Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:12:00 đến ngày 2021-06-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,825,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.812,15 | m3 |
| 2 | Đắp nền, độ chặt Y/C K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44.769,18 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,79 | m3 |
| 2 | Đào bùn, hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.358,84 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, đánh cấp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,8 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K ≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.292,34 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K ≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,09 | m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,62 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,82 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.484,1 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,076 | m2 |
| E | Bó vỉa có tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,24 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,93 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,89 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,71 | m2 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,33 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè KT:(18x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,5 | m |
| 9 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747 | cái |
| F | Bó vỉa không có tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,915 | m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,08 | m2 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,19 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè KT:(18x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,5 | m |
| G | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,8 | m3 |
| 2 | Vữa đệm dày 2,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.055,92 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terrazo 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.055,92 | m2 |
| H | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG (VỊ TRÍ LÀM CỐNG QUA ĐƯỜNG PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m2 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI XÂY GẠCH B500XH600 (249M) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,448 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,193 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,844 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,302 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6532 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7408 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.229,562 | kg |
| 8 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7 | m2 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,3216 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,96 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,975 | m3 |
| K | HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B500XH600 (06CK) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3307 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6138 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4206 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9955 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3408 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,72 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,242 | m2 |
| 9 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,904 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,824 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8491 | m3 |
| L | RÃNH BTCT B500XH600 (DÀI 288M) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,6 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,568 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.338,56 | kg |
| 6 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.222,72 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.484,16 | kg |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.118,592 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,36 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 12 | Bê tông mối nối rãnh M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0656 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,2 | m3 |
| M | HỐ GA RÃNH BTCT B500XH600 (11 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,46 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,63 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,61 | m3 |
| N | CỬA THU (19 CK TÍNH CHO TOÀN BỘ HỐ GA) + BẢN ĐẬY HỐ GA RÃNH BTCT B500XH600 (11CK) | |||
| 1 | Cốt thép máng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,78 | kg |
| 2 | Bê tông máng nước, ô văng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn máng nước, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,64 | kg |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,41 | kg |
| 6 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3 | m2 |
| 8 | Song chắn rác bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 9 | Bê tông cửa thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cấu kiện |
| 12 | Cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,04 | kg |
| 13 | Cốt thép cửa thu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907,5 | kg |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cấu kiện |
| O | RÃNH B600XH900 (L=231M) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,585 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,79 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,096 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,41 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.679,6 | kg |
| 6 | Cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.446,52 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.118,73 | kg |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.246,014 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,57 | m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | cái |
| 12 | Bê tông mối nối M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1319 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,525 | m3 |
| P | HỐ GA RÃNH BTCT B600XH900 (11 CK) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,75 | m3 |
| 2 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,7 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,6 | m3 |
| Q | CỐNG TRÒN D1200 (L=157m) | |||
| 1 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,823 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,42 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.184,02 | kg |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593,46 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| 7 | Gối đỡ cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| 8 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 9 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943,5386 | m3 |
| R | HỐ GA CỐNG TRÒN D1200 (05CK) | |||
| 1 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ nắp đậy hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,28 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,71 | m2 |
| 7 | Cốt thép đế ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,25 | kg |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,5 | kg |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | kg |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,06 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7245 | m3 |
| 14 | Nắp ga thân tròn composite D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| S | CỬA THU D1200, CỬA XẢ D1200 (02 CK) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0652 | m3 |
| 2 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu tường cánh, M150, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,24 | m2 |
| T | CỐNG TRÒN D800 (L=212M) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,988 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,15 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.323,05 | kg |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,9385 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống dài 2,5m - Đường kính ≤800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | cái |
| 7 | Gối đỡ cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | cái |
| 8 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 9 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7526 | m3 |
| U | HỐ GA CỐNG TRÒN D800 (9 CK) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,06 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.620,24 | kg |
| 4 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.134,8 | kg |
| 5 | Cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,02 | kg |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,57 | m2 |
| 7 | Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K ≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,85 | m3 |
| V | ĐIỆN | |||
| W | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bóng đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cần đèn |
| 3 | Lắp chao cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Thép mạ kẽm giá đỡ tủ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,978 | kg |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 9 | Kẹp hãm cáp KH-ABC (25-35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 10 | Đai thép không rỉ 2(20x0,7)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 11 | Móc treo M16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 12 | Ghíp bọc nhựa PVC AM 35-2BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| X | CẤP ĐIỆN DƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,843 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5333 | m3 |
| Y | CẤP ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - (PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN) | |||
| 1 | Cột điện bê tông NPC.I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cột |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC- 4x120 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,5 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,5 | m/dây |
| 6 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,7 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,7 | m/dây |
| 8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,4 | kg |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 10 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,04 | kg |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 12 | Má ốp F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 13 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 14 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Đấu cốt AM 70-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Ghíp bọc nhựa PVC AM (70-120)-3BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Hòm công tơ H2 bảo vệ 2 công tơ đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Hòm công tơ H4 bảo vệ 4 công tơ đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 21 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 22 | Vòng treo bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 24 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 25 | Ghíp bọc nhựa PVC AM(70-120)-2BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 26 | Cáp Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m |
| 27 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m |
| 28 | Dây cáp Muyle 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m |
| 29 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm bọc vỏ M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 1 x 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 13 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đầu cốt |
| 25 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 26 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Thay chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4KV ( theo QĐ số 1011/QĐ-EVN-NPC): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500A ( 3 lộ ra): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ tụ bù tự động 120KVAR: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Biến dòng 0,4KV: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| AC | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.474E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.880.000.000 đồng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.880.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi