Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Phát triển lưới trung thế dọc tuyến đường Võ Hữu Lợi (đoạn từ T-VHL 32P đến trụ T-TL10K 72P”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Phát triển lưới trung thế dọc tuyến đường Võ Hữu Lợi (đoạn từ T-VHL 32P đến trụ T-TL10K 72P” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:48:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,229,738,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục vật liệu B cấp Cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Mét |
| 2 | Collier d150 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 3 | Giá đỡ đôi đầu cáp trung thế | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bộ tiếp địa chế tạo sẵn (2x2400) đk 16, khớp nối + (dây thép mạ Zn d8x8,5m và dây đồng M25 dài 1m) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | mét |
| 7 | Bảng chỉ danh thiết bi, chỉ danh đầu cáp, bảng tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| B | Hạng mục vật liệu B cấp Trung thế nổi (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hũ |
| 2 | Đà thép U160x68x5mm dài 2m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 4 | Sứ treo 24kv polymer | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 (WR875) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bộ tiếp địa chế tạo sẵn (2x2400) đk 16, khớp nối + (dây thép mạ Zn d8x8,5m và dây đồng M25 dài 1m) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | mét |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Tấm |
| C | Hạng mục Nhân công trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống | Theo yêu cầu HSMT | 34,7582 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Vị trí |
| 3 | Lắp giá đỡ đôi đầu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm và DS | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| D | Hạng mục Nhân công trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa LA - luồn thân trụ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| E | Hạng mục Thử nghiệm hiệu chỉnh vật liệu Phần trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 3M240mm2 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Sợi |
| 2 | Thử PD cáp ngầm (pha thứ nhất) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Pha |
| 3 | Thử PD cáp ngầm (pha thứ hai trờ đi) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Pha |
| F | Hạng mục Thử nghiệm hiệu chỉnh thiết bị Phần trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm DS | Theo yêu cầu HSMT | 1 | |
| G | Hạng mục Thử nghiệm hiệu chỉnhvật liệu Phần trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa lặp lại, tiếp địa thiết bị | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cái |
| H | Hạng mục vật liệu B cấp Phần tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 2.860 | m |
| 2 | Bêtông nhựa chặt C19 | Theo yêu cầu HSMT | 212,8203 | Tấn |
| 3 | Bêtông nhựa chặt C9,5 | Theo yêu cầu HSMT | 224,7048 | Tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Theo yêu cầu HSMT | 550,472 | m3 |
| 5 | Cát san lấp | Theo yêu cầu HSMT | 7,32 | m3 |
| 6 | Cát hạt trung | Theo yêu cầu HSMT | 461,4804 | m3 |
| 7 | Cát vàng | Theo yêu cầu HSMT | 0,3321 | m3 |
| 8 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Theo yêu cầu HSMT | 69 | cái |
| 9 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5387 | m3 |
| 10 | Gạch không nung 40x80x180mm | Theo yêu cầu HSMT | 21.060 | Viên |
| 11 | Nhựa nhũ tương | Theo yêu cầu HSMT | 2.481,525 | kg |
| 12 | Đan bê tông cốt thép (dài 1m; rộng 0,5m; cao 0,1m) | Theo yêu cầu HSMT | 54 | cái |
| 13 | Nước | Theo yêu cầu HSMT | 106,395 | lít |
| 14 | Ống HDPE d63 thẳng | Theo yêu cầu HSMT | 1.306,5 | m |
| 15 | Ống HDPE d195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 2.613 | m |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 784,35 | m2 |
| 17 | Xi măng | Theo yêu cầu HSMT | 150,06 | kg |
| I | Hạng mục Nhân công Phần Đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ: Lưỡi cắt D350, răng cào, nước) | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu HSMT | 263,6 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo yêu cầu HSMT | 18,54 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo yêu cầu HSMT | 746,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 402,4 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu HSMT | 411,34 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 34,1514 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo yêu cầu HSMT | 34,1514 | 100m3 |
| J | Hạng mục Nhân công Phần Tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu HSMT | 3,7826 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE thẳng d63 | Theo yêu cầu HSMT | 13 | 100 m |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo yêu cầu HSMT | 468 | m2 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu HSMT | 7,47 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu HSMT | 4,108 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 14,94 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu HSMT | 7,47 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu HSMT | 7,47 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 18,54 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu HSMT | 18,54 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (Đan) | Theo yêu cầu HSMT | 54 | cái |
| K | Hạng mục vật liệu B cấp Phần khoan robot (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Ống nhựa phẳng HDPE D160 | Theo yêu cầu HSMT | 828,12 | m |
| 2 | Ống nhựa phẳng HDPE D63 | Theo yêu cầu HSMT | 416,12 | m |
| L | Hạng mục Nhân công Phần khoan ronot (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ: Bột Bentonite, Bột Ejectomer,Ống khoan (cần khoan, lưỡi khoan..), Bộ phát sóng 86B11, Đầu phá 250mm, Đầu phá 150mm, bộ định vị, Dây xích truyền động ) | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo yêu cầu HSMT | 7,2 | 100m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo yêu cầu HSMT | 1,04 | 100m |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D63 băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo yêu cầu HSMT | 3,6 | 100m |
| 4 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D63 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo yêu cầu HSMT | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mm | Theo yêu cầu HSMT | 8,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 50m: Đường kính D63mm | Theo yêu cầu HSMT | 4,12 | 100m |
| M | Hạng mục Vận chuyển robot (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư máy - thi công về công trường bằng ô tô 20 tấn, cự ly 10km, đường loại 4, hàng bậc 3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | chuyến |
| 2 | Cẩu sắt vật tư máy - thi công lên xuống bằng cần trục 10 tấn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | ca |
| N | Hạng mục Hàng rào khi thi công mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ) | |||
| 1 | + Thép góc L40x3 | Theo yêu cầu HSMT | 278,72 | kg |
| 2 | + Thép hộp 40x40x1.4 | Theo yêu cầu HSMT | 368,16 | kg |
| 3 | + Thép hộp 20x20x1.4 | Theo yêu cầu HSMT | 32,656 | kg |
| 4 | Lắp dựng thép hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 679,536 | kg |
| 5 | Tôn sóng dày 0,47-0,5mm | Theo yêu cầu HSMT | 8,16 | kg |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | m3 |
| 7 | Cốt thép đường kính D | Theo yêu cầu HSMT | 0,79 | kg |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu HSMT | 0,88 | m3 |
| O | Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 6.018.392.852đồng) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.844607973E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.568921594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.660.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi