Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:30:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,908,281,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI SÂN - CỔNG - HÀNG RÀO TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,652 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,395 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 2,178 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,047 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,556 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,338 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,677 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,094 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,224 | tấn | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,245 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,719 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,493 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,207 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,14 | tấn | |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 0,36 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,52 | m3 | |
| 17 | Cắt roong chống nứt | 36 | m2 | |
| 18 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,074 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 20 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 40,777 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,2 | m2 | |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,715 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 20,715 | m2 | |
| 24 | Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm vữa XM Mác 100 | 47,606 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 43,86 | m | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 41,977 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 41,977 | m2 | |
| 28 | Ốp gạch tường satich vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,98 | m2 | |
| 29 | Bộ chữ bằng đồng tên trường | 1 | bộ | |
| 30 | Cổng xếp Inox điện KT: 6340 x 1600 (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 31 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,07 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 5,624 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,924 | m2 | |
| 34 | Chông gang mũi mác | 14 | cái | |
| 35 | Hoa văn gang đúc | 1 | cái | |
| C | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 40,27 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,884 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,592 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 60,307 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,644 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 8,653 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,717 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,741 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,454 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,671 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 6,269 | m3 | |
| 12 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,397 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,451 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 412,055 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 105,75 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 88,803 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 418,36 | m | |
| 18 | Miết mạch tường đá, loại lõm | 140,931 | m2 | |
| 19 | Ốp gạch sa tích tường, trụ, cột, gạch sa tich vữa XM Mác 75 PCB40 | 104,099 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 198,53 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 112,569 | m2 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 311,099 | m2 | |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 307,706 | m2 | |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 1,318 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 128,978 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,934 | m2 | |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | 100 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | 200 | m | |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 cực | 1 | cái | |
| 6 | Bảng LED chạy chữ 3 màu KT: 6160 x 350 | 1 | cái | |
| E | HÀNG RÀO TRƯỜNG THCS HOÀI ĐỨC | |||
| F | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | 5,163 | 100 m2 | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | 2 | cây | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | 2 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | 2 | gốc cây | |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | 2 | gốc cây | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 26,98 | m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,818 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 7,045 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,87 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 221,742 | m3 | |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,004 | 100 m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,752 | 100 m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 23,449 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,645 | 100 m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,527 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,178 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,315 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 15,788 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 38,368 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.023,146 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 137,55 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 148,014 | m2 | |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.308,71 | m2 | |
| 24 | Chông thép phi 12 | 0,219 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng chông sắt | 37 | m2 | |
| 26 | Gia công cấu kiện thép la chông rào | 0,388 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,134 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước móng đá | 0,616 | 100 m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước móng đá | 0,108 | 100 m | |
| G | CỔNG HÀNG RÀO TRƯỜNG TH ĐAN PHƯỢNG 1 | |||
| H | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 48,776 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,612 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,9 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 56,025 | m3 | |
| 5 | Miết mạch tường đá, loại lõm | 150,126 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,201 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,669 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,35 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,388 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,899 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,46 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,373 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,979 | m3 | |
| 14 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,11 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 159,44 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 105,17 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,025 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 159,44 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 140,195 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 299,635 | m2 | |
| 21 | Chông thép phi 12 | 0,145 | tấn | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép la chông rào | 0,105 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,092 | m2 | |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | 1,34 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dựng hàng rào song sắt | 233,845 | m2 | |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung rào lưới B40 | 0,762 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng cố định lưới B40 | 0,088 | tấn | |
| 28 | Lưới B40 | 102,64 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,434 | m3 | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,264 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,136 | 100 m2 | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 31 | cấu kiện | |
| 33 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,35 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm | 7 | đoạn | |
| 35 | Vận chuyển ống cống | 1 | chuyến | |
| I | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 16,188 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất ram dốc bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 12 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,463 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,38 | m3 | |
| 5 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,148 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,29 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,053 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,976 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,48 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,256 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,168 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,437 | tấn | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,642 | 100 m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,566 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,307 | 100 m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,066 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,395 | tấn | |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 8,2 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 11,6 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 32,93 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 26,133 | m2 | |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 16,656 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 16,656 | m2 | |
| 24 | Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm vữa XM Mác 100 | 38,265 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 56,112 | m | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 72,344 | m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn giả đá | 70,188 | m2 | |
| 28 | Bộ chữ bằng đồng tên trường | 1 | bộ | |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,283 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 22,867 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,729 | m2 | |
| 32 | Chông gang mũi mác | 48 | cái | |
| 33 | Bảng chạy chữ điện tử 3 màu KT 350x5600 | 1 | cái | |
| 34 | Bản lề cổng | 14 | cái | |
| 35 | Tay nắm cổng | 3 | cái | |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 40 | m | |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 cực | 2 | cái | |
| K | CỔNG HÀNG RÀO TRƯỜNG TH PHÚC THỌ 2 | |||
| L | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 47,818 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,376 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1,276 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 54,925 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,811 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 8,74 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,748 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,857 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,527 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,777 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,724 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,337 | m3 | |
| 14 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,046 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 494,153 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 175,575 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 74,798 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 817,72 | m | |
| 19 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch sa tích vữa XM Mác 75 PCB40 | 30,347 | m2 | |
| 20 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | 167,626 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 526,862 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 250,373 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn nước các loại | 777,235 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 191,355 | m2 | |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | 0,842 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dựng hàng rào song sắt | 411,771 | m2 | |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung rào lưới B40 | 2,176 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng cố định lưới B40 | 0,167 | tấn | |
| 29 | Lưới B40 | 195,024 | m2 | |
| 30 | Dây kẽm gai (cả công lắp đặt) | 1.537,7 | m | |
| M | PHẦN CỔNG ; NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 19,949 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 7,743 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,831 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,644 | m3 | |
| 5 | Xây móng trụ bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,462 | m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 27,052 | m2 | |
| 7 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,688 | m3 | |
| 8 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,956 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,881 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,302 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,893 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,141 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,32 | tấn | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 21,717 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 7,049 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,847 | 100 m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,507 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,275 | tấn | |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,392 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 9,138 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,78 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,78 | m2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 32,288 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 71,274 | m2 | |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 19,744 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 19,744 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 19,744 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,88 | m2 | |
| 30 | Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm vữa XM Mác 100 | 48,477 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 43,42 | m | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 136,786 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn nước | 136,786 | m2 | |
| 34 | Bộ chữ bằng đồng tên trường cao 250 | 1 | bộ | |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,761 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 54,068 | m2 | |
| 37 | Lợp mái cổng ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,233 | 100 m2 | |
| 38 | Ngói nóc | 57 | viên | |
| 39 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửa | 5,749 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,011 | m2 | |
| 41 | Chông gang mũi mác | 67 | cái | |
| 42 | Bông gang đúc | 11 | cái | |
| 43 | Bản lề cổng phụ | 4 | cái | |
| 44 | Tay nắm cổng phụ | 2 | cái | |
| 45 | Gia công cấu kiện sắt thép, ray, khung cổng bằng thép hình | 0,227 | tấn | |
| 46 | Mô tơ cửa cổng + phụ kiện trọn bộ | 1 | bộ | |
| 47 | Tay nắm cửa đi | 1 | cái | |
| 48 | Trục bánh xe cổng chính | 5 | cái | |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,945 | m3 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,051 | 100 m2 | |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 0,02 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 0,088 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | 60 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | 120 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | 200 | m | |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | 3 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 cực | 3 | cái | |
| 9 | Bản LED chạy chữ 3 màu KT: 400x5660 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | 2 | sứ | |
| O | SỬA CHỮA CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO TÂN VĂN 3 ĐIỂM TRƯỜNG TÂN AN | |||
| P | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Công tác phát quang tạo mặt bằng | 0,67 | 100 m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính cạo 50%) | 53,358 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bảng tên trường | 6,864 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 3% diện tích tường ngoài | 2,194 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 15,26 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 15,376 | m2 | |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,315 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,263 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,099 | tấn | |
| 10 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,658 | m3 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 45,12 | m2 | |
| 12 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,68 | m | |
| 13 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 22,08 | m | |
| 14 | Kẻ roong chìm trụ rào | 76,8 | m | |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | 12,96 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 116,677 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 47,698 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 163,295 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 239,081 | m2 | |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa cổng, hàng rào song sắt, trụ rào lưới B40 | 1,803 | tấn | |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung lưới B40 | 0,758 | tấn | |
| 22 | Thép phi 10 giằng khung lưới B40 | 0,08 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,102 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 211,278 | m2 | |
| 25 | Lưới B40 | 123,557 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắt | 152,333 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 4,877 | m3 | |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,393 | m3 đất nguyên thổ | |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,056 | m3 | |
| 30 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,731 | m3 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,44 | m3 đất nguyên thổ | |
| 32 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,8 | m3 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,056 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,006 | 100 m2 | |
| 35 | Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3 | 0,049 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,049 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 37 | Bộ chữ tên trường bằng mica cao 300 | 1 | bộ | |
| Q | XÂY DỰNG HÀNG RÀO PHÍA SAU TRƯỜNG CHÍNH TRƯỜNG MẪU GIÁO PHÚC THỌ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤ 11cm | 14,091 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 22,849 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,437 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,08 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 5,651 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 47,286 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,192 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,079 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,96 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,304 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,318 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,003 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,96 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 2,657 | m3 | |
| 15 | SXLD rọ đá | 26 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,156 | 100 m | |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,083 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,083 | tấn | |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt | 0,403 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt | 62,398 | m2 | |
| 21 | SXLD lưới B40 | 46,424 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 70,84 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 44,964 | m2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 70,84 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm | 53,364 | m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 124,204 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,843 | m2 | |
| R | XÂY DỰNG CỔNG TRƯỜNG, HÀNG RÀO TRƯỜNG TH & THCS RTENG | |||
| S | PHẦN XÂY DỰNG CỔNG TRƯỜNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 8,08 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 5,061 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 13,128 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào lưới b40 | 481,505 | m2 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,802 | m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 62,975 | m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 5,577 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 1,322 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,046 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,152 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,505 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,274 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,154 | tấn | |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 9,834 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 32,504 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 84,555 | m3 | |
| 18 | Miết mạch tường đá, loại lõm | 234,478 | m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,437 | 100 m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,429 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,132 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 15,528 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 60,951 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 750,721 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 297,954 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 237,201 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 180 | m | |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 15 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 1.285,876 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.285,876 | m2 | |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ có chốt bằng Inox | 47,44 | m2 | |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 0,173 | 100 m2 | |
| 34 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,212 | m3 | |
| 35 | Kẻ roon nền sân | 17,32 | m2 | |
| 36 | SXLD bảng led điện tử 3 màu kích thước 4800x350 | 1 | Bộ | |
| 37 | Ốp chữ inox mạ đồng | 1 | Gói | |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch satic | 85,95 | m2 | |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt**** | 1,826 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 128,724 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,571 | m2 | |
| 42 | SXLĐ bản lề cổng | 8 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 | 5 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp automat | 1 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 70 | m | |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 1 | hộp | |
| 49 | Xúc xà bần đất lên xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,655 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 50 | Vận chuyển xà bần đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,654 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| T | XÂY DỰNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO TẠI TRƯỜNG CHÍNH THCS PHÚC THỌ | |||
| U | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | 1 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | 1 | gốc cây | |
| 3 | Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | 2,4 | 100 m2 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 34,661 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,552 | m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,397 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,296 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,692 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 26,567 | m3 | |
| 10 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,281 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,268 | m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 thoát nước kè | 0,003 | 100 m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước kè | 0,1 | 100 m | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,289 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,286 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,316 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,372 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,722 | 100 m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,368 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,704 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,524 | m3 | |
| 22 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,874 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 24,772 | m2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 54,945 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,571 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 493,79 | m | |
| 27 | Ốp gạch tường, trụ, cột gạch sa tích vữa XM Mác 75 PCB40 | 46,234 | m2 | |
| 28 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | 137,113 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 44,524 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 83,516 | m2 | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 128,04 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,596 | m2 | |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt hộp | 1,04 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dựng hàng rào song sắt | 264,384 | m2 | |
| 35 | Gia công cấu kiện thép hình, khung rào lưới B40 | 0,454 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng cố định lưới B40 | 0,107 | tấn | |
| 37 | Lưới B40 | 123,203 | m2 | |
| V | PHẦN CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 23,055 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 19,91 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,157 | m2 | |
| 4 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 39,8 | m | |
| 5 | Ốp đá granit nguyên tấm vào tường, vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,125 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | 25,045 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 25,045 | m2 | |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,129 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 11,08 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,689 | m2 | |
| 11 | Bản lề cổng | 8 | cái | |
| 12 | Tay nắm cổng | 3 | cái | |
| 13 | Bộ chữ Inox mạ đồng | 1 | bộ | |
| W | XÂY DỰNG HÀNG RÀO TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC R' LƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 94,582 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 6,214 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1,036 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 71,743 | m3 | |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 181,961 | m3 | |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 thoát nước kè | 0,013 | 100 m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước kè | 1,23 | 100 m | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 20,149 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 14,914 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,927 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,881 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,281 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,923 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 11,405 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,725 | m3 | |
| 16 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,874 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 552,666 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 70,2 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 92,9 | m2 | |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 715,766 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,192 | m2 | |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép la chông rào | 0,201 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dựng hàng rào song sắt | 39,964 | m2 | |
| 24 | Công tác gia công, chông rào thép phi 12 | 0,237 | tấn | |
| X | CỔNG TRƯỜNG THCS TÂN THANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | 2 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm | 2 | gốc cây | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,652 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,657 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,395 | m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,295 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 5,654 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,047 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,556 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,338 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,677 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,094 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,224 | tấn | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,092 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,909 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,505 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,221 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,14 | tấn | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,48 | m3 | |
| 20 | Cắt roong chống nứt | 64 | m2 | |
| 21 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,074 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | 0,966 | m3 | |
| 23 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 41,92 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,773 | m2 | |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,715 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 20,715 | m2 | |
| 27 | Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm vữa XM Mác 100 | 47,606 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 43,86 | m | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 55,693 | m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 55,693 | m2 | |
| 31 | Ốp gạch tường satich vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,98 | m2 | |
| 32 | Bộ chữ bằng đồng tên trường | 1 | bộ | |
| 33 | Cổng xếp Inox điện KT: 6340 x 1600 (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,07 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 5,624 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,924 | m2 | |
| 37 | Chông gang mũi mác | 14 | cái | |
| 38 | Hoa văn gang đúc | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | 100 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | 200 | m | |
| 41 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 cực | 1 | cái | |
| 44 | Bảng LED chạy chữ 3 màu KT: 6160 x 350 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0363E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng thi công sửa chữa công trình trường học. Trong đó có 02 hợp đồng trong đó đã thực hiện hoàn thành từ hai điểm trường khác nhau trở lên. Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc chứng thực): Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu; Thanh Lý; Hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.724.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi