Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631208-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210553597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:13:00 đến ngày 2021-06-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,328,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn, hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,238 1m3
2 Đào bùn, hữu cơ bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9295 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1619 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 752,834 1m3
5 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1134 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6711 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6844 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1145 100m3
9 Mua đá lẫn đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.896,566 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0988 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4097 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,2374 100m2
13 Bê tông mặt đường mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 804,75 m3
14 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6947 100m2
B KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè đá bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,722 m3
2 Đào móng kè đá bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9889 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9861 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,34 m2
5 Đóng cọc tre gia cố móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,5584 100m
6 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 632,0922 m3
7 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 707,11 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0744 100m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1547 100m3
10 Mua ống nhựa PVC D75 làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,8 m
C CỐNG D600 NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,528 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 100m3
3 Đào móng cống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1011 100m3
4 Đóng cọc tre gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 100m
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0687 100m3
6 Mua đá lẫn đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,931 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1403 m2
8 Mua, lắp đặt ống bê tông D600 và làm mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 1 đoạn ống
9 Mua, lắp dựng đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
10 Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 m3
11 Xây tường tường đầu, tường cánh cống bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
D MƯƠNG XÂY
1 Đào móng mương bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,314 m3
2 Đào móng mương bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0526 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2232 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0657 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,04 m2
6 Đóng cọc tre gia cố móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,5039 100m
7 Ván khuôn cho bê tông đáy mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9579 100m2
8 Bê tông đáy mương, mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,0866 m3
9 Xây tường mương bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,4174 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.321,596 m2
11 Ván khuôn cho bê tông giằng dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0649 100m2
12 Cốt thép giằng dọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4847 tấn
13 Cốt thép giằng dọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7477 tấn
14 Bê tông giằng dọc mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0977 m3
15 Ván khuôn cho bê tông thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5348 100m2
16 Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2015 tấn
17 Cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,837 tấn
18 Bê tông thanh chống mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,49 m3
19 Lắp đặt thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 cái
20 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1562 100m2
21 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 tấn
22 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3568 tấn
23 Bê tông tấm đan mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,97 m3
24 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
E CỌC TIÊU
1 Bê tông móng cọc tiêu mác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,903 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,928 100m2
3 Bê tông cọc tiêu mác M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m3
4 Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4872 100m2
5 Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1937 tấn
6 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
7 Đào móng cọc tiêu - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,208 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 100m3
F HỐ TRỒNG CÂY
1 Xây hố trồng cây bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9026 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,1936 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2492516E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.498503E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.829.841.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.489.523.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->