Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, phần thiết bị do ngân sách phường chi trả |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:10:00 đến ngày 2021-06-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,081,444,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21221667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.424433E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên, xây mới nhà 2 tầng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.657.012.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.314.024.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhân huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm: 10 công nhân kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70kg; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250L; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80L; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 322,848 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,34 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6776 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,6882 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,7154 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,0227 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 437,076 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.171,7214 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.171,721 | m3 |
| B | Phần móng nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,0284 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 69,9474 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9092 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,8078 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 154,9152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9223 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5409 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,6784 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1868 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,1184 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3327 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1721 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2125 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,833 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1842 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0275 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2235 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 145,7508 | m3 |
| 19 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8563 | 100m3 |
| 20 | Mua cát để đắp nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 285,6 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,8185 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,8185 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,856 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,5825 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,5825 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 106,11 | m |
| C | Phần kết cấu thân nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,717 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8063 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6834 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6496 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3772 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,6624 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3329 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3262 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8911 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,2259 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 194,7412 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0654 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,0923 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,9555 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2128 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6558 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8514 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,6614 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9625 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3954 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1844 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8382 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5518 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0801 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,487 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2691 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,269 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 192,704 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,289 | 100m2 |
| 30 | Lợp tấm úp nóc dày 0,4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 63,45 | m |
| 31 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.120 | cái |
| D | Phần kiến trúc và hoàn thiện nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 304,7236 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,6215 | m3 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 230,28 | m |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 357,83 | m |
| 5 | Đắp bát cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cột |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.258,205 | m2 |
| 7 | Lát đá thành lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,696 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,6632 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110,6632 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.483,9405 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.606,57 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 728,876 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 833,18 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.336,085 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.562,056 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.245,8699 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,5607 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 260,88 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,6133 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,052 | m2 |
| 21 | Vách ngăn composite (lắp đặt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 97,0912 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox(lắp đạt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,87 | m |
| 24 | Gia công lắp dựng trụ cầu thang bằng inox (lắp đặt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng inox (lắp đặt hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,2301 | m2 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1258 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0839 | m3 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,0875 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6643 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9937 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,3428 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,8258 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120,96 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,08 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 225,72 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 37 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,22 | m2 |
| 38 | Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12mm bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 232,2 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 780 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 600 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.200 | m |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Tủ điện 300x400x200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Bảng điện tầng vỏ sino 8 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68 | hộp |
| 57 | đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 141 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 61 | Code D76 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 68 | Phễu thu nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa, te nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt máy bơm Q=2,5m3/h; H=22m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1167 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5896 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5254 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0851 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,671 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0563 | tấn |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6277 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,74 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1872 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0237 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,532 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0038 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0389 | 100m3 |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4674 | 100m3 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4601 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,44 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1218 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,44 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,4061 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,552 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,1748 | m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,2228 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2554 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3943 | tấn |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96 | cái |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,3867 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3277 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,328 | 100m3 |
| 115 | Đào móng chôn dây tiếp địa -đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9269 | m3 |
| 116 | Đắp đất hố móng dây tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9269 | m3 |
| 117 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66 | m |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 121 | Kẹp định vị dây chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 122 | Hộp kiểm tra | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Tủ chữa cháy kích thước 700*500*220 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Bình bột chữa cháy ABC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bình |
| 125 | Bình bột cứu hỏa CO2-MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bình |
| 126 | Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21221667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.424433E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên, xây mới nhà 2 tầng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.657.012.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.314.024.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhân huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Bao gồm: 10 công nhân kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kW; Hoạt động tốt | 5 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW; Hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Máy đầm cóc | công suất ≥ 70kg; Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23kW; Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250L; Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80L; Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi