Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Tác chiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng I Quẩn chủng Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Tác chiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634270 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:31:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 867,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vở học sinh 72 trang | 500 | Quyển | Loại 72 trang, chat lượng giấy đẹp | ||
| 2 | Quạt treo tường | 20 | Chiếc | Nguồn điện 220V/50Hz; 3 cánh; có điều khiển từ xa, màu xám; kt: 680x170x500 | ||
| 3 | Quạt cây | 20 | Chiếc | Nguồn điện 220V/50Hz; 3 cánh; có điều khiển từ xa, màu xám; chiều cao có thể thay đổi từ 1,2m đến 1,4m | ||
| 4 | Tủ đựng tài liệu | 20 | Chiếc | Tủ dạng nhôm kính 3 khoang sơn tĩnh điện; kt: 1000x450x1830mm | ||
| 5 | Bàn ghim trung | 50 | Cái | Bàn ghim cao cấp, khả năng bấm 20 tờ chắc chắn, kiểu dáng bo tròn. | ||
| 6 | Bàn ghim nhỏ | 50 | Cái | Bàn ghim cao cấp, khả năng bấm 12 tờ chắc chắn, kiểu dáng bo tròn. | ||
| 7 | Bút bi mực nước Thiên Long | 1.000 | Cái | Mực màu xanh mau khô; mực ra đều, đẹp; | ||
| 8 | Bút nhớ dòng các màu | 500 | Cái | Mực nhanh khô, lâu bay màu; thân, nắp bằng nhựa PP cao cấp | ||
| 9 | Bút xóa | 50 | Cái | Kiểu thân dẹt, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt, mực nhanh khô, dung tích mực 12ml | ||
| 10 | Bút ký Penten | 200 | Cái | Ngòi nét 0,7mm; mực màu xanh mau khô; mực ra đều, đẹp; | ||
| 11 | Giấy in A0 | 50 | Cuộn | Khổ giấy 84cm, giấy chất lượng tốt, định lượng 180gsm | ||
| 12 | Giấy in A3 | 30 | Thùng | Giấy cao cấp siêu trắng, mịn, in không nhăn, không lem mực | ||
| 13 | Giấy in A4 | 30 | Thùng | Giấy cao cấp siêu trắng, mịn, in không nhăn, không lem mực | ||
| 14 | Giấy bóng mờ | 10 | Cuộn | Giấy cán ảnh bóng mờ, kích thước 1,27x50m | ||
| 15 | Băng dính 2 mặt | 50 | Lốc | Kích thước 2,4 cm; độ dính cao không để lại keo. | ||
| 16 | Băng dính gáy xanh | 20 | Lốc | Kích thước 5cm, mặt băng dính có các đường ngang xếp lớp, chất dính cao su tự nhiên, chống nước tốt. | ||
| 17 | Bút chỉ Lazer | 30 | Cái | Đèn lazer màu đỏ, chất liệu bút hợp kim không gỉ, bút dùng pin, kích thước 13,5cm | ||
| 18 | Cục chèn giấy | 80 | Cái | Chất liệu inox 304 đặc, hình hộp, kích thước 60x30 | ||
| 19 | Túi cúc tài liệu | 2.000 | Chiếc | Chất liệu nhựa dẻo, cúc bấm chắc chắn, kích thước 330x240mm, màu trong suốt. | ||
| 20 | Băng dính trắng | 50 | Lốc | Độ dai, dính tốt, kích thước 5cm | ||
| 21 | Bìa màu xanh A4 | 50 | Ram | Chất liệu bìa tốt, kích thước 210x297mm, màu xanh | ||
| 22 | Bìa màu đỏ A4 | 50 | Ram | Chất liệu bìa tốt, kích thước 210x297mm, màu đỏ cờ | ||
| 23 | Thẻ nhớ USB 16GB | 20 | Chiếc | Dung lượng 16 Gb; cổng giao tiếp 3.1, chất liệu vỏ nhựa, chống Sock; kích thước nhỏ gọn. | ||
| 24 | Kẹp trình ký văn bản | 150 | Cái | Chất liệu cứng ngoài bọc da cao cấp; kích thước 25x35cm, mặt trong kiểu khóa kẹp. | ||
| 25 | Hộp lưu tài liệu | 100 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, kích thước 34x27x18cm, đóng gói mỗi bao 1 cái. | ||
| 26 | Đồng hồ treo tường | 20 | Chiếc | Chất liệu nhựa cao cấp; kim giật; kích thước 45cm | ||
| 27 | Que gỗ chỉ hải đồ | 20 | Cái | Chất liệu gỗ lim, chiều dài 1,5m; hình trụ thon đầu, đường kính 0,3x1,0cm. | ||
| 28 | Giá inox treo hải đồ | 20 | Cái | Giá bằng inox 304; cao 1,6m có thể rút cao đến 2,5m; hình ống trụ tròn, đường kính trụ 1,5cm. | ||
| 29 | Sổ bìa da (18 x 22) cm | 150 | Quyển | Kích thước 18x22cm; bìa da simili may chỉ, giấy trắng 100 tờ; ngoài bìa bọc nilon | ||
| 30 | Sổ bìa da (22 x 30) cm | 150 | Quyển | Kích thước 22x30cm; bìa da simili may chỉ, giấy trắng 100 tờ; ngoài bìa bọc nilon | ||
| 31 | Dây điện 2 x 2,5 | 1.000 | Mét | Dây đôi mềm; hình ô van, đóng gói kiểu cuộn; điện áp 300/500V | ||
| 32 | Đèn LED 1,2m 25W | 120 | Chiếc | Đèn led thủy tinh, tuổi thọ cao; công suất 25W, ánh sáng màu trắng | ||
| 33 | Catridge máy in Canon 6300 | 6 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, độ nét cao, đổ mực nhiều lần | ||
| 34 | Hộp mực máy in A0 các màu | 24 | Hộp | Các màu Matte Black, Photo Black, Gray, Cyan, Magenta, Yellow; chất lượng mực tốt, in mịn | ||
| 35 | Ổ nhớ ngoài 1T Bye | 20 | Chiếc | Dung lượng 1T Bye; cổng giao tiếp 3.1 Gen 1, 5 Gbps, chất liệu vỏ nhựa, bọc viền Silicon chống Sock; kích thước 153,3x93x21 mm. | ||
| 36 | Catridge máy in Canon 3300 | 10 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, độ nét cao, đổ mực nhiều lần | ||
| 37 | Catridge máy in Brother HL-L2361 | 10 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp, độ nét cao, đổ mực nhiều lần | ||
| 38 | Bình nước lọc uống | 80 | Bình | Loại bình dạng 20 lit, nước lọc chat lượng cao | ||
| 39 | Két sắt đựng tài liệu Hòa Phát | 10 | Chiếc | Thân két sử dung thép không gỉ, chống cháy, chống cậy phá, sơn chống tray xước; kt: 1200x500x500mm, khóa điện tử | ||
| 40 | Ma két | 10 | Bộ | Loại 6 thanh inox 304, dài 3,5m; hình ống vuông. | ||
| 41 | Đèn LED tròn 40W | 150 | Chiếc | Đèn led thủy tinh, tuổi thọ cao; công suất 40W, ánh sáng màu trắng | ||
| 42 | Ổ cắm Lioa | 30 | Cái | Ổ cắm dây dài 5m, có 5-6 chấu cắm, có công tắc ngắt mở điện trên ổ cắm, chat lieu nhựa cứng, độ bền cao | ||
| 43 | Chè móc câu | 10 | Kg | Loại chè ngon Thái Nguyên | ||
| 44 | Bộ bàn phím máy tính và chuột quang | 20 | Bộ | Chất liệu nhựa cao cấp | ||
| 45 | Bàn trực ban | 20 | Chiếc | Chất liệu gỗ lim, dài 1,5m; cao 0,8m; bề dày mặt bàn 0,3m. | ||
| 46 | Bục phát biểu | 12 | Chiếc | Chất liệu gỗ lim, cao 1,5m; rộng 0,6m; bề dày mặt bàn 0,4m. | ||
| 47 | Cốc thủy tinh | 100 | Chiếc | Chất lượng thủy tinh cao cấp, không rạn nứt, loại 0,25-0,33 lit | ||
| 48 | Bộ lưu điện 1KVA | 20 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào rộng (100-300Vac); giao tiếp nhiều cổng, thiết kế sạc pin thông minh | ||
| 49 | Biển CD mica 14x8 | 150 | Chiếc | Chất liệu mica chất lượng cao trong suốt, dài 14cm, cao 8cm, đế chắc chắn | ||
| 50 | Dây cáp mạng lan | 1.000 | Mét | Loại dây chất lượng cao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có dịch vụ bảo hành sau bán hàng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi