Gói thầu: SCL CONGXA 21-03 “Sửa chữa lớn xe tải cẩu Hino biển số 51C - 867.50” - Thuộc kế hoạch sửa chữa lớn công xa năm 2021 của Công ty Điện lực Hóc Môn (đợt 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | SCL CONGXA 21-03 “Sửa chữa lớn xe tải cẩu Hino biển số 51C - 867.50” - Thuộc kế hoạch sửa chữa lớn công xa năm 2021 của Công ty Điện lực Hóc Môn (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631491 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:56:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh mục số 1 | PHẦN MÁY | Thành phần | 1 | Thành phần |
| 2 | 1.0 | Thay dây couroa máy | Dây | 1 | Thay mới |
| 3 | 2.0 | Thay dây couroa Dynamo | Dây | 1 | Thay mới |
| 4 | 3.0 | Thay bạc đạn tăng đưa dây couroa máy | Cái | 2 | Thay mới |
| 5 | 4.0 | Thay nhớt máy | Lít | 12 | Cấp mới |
| 6 | 5.0 | Thay lọc nhớt | Cái | 1 | Thay mới |
| 7 | 6.0 | Thay lọc dầu thô , tinh | Cái | 2 | Thay mới |
| 8 | 7.0 | Thay lọc gió | Cái | 1 | Thay mới |
| 9 | 8.0 | Nước làm mát | Lít | 6 | Cấp mới |
| 10 | 9.0 | Phục hồi cân chỉnh bơm cao áp (heo dầu) | Cái | 1 | Phục hồi |
| 11 | 10.0 | Phục hồi cân chỉnh péc phun | Bộ | 1 | Phục hồi |
| 12 | 11.0 | Phục hồi turbo tăng áp | Cái | 1 | Phục hồi |
| 13 | 12.0 | Vệ sinh xúc két nước | Cái | 1 | Xúc, rửa |
| 14 | 13.0 | Vệ sinh xúc thùng dầu | Cái | 1 | Xúc, rửa |
| 15 | Danh mục số 2 | Phần ly hợp | Thành phần | 1 | Thành phần |
| 16 | 1.0 | Bố embrayage ( complet ) | cái | 1 | Thay thế |
| 17 | 2.0 | Bạc đạn bitee | cái | 1 | Thay thế |
| 18 | 3.0 | Coupen heo cái embrayage | Bộ | 1 | Thay thế |
| 19 | 4.0 | Ruột Secvo embrayage | Bộ | 1 | Thay thế |
| 20 | 5.0 | Dầu embrayage | lít | 1 | Thay thế |
| 21 | 6.0 | Bạc đạn volan | cái | 1 | Thay thế |
| 22 | 7.0 | Volant (bánh đà) | cái | 1 | Thay thế |
| 23 | 8.0 | Heo cái embrayage | con | 1 | Đóng Sơmi |
| 24 | 9.0 | Mâm ép | cái | 1 | Mài |
| 25 | Danh mục số 3 | PHẦN LÁI | Thành phần | 1 | Thành phần |
| 26 | 1.0 | Dầu tay lái | bình | 2 | Cấp mới |
| 27 | 2.0 | Rotine Paderson dọc | cái | 2 | Phục hồi |
| 28 | 3.0 | Rotine Paderson ngang | cái | 2 | Phục hồi |
| 29 | Danh mục số 4 | PHẦN GẦM | Thành phần | 1 | Thành phần |
| 30 | 1.0 | Feutre bánh trước | cái | 2 | Thay thế |
| 31 | 2.0 | Feutre bánh sau | cái | 2 | Thay thế |
| 32 | 3.0 | Feutre láp ngang | cái | 2 | Thay thế |
| 33 | 4.0 | Chữ thập láp | cái | 3 | Thay thế |
| 34 | 5.0 | Axefire | cái | 2 | Thay thế |
| 35 | 6.0 | Bạc Axefire | cái | 4 | Thay thế |
| 36 | 7.0 | Bạc đạn chà Axefire | cái | 2 | Thay thế |
| 37 | 8.0 | Canh ắc phi re + Chốt axefire | bộ | 2 | Thay thế |
| 38 | 9.0 | Axe nhíp trước | cái | 6 | Thay thế |
| 39 | 10.0 | Bạc nhíp trước | cục | 6 | Thay thế |
| 40 | 11.0 | Axe nhíp sau | cái | 6 | Thay thế |
| 41 | 12.0 | Bạc nhíp sau | cục | 6 | Thay thế |
| 42 | 13.0 | Feuture đuôi cá cầu | cái | 1 | Thay thế |
| 43 | 14.0 | Bạc đạn treo láp dọc | cái | 1 | Đóng Sơmi |
| 44 | 15.0 | Bạc đạn bánh trước+sau | cái | 3 | Thay thế |
| 45 | 16.0 | Phốt đầu đuôi hộp số | cái | 2 | Thay thế |
| 46 | 17.0 | Đuôi cá cầu | cái | 1 | Thay thế |
| 47 | 18.0 | Đuôi cá hộp số | cái | 1 | Đóng Sơmi |
| 48 | Danh mục số 5 | PHẦN THẮNG | Thành phần | 1 | Thành phần |
| 49 | 1.0 | Ruột secvo thắng | bộ | 1 | Thay thế |
| 50 | 2.0 | Dầu thắng | Lít | 2 | Cấp mới |
| 51 | 3.0 | Chụp bụi heo thắng | cái | 12 | Thay thế |
| 52 | 4.0 | Bố thắng trước + sau | càng | 8 | Phục hồi |
| 53 | 5.0 | Tambua bánh trước sau | cái | 4 | Phục hồi |
| 54 | 6.0 | Heo con thắng bánh trước | con | 4 | Phục hồi |
| 55 | 7.0 | Heo con thắng bánh sau | con | 4 | Phục hồi |
| 56 | 8.0 | Cuppen heo con thắng bánh trước sau | con | 8 | Phục hồi |
| 57 | 9.0 | Bố thắng tay | càng | 2 | Phục hồi |
| 58 | 10.0 | Tambua thắng tay | cái | 1 | Phục hồi |
| 59 | 11.0 | Ruột cóc đạp thắng | bộ | 1 | Phục hồi |
| 60 | Danh mục số 6 | PHẦN ĐỒNG | Thành phần | 1 | Thành phần |
| 61 | 1.0 | Bản lề bửng | cái | 10 | Thay thế |
| 62 | 2.0 | Khóa bửng | cái | 4 | Thay thế |
| 63 | 3.0 | Chắn bùn thùng | cái | 2 | Thay thế |
| 64 | 4.0 | Cao su chịu bửng | cục | 6 | Thay thế |
| 65 | 5.0 | Gió đá+que hàn+đá mài+đá cắt | tbộ | 1 | Thay thế |
| 66 | 6.0 | Cản hông thùng hộp 60x30 | cây/6m | 1 | Thay thế |
| 67 | 7.0 | Keo silicon | chai | 6 | Cấp mới |
| 68 | 8.0 | Phe gài, ốc vít | tbộ | 1 | Thay thế |
| 69 | 9.0 | Số hông thùng | xe | 1 | Làm mới |
| 70 | 10.0 | Logo điện lực | xe | 1 | Cấp mới |
| 71 | 11.0 | Tem cẩu | xe | 1 | Cấp mới |
| 72 | 12.0 | Đồng cabin | cái | 1 | vỗ móp, rà chỉnh |
| 73 | 13.0 | Đồng thùng | cái | 1 | vỗ móp, rà chỉnh |
| 74 | 14.0 | Ép dạ quang bản số | cái | 2 | Cấp mới |
| 75 | 15.0 | Bulon | tbộ | 1 | Cấp mới |
| 76 | Danh mục số 7 | PHẦN SƠN | Thành phần | 1 | Thành phần |
| 77 | 1.0 | Nguyên vật liệu sơn cao cấp sơn cabin | tbộ | 1 | Sơn mới |
| 78 | 2.0 | Nguyên vật liệu sơn cao cấp sơn thùng xe | tbộ | 1 | Sơn mới |
| 79 | 3.0 | Nguyên vật liệu sơn cao cấp sơn gầm + chassi | tbộ | 1 | Sơn mới |
| 80 | 4.0 | Nguyên vật liệu sơn cao cấp sơn cần cẩu | tbộ | 1 | Sơn mới |
| 81 | Danh mục số 8 | PHẦN ĐIỆN | Thành phần | 1 | Thành phần |
| 82 | 1.0 | Đèn cảnh báo ban đêm | cái | 1 | Thay thế |
| 83 | 2.0 | Bóng đèn lái, stop, demi, signal, mui, de | bóng | 8 | Thay thế |
| 84 | 3.0 | Bóng đèn Facos | bóng | 2 | Thay thế |
| 85 | 4.0 | Cao su gạt nước | cái | 2 | Thay thế |
| 86 | 5.0 | Công tắc xoay chiều (chỉnh kèn) | cái | 1 | Thay thế |
| 87 | 6.0 | Kèn hơi | cặp | 1 | Thay thế |
| 88 | 7.0 | Kèn điện | cặp | 1 | Thay thế |
| 89 | 8.0 | Đèn hông | cái | 6 | Thay thế |
| 90 | 9.0 | Bình acqui 12V-100 Ah nước GS | Cái | 2 | Thay thế |
| 91 | 10.0 | Relay kèn | Cái | 1 | Thay thế |
| 92 | 11.0 | Cục báo nhớt | Cái | 1 | Thay thế |
| 93 | 12.0 | Cục báo nước | Cái | 1 | Thay thế |
| 94 | 13.0 | Relay phacos | Cái | 2 | Thay thế |
| 95 | 14.0 | Dynamo | Cái | 1 | Phục hồi |
| 96 | 15.0 | Demarưa | cái | 1 | Phục hồi |
| 97 | Danh mục số 9 | PHẦN LẠNH | Thành phần | 1 | Thành phần |
| 98 | 1.0 | Block lạnh | Cái | 1 | Thay thế |
| 99 | 2.0 | Dàn lạnh | Cái | 1 | Thay thế |
| 100 | 3.0 | Dàn nóng | Cái | 1 | Thay thế |
| 101 | 4.0 | Phin lọc | Cái | 1 | Thay thế |
| 102 | 5.0 | Van tiết lưu | Cái | 1 | Thay thế |
| 103 | 6.0 | Ống ga lạnh | Ống | 1 | Thay thế |
| 104 | 7.0 | Quạt giải nhiệt giàn nóng | Cái | 1 | Thay thế |
| 105 | 8.0 | Nhớt block, sạc ga 134 | bộ | 1 | Cấp mới |
| 106 | 9.0 | Relay dàn lạnh | cái | 1 | Thay thế |
| 107 | Danh mục số 10 | PHẦN CẨU | Thành phần | 1 | Thành phần |
| 108 | 1.0 | Lọc nhớt thủy lực | cái | 1 | Phục hồi |
| 109 | 2.0 | Bạc đạn móc cẩu | cái | 2 | Thay thế |
| 110 | 3.0 | Axe đuôi cẩu | cái | 1 | Thay thế |
| 111 | 4.0 | Bạc đạn 2 tầng cốt quay cần | cái | 1 | Đóng bạc |
| 112 | 5.0 | Phốt ụ quay cần | cái | 1 | Thay thế |
| 113 | 6.0 | Feutre nhông cáp cẩu | cái | 1 | Thay thế |
| 114 | 7.0 | Da piston nâng cần | bộ | 1 | Thay thế |
| 115 | 8.0 | Da cổ ty nâng cầu | bộ | 1 | Thay thế |
| 116 | 9.0 | Da piston ra cần | bộ | 3 | Phục hồi |
| 117 | 10.0 | Da cổ ty ra cầu | bộ | 3 | Thay thế |
| 118 | 11.0 | Da piston ra chân chống trước+sau | bộ | 4 | Thay thế |
| 119 | 12.0 | Da cổ ty ra chân chống trước+sau | bộ | 4 | Thay thế |
| 120 | 13.0 | Da piston chân chống trước+sau | bộ | 4 | Thay thế |
| 121 | 14.0 | Da cổ ty chân chống trước+sau | bộ | 4 | Thay thế |
| 122 | 15.0 | Bơm thủy lực (bơm tổng) | cái | 1 | Thay thế |
| 123 | 16.0 | Cardan chữ thập | cái | 2 | Thay thế |
| 124 | 17.0 | Ống thủy lực | ống | 12 | Thay thế |
| 125 | 18.0 | Nhớt thủy lực | lít | 70 | Thay thế |
| 126 | 19.0 | Bulong mâm quay | con | 30 | Thay thế |
| 127 | 20.0 | Cáp cẩu chống xoắn 8ly | mét | 70 | Thay thế |
| 128 | 21.0 | Ốc khóa thùng gàu | con | 4 | Thay thế |
| 129 | 22.0 | Contact điều khiển | bộ | 1 | Thay thế |
| 130 | 23.0 | Bạc thau đuôi cần cẩu | cái | 2 | Thay thế |
| 131 | 24.0 | Mâm quay cần | cái | 1 | Phục hồi |
| 132 | 25.0 | Gia cố đế cẩu | cái | 1 | Phục hồi |
| 133 | 26.0 | Kiểm định cẩu | xe | 1 | Thay thế |
| 134 | Danh mục số 11 | PHẦN NỆM | Thành phần | 1 | Thành phần |
| 135 | 1.0 | Nệm ghế dựa | tbộ | 1 | Bọc mới |
| 136 | 2.0 | Tappi sàn | Bộ | 1 | Bọc mới |
| 137 | 3.0 | Tappi cửa | Bộ | 2 | Bọc mới |
| 138 | 4.0 | Che nắng | cái | 2 | Cấp mới |
| 139 | 5.0 | Plafont | Bộ | 1 | Cấp mới |
| 140 | 6.0 | Tấm lót sàn | bộ | 1 | Cấp mới |
| 141 | Danh mục số 12 | PHẦN NHIÊN LIỆU | Thành phần | 1 | Thành phần |
| 142 | 1.0 | Dầu rửa | Lít | 30 | Cấp mới |
| 143 | 2.0 | Mỡ bò | kg | 6 | Cấp mới |
| 144 | 3.0 | Dầu rođai | Lít | 30 | Cấp mới |
| 145 | 4.0 | Dầu thử xe+thử cẩu | Lít | 60 | Cấp mới |
| 146 | 5.0 | Nhớt hộp số | Lít | 6 | Cấp mới |
| 147 | 6.0 | Nhớt cầu | Lít | 12 | Cấp mới |
| 148 | 7.0 | Nhớt máy | Lít | 14 | Cấp mới |
| 149 | Danh mục số 13 | PHẦN VỎ XE | Thành phần | 1 | Thành phần |
| 150 | 1 | Thay vỏ lốp xe bánh trước và sau Maxxis 195R15C | cái | 7 | Thay mới |
| 151 | Danh mục số 14 | PHẦN GIẤY TỜ XE | Thành phần | 1 | Thành phần |
| 152 | 1 | Xin phép thay đổi địa chỉ và màu sơn xe | XE | 1 | Cấp mới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.31332E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 129.399.600 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
431.332.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 129.399.600 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 301.932.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
603.864.800 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi