,15m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ 1 mặt: Tủ trưng bày tài liệu, tranh ảnh qua các thời kỳ, in ảnh ép plastic: Khung tủ Ốp gỗ MDF phủ melamin, khung xương gỗ tự nhiên nhóm 3 ; KT: 2,4mx 2,4m x 0,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Tủ 1 mặt: Tủ trưng bày trang phục dân tộc Dao; các trò chơi dân gian: Ốp gỗ MDF phủ melamin, khung xương gỗ tự nhiên nhóm 3; KT: 2,4mx 2,4m x 0,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Tủ 2 mặt: Tủ trang trí trưng bày ảnh chân dung các lãnh đạo ban giám hiệu và giáo viên qua các thời kỳ: Tủ bằng Ốp gỗ MDF CA, phủ melamin, KT: 1,8m x 2,2m x 0,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ 2 mặt: Tủ trang trí ảnh chân dung các lãnh đạo huyện qua các thời kỳ: Tủ Ốp gỗ MDF CA, phủ melamin, KT: 1,8m x 2,2m x 0,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Biển Bác Hồ viết thơ: Biển kích thước: 0,6m x 0,8m. Chất liệu: Nền formec10mm. In đề can kỹ thuật số. Dán vào tường bằng keo công nghiệp chuyên dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bộ chữ: Đảng bộ nhà trường, Những thế hệ lãnh đạo nhà trường, Những phần thưởng cao quý, Công đoàn, Đoàn thanh niên, Giai đoạn 1970 đến nay, Thế hệ tiêu biểu học sinh các khóa. Chất liệu: Chữ hợp kim nhôm đỏ cắt CNC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 22 | Khung ảnh + Ảnh: Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm 3 KT: (73cm x 103cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Khung giấy khen bằng khen: Chất liệu gỗ ép công nghiệp, mạ họa tiết hoa văn trống đồng (KT: 40cm x 55cm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Cái |
| 24 | Lô gô Công đoàn, đoàn thanh niên, Hội LHTN Việt Nam ; KT: 0,35 x 0,35m, in đề can tràn tấm hợp kim nhôm, uốn hộp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 25 | Lọ hoa trang trí thủ công dưới chân tường trong phòng truyền thống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | Lọ |
| 26 | Trang phục dân tộc Dao: Chất liệu: Vải lụa và vải bông. Thêu tay thủ công các họa tiết hoa văn + cắt ghép vải. Có các phụ kiện đính kèm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 4 TẦNG (BỔ SUNG) | |||
| 1 | Khẩu hiệu: "HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ CỦA QUỐC GIA" bằng chữ inox vàng xước dày 0.8mm, chữ cao 550, chân cao 30mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 2 | Ốp nẹp nhôm L44.5x22.6x1.5mm (gồm vật tư, nhân công, dán keo,… hoàn thiện) cạnh bục giảng các phòng học | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 277,5 | m |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bồn nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,818 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm bằng máy khoan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,271 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bằng máy khoan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,093 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền nhà và lớp tôn nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,938 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 18000BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 9000BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát Wifi gắn trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Switch 8 port | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tủ rack 4U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Điều hòa cassette âm trần 18000BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Điều hòa cassette âm trần 24000BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7076E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 03 hợp đồng cải tạo công trình trường học, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.200.000 đồng (3x4.530.200.000=13.590.600.000 đồng) hoặc: - Có ít hơn 3 hợp đồng cải tạo công trình trường học, mỗi hợp đồng giá trị tối thiểu 4.530.200.000 đồng và tổng các hợp đồng giá trị ≥ 13.590.600.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.530.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.590.600.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi