Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634464-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210632636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:12:00 đến ngày 2021-06-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,825,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào bùn, hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.812,15 m3
2 Đắp nền, độ chặt Y/C K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44.769,18 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Nền đường
1 Đào nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,79 m3
2 Đào bùn, hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.358,84 m3
3 Đào khuôn, đánh cấp nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,8 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K ≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.292,34 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K ≥0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700,09 m3
D Mặt đường
1 Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,62 m3
2 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,82 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.484,1 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,076 m2
E Bó vỉa có tấm đan rãnh
1 Bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,24 m3
2 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 m2
3 Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,93 m3
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
5 Ván khuôn viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,89 m2
6 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,71 m2
7 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,33 m2
8 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè KT:(18x22x100)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,5 m
9 Lắp đặt đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 747 cái
F Bó vỉa không có tấm đan rãnh
1 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 m3
2 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,915 m2
3 Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,77 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,08 m2
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,19 m2
6 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè KT:(18x22x100)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,5 m
G Vỉa hè
1 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,8 m3
2 Vữa đệm dày 2,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.055,92 m2
3 Lát gạch Terrazo 40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.055,92 m2
H HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG (VỊ TRÍ LÀM CỐNG QUA ĐƯỜNG PHẦN NƯỚC)
1 Mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m2
2 Đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m2
3 Đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m2
I THOÁT NƯỚC
J RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI XÂY GẠCH B500XH600 (249M)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,448 m3
2 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,193 m3
3 Bê tông đáy M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,844 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,302 m3
5 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6532 m3
6 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7408 m3
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.229,562 kg
8 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,7 m2
9 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,4 m2
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,3216 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,96 m2
12 Lắp đặt bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249 cấu kiện
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,975 m3
K HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B500XH600 (06CK)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3307 m3
2 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6138 m3
3 Bê tông hố ga M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4206 m3
4 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9955 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3408 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,72 m2
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,242 m2
9 Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,904 m2
10 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,824 m2
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8491 m3
L RÃNH BTCT B500XH600 (DÀI 288M)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,6 m3
2 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m3
3 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,568 m3
4 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m3
5 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.338,56 kg
6 Cốt thép rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.222,72 kg
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.484,16 kg
8 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.118,592 m2
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423,36 m2
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 cấu kiện
11 Lắp dựng rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 cái
12 Bê tông mối nối rãnh M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0656 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,2 m3
M HỐ GA RÃNH BTCT B500XH600 (11 CÁI)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,46 m3
2 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
3 Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,72 m3
4 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,63 m2
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,61 m3
N CỬA THU (19 CK TÍNH CHO TOÀN BỘ HỐ GA) + BẢN ĐẬY HỐ GA RÃNH BTCT B500XH600 (11CK)
1 Cốt thép máng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,78 kg
2 Bê tông máng nước, ô văng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,75 m3
3 Ván khuôn máng nước, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4 m2
4 Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,64 kg
5 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,41 kg
6 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
7 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3 m2
8 Song chắn rác bằng composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
9 Bê tông cửa thu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
10 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 m2
11 Lắp đặt hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cấu kiện
12 Cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,04 kg
13 Cốt thép cửa thu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 907,5 kg
14 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
15 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
16 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cấu kiện
O RÃNH B600XH900 (L=231M)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,585 m3
2 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,79 m3
3 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,096 m3
4 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,41 m3
5 Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.679,6 kg
6 Cốt thép rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.446,52 kg
7 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.118,73 kg
8 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.246,014 m2
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,57 m2
10 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231 cấu kiện
11 Lắp dựng rãnh BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231 cái
12 Bê tông mối nối M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1319 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,525 m3
P HỐ GA RÃNH BTCT B600XH900 (11 CK)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,75 m3
2 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,18 m3
3 Bê tông hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,19 m3
4 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,7 m2
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,6 m3
Q CỐNG TRÒN D1200 (L=157m)
1 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,823 m3
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,42 m3
3 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.184,02 kg
4 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 593,46 m2
5 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 cái
7 Gối đỡ cống D1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 cái
8 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
9 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 943,5386 m3
R HỐ GA CỐNG TRÒN D1200 (05CK)
1 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
2 Bê tông hố ga M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
3 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
4 Bê tông gờ nắp đậy hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,28 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,71 m2
7 Cốt thép đế ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 674,25 kg
8 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,5 kg
9 Cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 kg
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,06 m2
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
13 Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7245 m3
14 Nắp ga thân tròn composite D700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
S CỬA THU D1200, CỬA XẢ D1200 (02 CK)
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0652 m3
2 Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,46 m3
4 Bê tông tường đầu tường cánh, M150, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,24 m2
T CỐNG TRÒN D800 (L=212M)
1 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,988 m3
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,15 m3
3 Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.323,05 kg
4 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 554,9385 m2
5 Lắp đặt ống cống dài 2,5m - Đường kính ≤800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 cái
7 Gối đỡ cống D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 cái
8 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
9 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7526 m3
U HỐ GA CỐNG TRÒN D800 (9 CK)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,77 m3
2 Bê tông móng M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,06 m3
3 Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.620,24 kg
4 Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.134,8 kg
5 Cốt thép hố ga, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,02 kg
6 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,57 m2
7 Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K ≥0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 518,85 m3
V ĐIỆN
W ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Bóng đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cần đèn
3 Lắp chao cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng1000x600x350 thiết bị ngoại 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
5 Thép mạ kẽm giá đỡ tủ thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,978 kg
6 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
9 Kẹp hãm cáp KH-ABC (25-35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
10 Đai thép không rỉ 2(20x0,7)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
11 Móc treo M16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
12 Ghíp bọc nhựa PVC AM 35-2BL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
13 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
X CẤP ĐIỆN DƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,4 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,843 m3
3 Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5333 m3
Y CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN)
1 Cột điện bê tông NPC.I-8,5-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cột
2 Cột điện bê tông NPC.I-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
3 Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cột
4 Cáp vặn xoắn ABC- 4x120 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,5 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,5 m/dây
6 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,7 m
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,7 m/dây
8 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,4 kg
9 Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
10 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,04 kg
11 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 vị trí
12 Má ốp F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
13 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
14 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 cái
15 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Đấu cốt AM 70-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Ghíp bọc nhựa PVC AM (70-120)-3BL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Hòm công tơ H2 bảo vệ 2 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Hòm công tơ H4 bảo vệ 4 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
20 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
21 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
22 Vòng treo bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
23 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
24 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
25 Ghíp bọc nhựa PVC AM(70-120)-2BL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
26 Cáp Muyle 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5 m
27 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5 m
28 Dây cáp Muyle 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5 m
29 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,5 m
Z TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN)
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
3 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Dây đồng mềm bọc vỏ M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
8 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x185 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
10 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 1 x 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
12 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
13 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 đầu cốt
15 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đầu cốt
17 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu cốt
19 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 đầu cốt
21 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đầu cốt
23 Đầu cốt AM95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đầu cốt
25 Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
26 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
27 Thay chống sét van ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AA TRẠM BIẾN ÁP (THIẾT BỊ)
1 Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV ( theo QĐ số 1011/QĐ-EVN-NPC): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Tủ điện hạ thế 500A ( 3 lộ ra): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Tủ tụ bù tự động 120KVAR: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Biến dòng 0,4KV: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AB TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
4 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
5 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
6 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
7 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
8 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
AC THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.474E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.94E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.880.000.000 đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->