Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626102-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210626022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, phần thiết bị do ngân sách phường chi trả
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:10:00 đến ngày 2021-06-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,081,444,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21221667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.424433E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên, xây mới nhà 2 tầng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.657.012.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.314.024.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhân huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bao gồm: 10 công nhân kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 70kg; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80L; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt322,848m2
2Tháo dỡ lan can gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,34m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89,28m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2công
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6776tấn
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,6882m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,7154m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,0227m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt437,076m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.171,7214m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.171,721m3
B Phần móng nhà lớp học 3 tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,0284100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt69,94741m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9092100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,8078m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt154,9152m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9223100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5409tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,6784tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1868tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,1184m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3327100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1721tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2125tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,833m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1842100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0275tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2235tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145,7508m3
19Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8563100m3
20Mua cát để đắp nềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt285,6m3
21Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,8185100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,8185100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,856m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,5825m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,5825m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt106,11m
C Phần kết cấu thân nhà lớp học 3 tầng
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,717m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8063tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6834tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6496tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3772100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,6624m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3329100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3262tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8911tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,2259tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt194,7412m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,0654100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,0923tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,9555m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2128100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6558tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8514tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,6614m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9625100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3954tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1844tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,8382m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5518100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0801tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,487tấn
26Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2691tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,269tấn
28Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt192,704m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,289100m2
30Lợp tấm úp nóc dày 0,4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63,45m
31Ke chống bão (6 cái/m2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.120cái
D Phần kiến trúc và hoàn thiện nhà lớp học 3 tầng
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt304,7236m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,6215m3
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt230,28m
4Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt357,83m
5Đắp bát cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cột
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.258,205m2
7Lát đá thành lan canTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,696m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,6632m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110,6632m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.483,9405m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.606,57m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt728,876m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt833,18m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.336,085m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.562,056m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.245,8699m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,5607m2
18Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt260,88m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80,6133m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,052m2
21Vách ngăn composite (lắp đặt hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,94m2
22Lát đá bậc cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt97,0912m2
23Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox(lắp đạt hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,87m
24Gia công lắp dựng trụ cầu thang bằng inox (lắp đặt hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
25Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng inox (lắp đặt hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,2301m2
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1258100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0839m3
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,0875m2
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6643m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9937m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,3428m3
32Lát đá bậc tam cấpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,8258m2
33Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120,96m2
34Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,08m2
35Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt225,72m2
36Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,48m2
37Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện kim khí, công lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,22m2
38Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12mm bao gồm công lắp đặt hoàn thiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt232,2m2
39Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
40Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cái
41Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62bộ
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37bộ
44Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60cái
45Lắp đặt quạt treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt780m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt600m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.200m
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71cái
52Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17cái
53Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
54Tủ điện 300x400x200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
55Bảng điện tầng vỏ sino 8 moduleTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17cái
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68hộp
57đế âmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt141cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,44100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
60Cầu chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
61Code D76Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96cái
62Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nữTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
67Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
68Phễu thu nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
69Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,07100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,22100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,24100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
80Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
81Lắp đặt côn nhựa, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
82Lắp đặt côn nhựa, te nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
83Lắp đặt máy bơm Q=2,5m3/h; H=22mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1167100m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5896m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,014100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5254m3
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0851tấn
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0329100m2
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,671m3
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0563tấn
92Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6277m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,74m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1872m2
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0237100m2
96Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,532m3
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0038tấn
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cấu kiện
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0389100m3
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4674100m3
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4601m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,44m3
103Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1218100m2
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,44m3
105Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,4061m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,552m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,1748m2
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,2228m3
109Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2554100m2
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3943tấn
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96cái
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,3867m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3277100m3
114Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,328100m3
115Đào móng chôn dây tiếp địa -đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,9269m3
116Đắp đất hố móng dây tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,9269m3
117Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cọc
118Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66m
120Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
121Kẹp định vị dây chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
122Hộp kiểm traTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
123Tủ chữa cháy kích thước 700*500*220Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
124Bình bột chữa cháy ABCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bình
125Bình bột cứu hỏa CO2-MT3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bình
126Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21221667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.424433E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 02 hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên, xây mới nhà 2 tầng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.657.012.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.314.024.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhân huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Bao gồm: 10 công nhân kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ đúng chuyên ngành.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu3
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; Hoạt động tốt5
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW; Hoạt động tốt5
5 Máy đầm cóc công suất ≥ 70kg; Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23kW; Hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt3
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L; Hoạt động tốt3
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L; Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->