Gói thầu: Nâng cao khả năng dự phòng cho kết nối hệ thống ICCP tại A3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630947-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Điều Độ Hệ Thống Điện Miền Trung
Tên gói thầu Nâng cao khả năng dự phòng cho kết nối hệ thống ICCP tại A3
Số hiệu KHLCNT 20210531675
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:24:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 467,711,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tường lửa Juniper SRX345 hoặc tương đương SRX345-SYS-JB-2AC 1 Bộ Khe cắm mở rộng Mini PIM (WAN): 4 khe cắm Số cổng Onboard RJ-45 1Gbps: 8 cổng Số khe cắm mở rộng SFP transceiver 1Gbps: 8 cổng Dung lượng lưu trữ (Storage): 8 GB System memory (RAM): 4 GB Khe cắm SSD: 1 khe cắm Dải nhiệt độ làm việc: Từ 0° đến 40° C Bản quyền 1 năm Subscription for Application Security, IPS, AV, URL filtering and Anti-Spam for SRX345 hoặc tương đương Số security zones tối đa: 64 Số virtual routers tối đa: 128 Kích thước bảng định tuyến (RIB): 1.000.000 Kích thước bảng định tuyến (FIB): 600.000 Hỗ trợ các giao thức định tuyến: - Static routes - OSPF/OSPF v3 - BGP with Route Reflector - IS-IS - Encapsulation - Virtual routers Hỗ trợ các tính năng chuyển mạch: - ASIC-based Layer 2 Forwarding - MAC address learning - VLAN addressing and integrated routing and bridging support - Link aggregation and LACP - LLDP and LLDP-MED - STP, RSTP, MSTP - MVRP - 802.1X authentication Firewall Services - Stateful and stateless firewall - Zone-based firewall - User role-based firewall - SSL Inspection Tính năng High Availability - VRRP - Active/passive - Active/active - Configurationsynchronization - Firewall session synchronization - Device/link detection - In-Band Cluster Upgrade Includes internal dual AC power supplies Tương thích hoàn toàn tính năng Chassis Cluster với thiết bị Juniper SRX345 hiện hữu. Bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật về phần mềm chính hãng sản xuất. Loại bảo hành: Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 (online), thay thế thiết bị hỏng trong ngày làm việc kế tiếp, 5 ngày 1 tuần, không bao gồm các ngày lễ (SVC-ND-SRX345DHW hoặc tương đương) Thời gian bảo hành: 12 tháng tính từ thời điểm nghiệm thu đưa vào sử dụng
2 Switch Juniper EX3400-24T hoặc tương đương EX3400-24T 2 Bộ 10/100/1000BASE-T Ports, số lượng: 24 cổng 40G QSFP+ port, số lượng: 2 cổng Fixed port uplinks 1/10GbE (SFP+) ports, số lượng: 4 cổng Dải nhiệt độ làm việc: Từ 0° đến 45° C DRAM: 2GB DRAM hỗ trợ ECC: Có Flash: 2 GB Số core CPU: 2 Core Xung nhịp CPU: 1 GHz Layer 2/Layer 3 Throughput (Mpps) (Maximum with 64 BytePackets): 214 Mpps Number of VLANs supported: 4096 VLANs Hỗ trợ tính năng ghép nhiều thiết bị vật lý thành 1 thiết bị logic (Virtual Chassis) Tính năng Layer 3: IPv4 • Maximum number of ARP entries: 16,000 • Maximum number of IPv4 unicast routes in hardware: 14,000prefixes; 36,000 host routes • Maximum number of IPv4 multicast routes in hardware:18,000 groups; 4,000 multicast routes • Routing Protocols: RIP v1/v2, OSPF v2 • Static routing • Layer 3 redundancy: VRRP • Virtual router (VRF-Lite) supporting RIP, OSPF • Routing policy • Filter-based forwarding (FBF) Tính sẵn sàng cao của thiết bị (High Available): • Link aggregation: • 802.3ad (LACP) support • Number of link aggregation groups (LAGs) supported: 128 • Maximum number of ports per LAG: 16 • Graceful Route Engine switchover (GRES) for IGMP v1/v2/v3snooping • Nonstop routing (OSPF v1/v2/v3, RIP/RIPng, PIM) • Nonstop software upgrade (NSSU) Juniper Care Core Support for EX3400-24T: 12 month Enhanced Feature License for EX3400-24T/P, EX3300-24T/P, EX2300-24T/P, EX2200-24T/P, and EX2300-24MP SKUs hoặc tương đương. Yêu cầu về dịch vụ bảo hành: Bảo hành chính hãng sản xuất. Loại bảo hành: Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 (online), thay thế thiết bị hỏng trong ngày làm việc kế tiếp, 5 ngày 1 tuần, không bao gồm các ngày lễ. Thời gian bảo hành: 12 tháng tính từ thời điểm nghiệm thu đưa vào sử dụng
3 QSFP+ Cable Assy, 1m, 30AWG, Passive, Programmable ID hoặc tương đương 1 Sợi Chiều dài: 1 mét Chuẩn kết nối hỗ trợ: QSFP+ Giao tiếp đồng bộ với thiết bị Switch được cung cấp tại mục 2 Thời gian bảo hành: 12 tháng tính từ thời điểm nghiệm thu đưa vào sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.02E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 327.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 655.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->