Gói thầu: Gói thầu: Xét nghiệm mẫu nước thuộc dự án Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xét nghiệm mẫu nước thuộc dự án Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563263 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thuộc dự án Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm hàng hóa chủ lực tỉnh Trà Vinh năm 2019 được chuyển nguồn sang năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:03:00 đến ngày 2021-06-18 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 608,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,120,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Staphylococcus aureus | Thông số vi sinh vật | CFU/100ml | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 2 | Pseudomonas aeruginosa | Thông số vi sinh vật | CFU/100ml | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 3 | Amoni tính theo NH4+ | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 4 | Antimon (Sb)/ Antimony | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 5 | Bari (Ba) – Barium | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 6 | Boron (B) (bao gồm borat và axít boric) | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 7 | Cadimi (Cd) | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 8 | Chì (Pb)/Lead | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 9 | Chỉ số Kali permanganat (KmnO4)/ Permanaganate index | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 10 | Clorua (Clˉ)/Chloride | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 11 | Crôm tổng số (Cr) | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 12 | Đồng (Cu) | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 13 | Độ cứng CaCO3 | Thông số vô cơ | MgCaCO3/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 14 | Florua (F⁻) | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 15 | Kẽm (Zn) | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 16 | Mangan (Mn) | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 17 | Natri (Na) | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 18 | Nhôm (Al) | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 19 | Niken (Ni) - Nickel | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 20 | Nitrate (tính theo N) | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 21 | Nitrite (tính theo N) | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 22 | Sắt (Fe) | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 23 | Selen (Se) – Selenium | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 24 | Sulfate | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 25 | Sulfua | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 26 | Thủy ngân (Hg) | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 27 | Tổng chất rắn hoà tan (TDS) | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 28 | Xyanua (CNˉ)/ Cyanide | Thông số vô cơ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 29 | 1,1,1 – Tricloroetan | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 30 | 1,2 – Dicloroetan | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 31 | 1,2 – Dicloroeten | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 32 | Cacbontetraclorua CCl4 | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 33 | Diclorometan CH2Cl2 | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 34 | Tetracloroeten | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 35 | Trichloroeten | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 36 | Vinyl clorua | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 37 | Benzen | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 38 | Etylbenzen | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 39 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 40 | Styren | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 41 | Toluen | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 42 | Xylen | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 43 | 1,2 - Diclorobenzen | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 44 | Monoclorobenzen | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 45 | Triclorobenzen | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 46 | Acrylamide | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 47 | Epiclohydrin | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 48 | Hexacloro butadien | Thông số hữu cơ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 49 | 1,2 – Dibromo – 3 Cloropropan | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 50 | 1,2 – Dicloropropan | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 51 | 1,3 - Dicloropropen | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 52 | 2,4 - D | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 53 | 2,4 - DB | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 54 | Alachlor | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 55 | Aldicarb (Nhóm Carbamate) | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 56 | Atrazine và các dẫn xuất cloro-s-triazine | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 57 | Carbofuran (Nhóm Carbamate) | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 58 | Chlorpyrifos | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 59 | Clodane | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 60 | Clorotoluron | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 61 | Cyanazine | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 62 | DDT và các dẫn xuất | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 63 | Dichlorprop | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 64 | Fenoprop | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 65 | Hydroxyatrazine | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 66 | Isoproturon | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 67 | MCPA | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 68 | Mecoprop | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 69 | Methoxyclor | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 70 | Molinate | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 71 | Pendimetalin | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 72 | Permethrin (HCBVTV họ Cúc) | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 73 | Propanil | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 74 | Simazine | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 75 | Trifuralin | Thông số hóa chất bảo vệ thực vật | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 76 | 2,4,6-Trichlorophenol (Nhóm DX Phenol) | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 77 | Bromat | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 78 | Bromodiclorometan | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 79 | Bromoform | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 80 | Cloroform | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 81 | Dibromoclorometan | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 82 | Axit tricloroaxetic | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 83 | Axit dicloroaxetic | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 84 | Monochloroacetic acid | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 85 | Formaldehyt | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 86 | Monocloramin | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | mg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 87 | Dicloroaxetonitril | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 88 | Dibromoaxetonitril | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 89 | Tricloroaxetonitril | Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | µg/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 90 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Thông số nhiễm xạ | Bq/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 91 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Thông số nhiễm xạ | Bq/L | 30 | - Thực hiện theo Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm (Ban hành kèm theo Quy chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế). - Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn ở Phụ lục số 01: Danh mục các phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm. |
| 92 | Chi phí đi lấy mẫu tại 09 huyện, thị xã, thành phố tại tỉnh Trà Vinh | Bao gồm chi phí đi lại, ăn ở và các dịch vụ liên quan.... | đồng | 1 | Xem danh sách địa điểm lấy mẫu nước ở phần 2, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật, khoản 2.2 (Hồ sơ yêu cầu đính kèm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.21728E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 182.592.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.217.280.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 182.592.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ xét nghiệm nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 608.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.825.920.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi