Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND quận Ba Đình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:03:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,857,543,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ VÀ TẦNG G | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | Theo thiết kế | 77 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà trên trụ cột hàng rào LED 15W | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà trên trụ cột hàng rào LED 12W | Theo thiết kế | 22 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà hắt cột mặt tiền công suất 24 W | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà hắt cột mặt tiền công suất 36 W | Theo thiết kế | 28 | bộ |
| 6 | đèn led chiếu sáng tầng hầm 48W KT600x600 | Theo thiết kế | 62 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà hắt cây mặt tiền công suất 50W | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà đèn chiếu ngoài trời hắt biển đá 18w | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trần sảnh trước hầm kt 210x210x4, 18w | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Dây CU/XLPE/PVC (2x6+1x6)mm2 | Theo thiết kế | 79 | m |
| 11 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 12 | Dây CU/PVC 2x2.5 mm2 | Theo thiết kế | 250 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây PVC d16 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây PVC d27 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây PVC d32 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp vuông 15x10mm | Theo thiết kế | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp vuông 39x18mm | Theo thiết kế | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo thiết kế | 26 | hộp |
| 19 | Nối T | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-7.5KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KA | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Bảng điện phòng bảo vệ 12modul | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCBO-2P-50A-7.5KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo thiết kế | 9 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG HÀNH LANG, SẢNH CÁC TẦNG VÀ HỆ THỐNG TÍCH ĐIỆN LƯU TRỮ NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt tấm pin 380W | Theo thiết kế | 38 | bộ |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm pin | Theo thiết kế | 0,893 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - tấm pin | Theo thiết kế | 0,893 | tấn |
| 4 | Mini Ray nhôm chính 32x30 chiều dài 0,15m | Theo thiết kế | 74 | thanh |
| 5 | Kẹp giữa inox, nhôm | Theo thiết kế | 69 | cái |
| 6 | Kẹp biên inox, nhôm | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 7 | Biến tần INVERTER 15KW | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 8 | MPPT Controller, Điều khiển sạc PV 192V 80A, MPPT | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | PV Array Combiner, IP65, chống sét lan truyền | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Battery 12V180AH/1pc | Theo thiết kế | 32 | tủ |
| 11 | Đèn downlight hành lang và tiền sảnh tầng 1 đến tầng 7 -18w | Theo thiết kế | 285 | bộ |
| 12 | Đèn Ceilight khu vực cầu thang bộ | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 13 | Tủ điện 600x800x240mm | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt RCBO-2P-75A-10KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5KA | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 20A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Dây diện 2x16+1x10m2 | Theo thiết kế | 35 | m |
| 18 | Dây diện 2x10+1x6m2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 19 | Dây diện 2x2.5+1x2.5m2 | Theo thiết kế | 108,72 | m |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - thiết bị điện, đèn | Theo thiết kế | 0,388 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển bằng thủ công 90m khởi điểm - | Theo thiết kế | 0,388 | tấn |
| 22 | Gia công hệ khung thép mạ kẽm đỡ tấm pin | Theo thiết kế | 0,609 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung thép | Theo thiết kế | 0,609 | tấn |
| 24 | Bu lông inox M12 | Theo thiết kế | 76 | cái |
| 25 | Sơn chống rỉ đường hàn | Theo thiết kế | 0,277 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế | 0,653 | m2 |
| 27 | Chèn vữa không co dày 5cm | Theo thiết kế | 0,653 | m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo thiết kế | 0,643 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo thiết kế | 0,609 | tấn |
| 30 | Dây nối tấm pin quang điện mặt trời DC-1500V 4mm2- /(cáp đơn, màu đỏ) | Theo thiết kế | 640 | m |
| 31 | Đầu Jack nối dây MC4_ Solar DC (Jack đực + Jack cái) | Theo thiết kế | 28 | bộ |
| 32 | Máng cáp tôn mạ kẽm: 100x100mm, dày 1.2 li, dài 3m | Theo thiết kế | 20 | m |
| 33 | Co vuông máng 100x100mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Nối thẳng máng cáp 100x100mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Pad đỡ máng 100x100mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt tấm pin 380W | Theo thiết kế | 55 | bộ |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm pin | Theo thiết kế | 1,293 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - tấm pin | Theo thiết kế | 1,293 | tấn |
| 4 | Mini rail 150x32x30 nhôm | Theo thiết kế | 172 | thanh |
| 5 | Kẹp giữa Mid 40mm + vít inoc304 con trượt | Theo thiết kế | 180 | cái |
| 6 | Kẹp biên End 40mm + vít inoc304 con trượt | Theo thiết kế | 65 | cái |
| 7 | Biến tần INVERTER 20KW | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 8 | Thiết bị chống phát điện lên lưới | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tủ điện 400x600x240mm | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63a 10KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 20A | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Chống sét lan DC 1000vdc 20Ka | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Chống sét lan AC 20Ka | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Dây điện PV 1x4.0mm2 | Theo thiết kế | 900 | m |
| 15 | Cáp điện (4x16)+1x16mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - thiết bị điện, đèn | Theo thiết kế | 0,255 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển bằng thủ công 90m khởi điểm - | Theo thiết kế | 0,255 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung đỡ tấm pin | Theo thiết kế | 0,875 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung thép | Theo thiết kế | 0,875 | tấn |
| 20 | Bu lông inox M12x100 | Theo thiết kế | 384 | cái |
| 21 | Sơn chống rỉ đường hàn | Theo thiết kế | 0,916 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế | 2,16 | m2 |
| 23 | Chèn vữa không co dày 5cm | Theo thiết kế | 2,16 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo thiết kế | 0,875 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo thiết kế | 0,875 | tấn |
| 26 | Đầu Jack nối dây MC4_ Solar DC (Jack đực + Jack cái) | Theo thiết kế | 28 | bộ |
| 27 | Máng cáp tôn mạ kẽm: 100x100mm, dày 1.2 li, dài 3m | Theo thiết kế | 90 | m |
| 28 | Co vuông máng 100x100mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 29 | Nối thẳng máng cáp 100x100mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 30 | Pad đỡ máng 100x100mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế | 6 | cọc |
| 33 | Cáp đồng trần M70 | Theo thiết kế | 18 | m |
| 34 | Dây cáp tiếp địa PE 10 mm² (Màu Te / Vàng -Xanh) | Theo thiết kế | 300 | m |
| 35 | Dây tiếp địa từ cọc tiếp địa đến tủ điện AC: Cu/PVC/XLPE 35mm2 | Theo thiết kế | 93,065 | m |
| 36 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 37 | Dây lõi 10mm bấm sẵn đầu cos lỗ 5mm làm đầu nối các tấm pin | Theo thiết kế | 50 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG HÀNH LANG, SẢNH CÁC TẦNG VÀ HỆ THỐNG TÍCH ĐIỆN LƯU TRỮ NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tấm pin Monocrystalline solar module 380W | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 38 | Bộ |
| 2 | Biến tần INVERTER 15KW | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | MPPT Controller, Điều khiển sạc PV 192V 80A, MPPT | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | PV Array Combiner, IP65, chống sét lan truyền | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Battery 12V180AH/1pc | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 32 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tấm pin Monocrystalline solar module 380W | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 55 | Bộ |
| 2 | Biến tần INVERTER 20KW | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị chống phát điện lên lưới | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện tổng DC-AC 20kw | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng: Thi công lắp đặt thiết bị điện năng lượng mặt trời cho công trình dân dụng. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc các tài liệu để chủ đầu tư đối chiếu - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi