Gói thầu: Ống nghiệm nhựa có chứa môi trường vận chuyển vi rút và tăm bông lấy mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634518-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn quản lý dự án ACMEC |
| Tên gói thầu | Ống nghiệm nhựa có chứa môi trường vận chuyển vi rút và tăm bông lấy mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501053 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:05:00 đến ngày 2021-06-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,401,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nghiệm nhựa có chứa môi trường vận chuyển vi rút | 12.000 | Cái | - Tube nhựa có chứa 03 ml môi trường vận chuyển chuyên chở và bảo quản mẫu thử dùng xét nghiệm tìm virus. Hộp 20 ống . - Quy cách ống chứa môi trường là ống facol 15ml: Chất liệu là ống nhựa PP, nắp nhựa PE, ống trong suốt, chiều dài ống (bao gồm cả nắp): 121 mm ± 1,0mm. - Môi trường chứa: + Pepton 45 mg, + Sodium chloride 15mg, + Bovine serum albumin 15mg, + Gentamicin 0,3mg, + Amphotericin B 6µg, + Nước cất 03ml. Bảo quản: 2 – 8 độ C. Độ vô trùng: 100%. - Hạn dùng 12 tháng kể từ ngày sản xuất. - Khả năng bảo quản DNA/RNA 24 giờ. - Đạt TCVN, ISO, WHO-GMP. | Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu ( bằng tiếng Việt hoặc bản dịch sang tiếng Việt do cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất). Tìa liệu chứng minh phân Nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT | |
| 2 | Tăm bông cán cứng lấy dịch ngoáy họng tiệt trùng | 15.000 | Cái | Tăm bông được sử dụng để lấy dịch họng hầu trong các xét nghiệm tìm virus. - Cán que: + Nhựa ABS/PP. + Chiều dài: 150 mm ±2mm. + Màu sắc: Trắng. + Được tiệt trùng bằng EO Gas. - Đường kính đầu bông: 4,56mm. - Đóng gói từng chiếc riêng biệt. - Tiêu chuẩn cảm quan: Que tăm bông sạch, đầu bông quấn chặt vào que, bao bì kín không rách hở. - Tiêu chuẩn độ vô trùng: không nhiễm vi sinh vật. - Đạt tiêu chuẩn ISO, FSC, chứng nhận Châu Âu EC 0197 do TUV Đức cấp. | ||
| 3 | Tăm bông que mềm lấy dịch tỵ hầu, tiệt trùng | 32.000 | Cái | •Tăm bông được sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus. - Cán que: + Nhựa ABS/PP, + Chiều dài: 150mm ± 2mm. + Màu sắc: trắng + Được tiệt trùng bằng EO Gas. + Có khấc bẻ cách vị trí đầu bông: 85 mm ± 5 mm - Đường kính đầu bông: 3,56mm. - Đóng gói từng chiếc riêng biệt. - Tiêu chuẩn cảm quan: Que tăm bông sạch, đầu bông quấn chặt vào que, bao bì kín không rách hở. - Tiêu chuẩn độ vô trùng: không nhiễm vi sinh vật. - Đạt tiêu chuẩn ISO, FSC, chứng nhận Châu Âu EC 0197 do TUV Đức cấp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng phải đáp ứng các tính chất sau:
Tương tự về tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hàng hóa vật tư y tế tương tự gói thầu trong đó có cung cấp Ống nghiệm chứa mô trường vận chuyển virut.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.960.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: Theo thời gian của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 72 giờ. - Thời gian bảo trì: theo quy định của Nhà sản xuất, theo yêu cầu của E-HSMT và thực hiện trong suốt thời gian bảo hành. - Có cam kết cung cấp thiết bị, vật tư, linh kiện thay thế tối thiểu 02 năm. - Ghi chú: Tất cả các chi phí trên Nhà thầu phải tính toán vào giá thành cung cấp, hàng hóa vật tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi