Gói thầu: Vật tư, hoá chất và công cụ dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp Nông nghiệp Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Vật tư, hoá chất và công cụ dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619995 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:18:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,893,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)2SO4. – Merck – Độ tinh khiết 99% | 2 | Chai/500g | Dạng hạt, độ tinh khiết ≥ 99.5 % | ||
| 2 | Acid Boric | 4 | Chai/500g | Dạng rắn, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 3 | Agar | 31,3 | Kg | Dạng bột, màu trắng | ||
| 4 | Amoniac | 7 | Chai/500mL | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 5 | BA | 1 | Chai/5g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 6 | Bẫy côn trùng | 5 | cuộn | Đèn bẫy côn trùng chạy năng lượng mặt trời làm bằng chất liệu thép không rỉ Điện áp: 4500V = 115V Công suất điện: 15W Kích thước đèn: 36 x 36 x 60 cm | ||
| 7 | Bịch phôi | 260 | kg | bằng nhựa PP chịu nhiệt trên 100oC, áp suất 1 atm, đựng được 1,3-1,5 kg | ||
| 8 | Bình điện phun thuốc 20 lít | 1 | cái | Bằng nhựa, điện 12V, trọng lượng 9,6 kg | ||
| 9 | Bình định mức | 2 | Bộ | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, có độ chính xác >=99% | ||
| 10 | Bình tam giác 250 mL | 12 | Cái | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 250 ml | ||
| 11 | Bình tam giác 500 ml | 30 | Cái | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500 ml | ||
| 12 | Bình tia nhựa | 12 | Bình | Bằng nhựa tổng hợp, dung tích 1,5 -2 lít | ||
| 13 | Bình xịt cồn | 12 | Bình | Bằng nhựa, thể tích 500ml | ||
| 14 | Biotin – Merck – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/500mg | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 15 | Bộ cốc nhựa (50mL, 100mL, 250mL, 500mL, 1000mL, 2000mL, 5000mL) | 4 | Bộ | Bằng nhựa tổng hợp có chia dung tích | ||
| 16 | Bộ nhuộm gram | 1 | Bộ/4 chai | Gram’iodine (250ml), Safranin (250ml), Crystal Violet (250ml) và dung dịch tẩy màu | ||
| 17 | Bọc đựng rác | 20 | Kg | Bằng nylon dễ phân hủy | ||
| 18 | Bông gòn không thấm | 41 | Kg | 100% bông thiên nhiên | ||
| 19 | Bông gòn thấm nước | 35 | Kg | 100% bông thiên nhiên | ||
| 20 | Bột bắp | 200 | kg | Dạng bột màu vàng, độ ẩm | ||
| 21 | Bột hoa đậu biếc khô | 260 | kg | Độ ẩm | ||
| 22 | Ca(NO3)2 | 505 | Kg | Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 23 | CaCl2.2H2O | 12 | Chai/500g | Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 24 | Cám bắp | 1.280 | kg | Dạng bột màu vàng, độ ẩm | ||
| 25 | Cám gạo | 1.680 | kg | Dạng bột màu vàng, độ ẩm | ||
| 26 | Cán dao mổ (số 4, số 7) | 40 | Cái | Bằng thép không gỉ chuyên dùng trong y tế | ||
| 27 | Can nhựa 20l | 20 | Cái | Bằng nhựa, dung tích 20l | ||
| 28 | Cát | 1 | khối | Dạng hạt, cát xây dựng | ||
| 29 | Cây giốngmăng tây xanh | 2.860 | cây | Cây 2 tháng tuổi, cao 30 cm, có 2 - 3 thân | ||
| 30 | Cây giống lan Dendrobium | 50 | Cây | Cao 40 cm, cây đang ra hoa | ||
| 31 | Cây giống kiểng lá | 50 | Cây | Cao hơn 30 cm, có trên 15 lá | ||
| 32 | Cây giống dược liệu | 100 | Cây | Cây Sâm Đại Quang, 7 - 10 lá, cao 15 - 20 cm | ||
| 33 | Cây giống giả hạc | 20 | Cây | Cao 50 cm, cây chuẩn bị ra hoa | ||
| 34 | Cây giống hoa hồng môn | 880 | cây | Cao 4 - 5cm, có từ 3 - 4 lá | ||
| 35 | Cây hoa chuông cấy mô | 1.760 | cây | Cao 3 - 4cm, có từ 3 - 4 lá | ||
| 36 | Cây hoa đồng tiền cấy mô | 1.760 | cây | Cao 4 - 5cm, có từ 3 - 4 lá | ||
| 37 | CH3COONa – TQ – Độ tinh khiết 99% | 2 | Chai/500g | Dạng hạt, Độ tinh khiết 99% | ||
| 38 | Chai thủy tinh nâu nắp vặn 1000ml | 26 | Chai | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 1000 ml | ||
| 39 | Chai trung tính chịu nhiệt (1000 mL, 500 mL, 250 mL, 100 mL) | 6 | Bộ | Bằng thủy tinh chịu nhiệt, có vạch chia dung tích | ||
| 40 | Chậu nhựa đường kính 20 cm | 4.400 | cái | Bằng nhựa, đường kính 20 cm | ||
| 41 | Chậu nhựa treo đường kính 20 cm | 880 | cái | Bằng nhựa, có dây treo, đường kính 20 cm | ||
| 42 | Chổi quét (cán nhựa) | 15 | Cây | cây chít, cán nhựa | ||
| 43 | Chổi quét (cán nhựa)- loại lớn | 8 | Cây | cây chít, cán nhựa | ||
| 44 | Cổ bịch phôi loại lớn | 240 | kg | Bằng nhựa | ||
| 45 | Cọ rửa dụng cụ | 20 | Cái | Đầu mút rửa chuyên dụng, cán nhựa OPP, lông bàn chải nhựa | ||
| 46 | Cọ rửa dụng cụ loại lớn | 10 | Cái | Đầu mút rửa chuyên dụng, cán nhựa OPP, lông bàn chải nhựa | ||
| 47 | CO2 lỏng | 30 | Bình/25kg | Dạng lỏng | ||
| 48 | CoCl2.6H2O | 5 | Chai/25g | Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 49 | Cồn | 298,5 | lít | Dạng lỏng, ethanol 96% | ||
| 50 | CuCl2.2H2O – Merck – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/100g | Dạng hạt, độ tinh khiết 99% | ||
| 51 | Cu-EDTA | 3,5 | Kg | Tinh thể, dạng bột hoặc dạng hạt màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99 % | ||
| 52 | CuSO4 | 4 | Chai/10g | Tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 53 | Đất sạch Tribat | 125 | bao/50dm3 | Dạng tơi xốp, độ ẩm | ||
| 54 | Đầu col trắng 1000 - 5000µL | 2 | Túi/250 cái | Đầu côn/đầu tip của hãng Thermo làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%. Dung tích 1000 - 5000 µL | ||
| 55 | Đầu col vàng 10 - 200µL | 2 | Túi/1000 cái | Đầu côn/đầu tip của hãng Thermo làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%. Dung tích 10 - 200 µL | ||
| 56 | Dầu DO | 2.080 | lít | Dạng lỏng | ||
| 57 | Dầu lau kính | 1 | Chai/1000ml | Dạng lỏng | ||
| 58 | Dầu soi kính | 1 | Chai/100ml | Dạng lỏng | ||
| 59 | Dây treo cây | 6 | dây | Chịu được lực kéo 20 kg | ||
| 60 | Đèn cồn thủy tinh loại lớn (đường kính lớn 12 cm) | 24 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 500ml | ||
| 61 | D-Glucose | 31 | chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 62 | Đĩa cấy nhôm (đường kính 20cm) | 130 | Cái | Bằng nhôm, đườnng kính 25 cm | ||
| 63 | Đĩa petri thuỷ tinh 90 x 15 | 100 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, đường kính 90x15mm | ||
| 64 | Dịch trùn quế | 10 | lít | Dạng lỏng, được thủy phân từ trùng quế | ||
| 65 | Đũa thủy tinh 10 cm | 11 | Cây | Bằng thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 66 | Đũa thủy tinh | 3 | Cây | Bằng thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 67 | Đường | 768 | kg | Dạng hạt | ||
| 68 | EM | 16 | gói/ 50g | Dạng lỏng | ||
| 69 | Ethanol | 200 | Lít | Dạng lỏng, ethanol 96% | ||
| 70 | FeCl3 – TQ – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/100g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 71 | FeEDDHA | 1 | Chai/250g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 72 | Fe-EDTA | 28,5 | Kg | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 73 | FeSO4.7H2O | 4 | Chai/500g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 74 | Formaldehyde | 7 | Chai/500mL | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 75 | Găng tay nilong | 5 | Hộp | Bằng nilong | ||
| 76 | Găng tay y tế | 34 | hộp | Găng tay chuyên dụng trong y tế | ||
| 77 | Gạo huyết rồng | 529,2 | Kg | Màu nâu đỏ, độ ẩm | ||
| 78 | Giá đỗ | 151,2 | Kg | Màu trắng | ||
| 79 | Giấy bạc loại mỏng | 5 | Cuộn | được làm bằng nhôm mỏng, kích thước hộp 5 x 30 cm | ||
| 80 | Giấy bạc loại dày | 1 | Cuộn | được làm bằng nhôm dày, kích thước hộp 5 x 30 cm | ||
| 81 | Giấy báo (khổ 80cm x 60cm) | 65 | Kg | khổ 80cm x 60cm | ||
| 82 | Giấy báo (khổ 841cm x 1.189cm) | 20 | Kg | khổ 841cm x 1.189cm | ||
| 83 | Giấy báo (khổ 40cm x 60cm) | 22,5 | Kg | khổ 40cm x 60cm | ||
| 84 | Giấy cuộn | 20 | cuộn | giấy cuộn hiệu puppy | ||
| 85 | Giấy lau vật kính | 1 | Hộp/100 tờ | Kích thước 100x150mm | ||
| 86 | Giấy lọc | 2 | Hộp | giấy lọc Whatman, đường kính 110 mm | ||
| 87 | Giấy thấm | 2 | Tập | Hiệu puppy | ||
| 88 | Glucose – TQ – Độ tinh khiết 99% | 2 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết 99% | ||
| 89 | Glycine | 4 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 90 | H3BO3 | 3,6 | Kg | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 91 | H3BO3 – Merck – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/500g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 92 | Hạt giống cà chua | 3.600 | Hạt | Độ sạch: ≥ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 85% Độ ẩm: ≤ 10% | ||
| 93 | Hạt giống hoa dạ yến thảo | 880 | hạt | Độ sạch: ≥ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 85% Độ ẩm: ≤ 10% | ||
| 94 | HCl | 8 | Chai/500mL | Dạng lỏng thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 95 | Hộp đựng đầu col trắng | 1 | Cái | Lưu trữ đầu côn pipet loại 1ml, đầu đạn chứa mẫu chất 1,5ml, 2ml. Gồm 72 lỗ, đường kính mỗi lỗ 1cm. Chất liệu nhựa PE, vỏ nhựa màu xanh meca, nắp và giá ống màu trắng cổ. Kích thước hộp đựng đầu côn có kích thước: cao 8cm, dài 25cm, rộng 10cm. | ||
| 96 | Hộp đựng đầu col vàng | 1 | Cái | Lưu trữ đầu côn pipet loại 1ml, đầu đạn chứa mẫu chất 1,5ml, 2ml. Gồm 72 lỗ, đường kính mỗi lỗ 1cm. Chất liệu nhựa PE, vỏ nhựa màu xanh meca, nắp và giá ống màu trắng cổ. Kích thước hộp đựng đầu côn có kích thước: cao 8cm, dài 25cm, rộng 10cm. | ||
| 97 | Hộp đựng đầu col xanh | 1 | Cái | Lưu trữ đầu côn pipet loại 1ml, đầu đạn chứa mẫu chất 1,5ml, 2ml. Gồm 72 lỗ, đường kính mỗi lỗ 1cm. Chất liệu nhựa PE, vỏ nhựa màu xanh meca, nắp và giá ống màu trắng cổ. Kích thước hộp đựng đầu côn có kích thước: cao 8cm, dài 25cm, rộng 10cm. | ||
| 98 | Hộp nhựa 9 cm | 6.000 | Cái | Bằng nhựa, hình tròn, đường kính 9 cm, có màng lọc thông khí | ||
| 99 | Hộp nhựa cấy cây 9 cm | 3.000 | Cái | Bằng nhựa, hình tròn, đường kính 9 cm, có màng lọc thông khí | ||
| 100 | Hộp nhựa tròn 500 mL | 750 | Cái | Bằng nhựa, hình tròn, dung tích 500 ml | ||
| 101 | Hốt rác loại nhỏ | 9 | Cái | Bằng nhựa tổng hợp | ||
| 102 | Hốt rác loại lớn | 3 | Cái | Bằng nhựa tổng hợp | ||
| 103 | Hũ nhựa | 7.560 | Hũ | Bằng nhựa tổng hợp | ||
| 104 | IAA – Merck – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/5g | Dạng bột, Độ tinh khiết 99% | ||
| 105 | IBA | 1 | Chai/5g | Dạng bột, Độ tinh khiết 99% | ||
| 106 | Javel | 35 | Chai/500mL | Dạng lỏng, Độ tinh khiết 99% | ||
| 107 | K2HPO4 – Merck – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/500g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 108 | K2SO4 | 200 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 109 | K2SO4 | 11 | Chai/250g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 110 | KCl | 35 | kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 111 | KCl | 11 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 112 | Kẽm | 70 | cây/6m | Thép hộp vuông mạ kẽm (4 x 4) cm, dày 1,4 mm | ||
| 113 | Kén Nhộng tằm | 12 | Kg | Kén nhộng 9 ngày tuổi | ||
| 114 | KH2PO4 | 15 | Chai/500g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 115 | KH2PO4 | 207 | Kg | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 116 | Khẩu trang chống độc LA 078 (3 lớp) | 2 | Cái | Chất liệu silicon, Có phin lọc bụi và khí độc | ||
| 117 | Khẩu trang chống độc LA 078 (4 lớp) | 1 | Cái | Chất liệu silicon, Có phin lọc bụi và khí độc | ||
| 118 | Khẩu trang than hoạt tính (3 lớp) | 35 | Hộp | Lớp vải lọc khí và lớp vải than hoạt tính (được ép 100% than hoạt tính nguyên chất) không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da | ||
| 119 | Khẩu trang than hoạt tính (4 lớp) | 10 | Hộp | Lớp vải lọc khí và lớp vải than hoạt tính (được ép 100% than hoạt tính nguyên chất) không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da | ||
| 120 | Khẩu trang y tế | 9 | Hộp | Khẩu Trang Y Tế Kháng Khuẩn 3 Lớp Lọc 2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter) 1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter) | ||
| 121 | Khẩu trang Y tế 4 lớp | 35 | Hộp | Khẩu Trang Y Tế Kháng Khuẩn 4 Lớp Lọc 2 Lớp vải không dệt (Non - women) ở mặt trong và mặt ngoài 2 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt - blown Filter) 1 lớp giấy lọc. (Paper Fillter) | ||
| 122 | Khay xốp gieo hạt 84 lỗ | 15 | cái | Số lỗ: 84 Kích thước: dài 50cm, rộng 30cm, dày 5cm Chất liệu: xốp (dày, bền, nhẹ) | ||
| 123 | Khoai tây Đà lạt | 6 | kg | Xuất xứ Đà lạt, không mọc mầm | ||
| 124 | Khoai tây | 4,5 | Kg | Không mọc mầm | ||
| 125 | KI | 4 | Chai/100g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 126 | Kim tiêm 1 ml | 2 | Hộp | Kim tiêm dùng trong y tế, dung tích 1 ml | ||
| 127 | Kinetin | 1 | Chai/5g | Dạng bột màu trắng nhạt, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 128 | KNO3 | 325 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 129 | Lân | 50 | kg | Dạng bột, độ tinh khiết >95% | ||
| 130 | Lúa | 260 | kg | Độ ẩm | ||
| 131 | Lưới B40, loại 4li | 150 | m2 | Chất liệu: Thép mạ kẽm Kích thước mắt lưới: 4 x 4cm Độ dày dây đan: 4mm | ||
| 132 | Lưỡi dao cấy (số 10) (hộp lớn 100 lưỡi) | 25 | Hộp | Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 11 Chất liệu: thép không rỉ | ||
| 133 | Lưỡi dao cấy (số 10) (hộp nhỏ 10 lưỡi) | 10 | Hộp | Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 11 Chất liệu: thép không rỉ | ||
| 134 | Màng bọc đầu chai (cuộn 150 mét) | 55 | Cuộn | Thành phần : nhựa Polyvinylchloride Kích thước: 30cm x 220m | ||
| 135 | Màng bọc đầu chai (cuộn 20 mét) | 20 | Cuộn | Thành phần : nhựa Polyvinylchloride Kích thước: 30cm x 220m | ||
| 136 | MgSO4 | 3 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >97% | ||
| 137 | MgSO4 | 345 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết >97% | ||
| 138 | MgSO4.7H2O | 12 | Chai/500g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết >97% | ||
| 139 | Micropipet (100 - 1000 µL) | 1 | Cây | Bằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 100 - 1000µL | ||
| 140 | Micropipet (1000 - 5000 µL) | 1 | Cây | Bằng nhựa chịu nhiệt, dung tích 1000 - 5000µL | ||
| 141 | M-inositol | 4 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 142 | MnCl2 – TQ – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/25g | Dạng hạt, Độ tinh khiết 99% | ||
| 143 | Mn-EDTA | 3,6 | Kg | Dạng hạt, Độ tinh khiết 99% | ||
| 144 | MnSO4.H2O | 4 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 145 | Movento 150OD | 1 | Chai/100ml | Dạng lỏng | ||
| 146 | Mùn cưa | 180 | khối | Bột cao su mịn, độ ẩm | ||
| 147 | Mụn xơ dừa | 100,5 | m3 | Mụn dừa nhuyễn,độ ẩm | ||
| 148 | Muỗng múc hoá chất inox | 10 | Cái | Bằng inox | ||
| 149 | Mút xốp ươm cây | 22.815 | viên | Bằng xốp | ||
| 150 | N'(2-Chloro 4 pyridul N'-phenulurea) (4CPPU) | 1 | Chai/25mg | Dạng bột, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 151 | Na2EDTA | 4 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 152 | Na2MoO4 | 1,45 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 153 | Na2MoO4.2H2O | 5 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết >98% | ||
| 154 | Na2S2O3.5H2O – Merck – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/25g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 155 | Na2SeO3 – Merck – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/25g | Dạng bột, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 156 | NAA | 1 | Chai/25g | Dạng bột, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 157 | NaCl – TQ – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/100g | Dạng hạt, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 158 | NaH2PO4 | 11 | Chai/500g | Dạng hạt, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 159 | NaOH | 8 | Chai/500g | Dạng hạt, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 160 | Nắp bịch phôi loại lớn | 180 | kg | Bằng nhựa | ||
| 161 | NH4Cl | 11 | Chai/500g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 162 | Nhãn dán (cuộn 500 nhãn) | 130 | Cuộn | Loại: Nhãn Dán Truyền nhiệt Hàng: Một Hàng Góc: Tròn Kích thước Nhãn: Khoảng 40x30mm Số lượng nhãn dán có thể in: 800 tem/cuộn | ||
| 163 | Nhãn dán decan | 50 | Cuộn | Bằng giấy decan | ||
| 164 | Niacin – Merck – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/25g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 165 | NiCl2.6H2O – Merck – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/50g | Dạng tinh thể, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 166 | Nicotinic acid (PP) | 4 | Chai/100g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 167 | Nước dừa | 75,6 | Lít | Nước dừa non | ||
| 168 | Nước rửa chén | 1 | bình | Nước rửa chén Eztex can 4 lít Được làm từ nguyên liệu thiên nhiên Khử sạch mùi tanh, sạch nhanh vết bẩn cứng đầu trên vật dụng bằng nhựa, inox... Không hại da tay\ | ||
| 169 | Nước rửa tay lifebouy 173mL - Việt Nam | 10 | Chai | Thành phần Myristic Acid, Lauric Acid, Potassium Hydroxide, Potassium CHloride, Palmitic Acid, Sodium Laureth Sulfate | ||
| 170 | Nước rửa tay lifebouy 173ml - Hà Lan | 5 | Chai | Thành phần Myristic Acid, Lauric Acid, Potassium Hydroxide, Potassium CHloride, Palmitic Acid, Sodium Laureth Sulfate | ||
| 171 | Ống đong nhựa 100 mL | 2 | Cái | Bằng nhựa, dung tích 100 ml | ||
| 172 | Ống đong nhựa 250 mL | 2 | Cái | Bằng nhựa, dung tích 250 ml | ||
| 173 | Ống đong nhựa 500 mL | 2 | Cái | Bằng nhựa, dung tích 500 ml | ||
| 174 | Ống nghiệm (18 x 180 mm) | 720 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh soda-lime Kích thước 18 x 180mm | ||
| 175 | p-aminobenzoic acid – TQ – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/5g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 176 | Panh cấy lớn | 15 | Cây | Chất liệu thép không gỉ Kích thước 25 x 5 x 5 cm | ||
| 177 | Panh cấy nhỏ | 6 | Cây | Chất liệu thép không gỉ Kích thước 10 x 5 x 5 cm | ||
| 178 | Pepton- Sigma | 1 | Chai/100g | Dạng bột, màu vàng, độ tinh khiết >99% | ||
| 179 | Pepton – TQ – Độ tinh khiết 99% | 10 | Chai /250g | Dạng bột, màu vàng, độ tinh khiết >99% | ||
| 180 | Peptone - Ấn độ | 45,4 | chai/250g | Dạng bột, màu vàng, độ tinh khiết >99% | ||
| 181 | Phân bón lá Ca - Bo | 0,25 | Kg | Dạng bột, thành phần gồm: CaO 150g/lít, B 8g/lít | ||
| 182 | Phân hữu cơ dạng viên Nhật | 276,5 | kg | Dạng viên tròn đường kính 1 mm, màu xám với tỷ lệ 13N-11P-11K: | ||
| 183 | Phân trùn độ ẩm | 6.172 | kg | Phân trùn quế, độ ẩm | ||
| 184 | Pyridoxal HCl (B6) – Merck – Độ tinh khiết 99% | 5 | Chai/25g | Dạng bột, độ tinh khiết >99% | ||
| 185 | Que trải thuỷ tinh | 10 | Cái | Bằng thủy tinh | ||
| 186 | Radiant | 15 | gói/15ml | Dạng lỏng | ||
| 187 | Rau cải bẹ xanh | 1,2 | kg | Độ sạch: ≥ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 80% Độ ẩm hạt: ≤ 11% | ||
| 188 | Rau dền | 0,5 | kg | Độ sạch: ≥ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 80% Độ ẩm hạt: ≤ 11% | ||
| 189 | Rau muống | 9 | kg | Độ sạch: ≥ 99% Tỷ lệ nảy mầm: ≥ 80% Độ ẩm hạt: ≤ 11% | ||
| 190 | Rỉ đường – TQ – Độ tinh khiết 99% | 50 | kg | Dạng lỏng | ||
| 191 | Rọ trồng | 4.563 | Cái | Bằng nhựa, màu trắng, chiều cao 6,5 cm, đường kính đáy 4 cm, đường kính miệng 5,5 cm | ||
| 192 | Root 2 | 11 | chai/100ml | Dạng lỏng, hoạt chất: Axit Humic 2.88% | ||
| 193 | SA | 19,5 | Kg | Dạng hạt màu trắng sữa. Đạm (N): 21%, lưu huỳnh (S): 24% | ||
| 194 | Saccharose | 75 | Kg | Dạng hạt | ||
| 195 | Sodium succinate – Merck – Độ tinh khiết 99% | 2 | Chai/500g | Dạng hạt, Độ tinh khiết 99% | ||
| 196 | Sọt rác nhựa đk 30 cm | 15 | Cái | Bằng nhựa, đk 30 cm | ||
| 197 | Sọt rác nhựa đk 20 cm | 5 | Cái | Bằng nhựa, đk 20 cm | ||
| 198 | Than hoạt tính | 7 | Kg | Dạng bột | ||
| 199 | Thiamine – HCl (B1) – Sigma – Độ tinh khiết 99% | 6,5 | Chai/25g | Dạng hạt, Độ tinh khiết 99% | ||
| 200 | Thun (đường kính 4 cm) | 43 | kg | Đường kính 4 cm Màu vàng Chất liệu: cao su thiên nhiên | ||
| 201 | Thun (đường kính 3 cm) | 11,3 | Kg | Đường kính 3 cm Màu vàng Chất liệu: cao su thiên nhiên | ||
| 202 | Thun (đường kính 1 cm) | 7 | Kg | Đường kính 1 cm Màu vàng Chất liệu: cao su thiên nhiên | ||
| 203 | Thùng xốp | 10 | Cái | Bằng xốp | ||
| 204 | Trichoderma | 77 | kg | Dạng bột | ||
| 205 | Tro trấu | 39,5 | m3 | Hàm lượng SiO2, không nhỏ hơn 85% Độ ẩm, không lớn hơn 3% Bề mặt riêng, m2/g, không nhỏ hơn 30 | ||
| 206 | Túi đóng bầu | 3.300 | cái | Được sản xuất từ PE, tráng 2 lớp trắng, đen, trên thân có đục lỗ, size 20 x 40 cm | ||
| 207 | Tween 20 | 4 | Chai/500mL | Dạng lỏng, độ tinh khiết >99% | ||
| 208 | Urea - TQ | 65 | kg | Hàm lượng đạm >97% | ||
| 209 | Vitamin B12 – Merck – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/100g | Dạng hạt, Độ tinh khiết 99% | ||
| 210 | Vôi bột | 80 | kg | Dạng bột mịn, màu trắng | ||
| 211 | Xà phòng OMO | 3 | Kg | Dạng hạt, hiệu OMO | ||
| 212 | Xà phòng surf | 3 | Kg | Dạng hạt, hiệu surf | ||
| 213 | Xi măng | 2 | bao/25kg | Xi măng Hà Tiên | ||
| 214 | Xô nhựa (20 lít) | 10 | Cái | Bằng nhựa, dung tích 20l | ||
| 215 | Yeast extract – TQ – Độ tinh khiết 99% | 7 | Chai/500g | Dạng bột, màu vàng nhạt, độ tinh khiết 99% | ||
| 216 | Zeatine | 1 | Chai/5g | Dạng bột, Độ tinh khiết 99% | ||
| 217 | ZnCl2 – TQ – Độ tinh khiết 99% | 1 | Chai/100g | Dạng bột, Độ tinh khiết 99% | ||
| 218 | Zn-EDTA | 3,2 | Kg | Dạng bột, Độ tinh khiết 99% | ||
| 219 | ZnSO4.7H2O | 4 | Chai/500g | Dạng bột, Độ tinh khiết 99% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9966667E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.99E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.590.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi