Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632132-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210632052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:30:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,908,281,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI SÂN - CỔNG - HÀNG RÀO TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,652 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,395 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 2,178 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,047 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 1,556 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,338 100 m2
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 2,677 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,094 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,224 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 6,245 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 3,719 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,493 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,207 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,14 tấn
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm 0,36 100 m2
16 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 2,52 m3
17 Cắt roong chống nứt 36 m2
18 Xây trụ cổng bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 6,074 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 0,09 m3
20 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 40,777 m2
21 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 1,2 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 20,715 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 20,715 m2
24 Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm vữa XM Mác 100 47,606 m2
25 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 43,86 m
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 41,977 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 41,977 m2
28 Ốp gạch tường satich vữa XM Mác 75 PCB40 0,98 m2
29 Bộ chữ bằng đồng tên trường 1 bộ
30 Cổng xếp Inox điện KT: 6340 x 1600 (trọn bộ) 1 bộ
31 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,07 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 5,624 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 7,924 m2
34 Chông gang mũi mác 14 cái
35 Hoa văn gang đúc 1 cái
C PHẦN HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 40,27 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 3,884 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,592 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 60,307 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 6,644 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 8,653 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,717 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,741 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,454 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,671 tấn
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 6,269 m3
12 Xây trụ rào bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 5,397 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 15,451 m3
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 412,055 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 105,75 m2
16 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 88,803 m2
17 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 418,36 m
18 Miết mạch tường đá, loại lõm 140,931 m2
19 Ốp gạch sa tích tường, trụ, cột, gạch sa tich vữa XM Mác 75 PCB40 104,099 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà 198,53 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 112,569 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 311,099 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 307,706 m2
24 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 1,318 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 128,978 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 131,934 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 200 m
3 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 20 m
5 Lắp đặt công tắc 2 cực 1 cái
6 Bảng LED chạy chữ 3 màu KT: 6160 x 350 1 cái
E HÀNG RÀO TRƯỜNG THCS HOÀI ĐỨC
F PHẦN HÀNG RÀO
1 Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây 5,163 100 m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm 2 cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cm 2 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cm 2 gốc cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm 2 gốc cây
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 26,98 m3 đất nguyên thổ
7 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,818 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 7,045 m3
9 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,87 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 221,742 m3
11 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,004 100 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,752 100 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 23,449 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,645 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,527 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,178 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,315 tấn
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 15,788 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 38,368 m3
20 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 1.023,146 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 137,55 m2
22 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 148,014 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 1.308,71 m2
24 Chông thép phi 12 0,219 tấn
25 Lắp dựng chông sắt 37 m2
26 Gia công cấu kiện thép la chông rào 0,388 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 45,134 m2
28 Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước móng đá 0,616 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước móng đá 0,108 100 m
G CỔNG HÀNG RÀO TRƯỜNG TH ĐAN PHƯỢNG 1
H PHẦN HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 48,776 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 3,612 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,9 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 56,025 m3
5 Miết mạch tường đá, loại lõm 150,126 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 12,201 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 4,669 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,35 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,388 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,899 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,46 tấn
12 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 3,373 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 5,979 m3
14 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 8,11 m3
15 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 159,44 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 105,17 m2
17 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 35,025 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường 159,44 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 140,195 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 299,635 m2
21 Chông thép phi 12 0,145 tấn
22 Gia công cấu kiện thép la chông rào 0,105 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 62,092 m2
24 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt 1,34 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dựng hàng rào song sắt 233,845 m2
26 Gia công cấu kiện sắt thép, khung rào lưới B40 0,762 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng cố định lưới B40 0,088 tấn
28 Lưới B40 102,64 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 2,434 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,264 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,136 100 m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 31 cấu kiện
33 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 10,35 m2
34 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm 7 đoạn
35 Vận chuyển ống cống 1 chuyến
I PHẦN CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 16,188 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất ram dốc bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 12 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,463 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 1,38 m3
5 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 5,148 m3
6 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 1,29 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,053 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 1,976 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,48 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 4,256 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,168 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,437 tấn
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,642 100 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 5,566 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,307 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,066 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,395 tấn
18 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 8,2 m3
19 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 11,6 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 32,93 m2
21 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 26,133 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 16,656 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 16,656 m2
24 Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm vữa XM Mác 100 38,265 m2
25 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 56,112 m
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 72,344 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn giả đá 70,188 m2
28 Bộ chữ bằng đồng tên trường 1 bộ
29 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,283 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 22,867 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 17,729 m2
32 Chông gang mũi mác 48 cái
33 Bảng chạy chữ điện tử 3 màu KT 350x5600 1 cái
34 Bản lề cổng 14 cái
35 Tay nắm cổng 3 cái
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm 20 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 40 m
3 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 1 hộp
5 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 4 bộ
6 Lắp đặt công tắc 2 cực 2 cái
K CỔNG HÀNG RÀO TRƯỜNG TH PHÚC THỌ 2
L PHẦN HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 47,818 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 2,376 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 1,9 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 1,276 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 54,925 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 14,811 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 8,74 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,748 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,857 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,527 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,777 tấn
12 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 5,724 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 19,337 m3
14 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 10,046 m3
15 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 494,153 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 175,575 m2
17 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 74,798 m2
18 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 817,72 m
19 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch sa tích vữa XM Mác 75 PCB40 30,347 m2
20 Miết mạch tường gạch, loại lõm 167,626 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà 526,862 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 250,373 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn nước các loại 777,235 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 191,355 m2
25 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt 0,842 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dựng hàng rào song sắt 411,771 m2
27 Gia công cấu kiện sắt thép, khung rào lưới B40 2,176 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng cố định lưới B40 0,167 tấn
29 Lưới B40 195,024 m2
30 Dây kẽm gai (cả công lắp đặt) 1.537,7 m
M PHẦN CỔNG ; NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 19,949 m3 đất nguyên thổ
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 7,743 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,831 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,644 m3
5 Xây móng trụ bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 13,462 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 27,052 m2
7 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 9,688 m3
8 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 3,956 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,168 100 m2
10 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 3,881 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,302 100 m2
12 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 1,893 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,141 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,32 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 21,717 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 7,049 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,847 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,507 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,275 tấn
20 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,392 m3
21 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 9,138 m3
22 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 19,78 m2
23 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 19,78 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 32,288 m2
25 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 71,274 m2
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 19,744 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước 19,744 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 19,744 m2
29 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 8,88 m2
30 Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm vữa XM Mác 100 48,477 m2
31 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 43,42 m
32 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 136,786 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn nước 136,786 m2
34 Bộ chữ bằng đồng tên trường cao 250 1 bộ
35 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,761 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 54,068 m2
37 Lợp mái cổng ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 0,233 100 m2
38 Ngói nóc 57 viên
39 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửa 5,749 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 77,011 m2
41 Chông gang mũi mác 67 cái
42 Bông gang đúc 11 cái
43 Bản lề cổng phụ 4 cái
44 Tay nắm cổng phụ 2 cái
45 Gia công cấu kiện sắt thép, ray, khung cổng bằng thép hình 0,227 tấn
46 Mô tơ cửa cổng + phụ kiện trọn bộ 1 bộ
47 Tay nắm cửa đi 1 cái
48 Trục bánh xe cổng chính 5 cái
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,945 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,051 100 m2
51 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm 0,02 tấn
52 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm 0,088 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 cấu kiện
N PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm 60 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 120 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 200 m
4 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 3 hộp
7 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D200 5 bộ
8 Lắp đặt công tắc 2 cực 3 cái
9 Bản LED chạy chữ 3 màu KT: 400x5660 1 cái
10 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ 2 sứ
O SỬA CHỮA CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO TÂN VĂN 3 ĐIỂM TRƯỜNG TÂN AN
P PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA
1 Công tác phát quang tạo mặt bằng 0,67 100 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (tính cạo 50%) 53,358 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ bảng tên trường 6,864 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 3% diện tích tường ngoài 2,194 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 15,26 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 15,376 m2
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,315 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,263 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,099 tấn
10 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 3,658 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 45,12 m2
12 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 31,68 m
13 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 22,08 m
14 Kẻ roong chìm trụ rào 76,8 m
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 12,96 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà 116,677 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 47,698 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 163,295 m2
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 239,081 m2
20 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa cổng, hàng rào song sắt, trụ rào lưới B40 1,803 tấn
21 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung lưới B40 0,758 tấn
22 Thép phi 10 giằng khung lưới B40 0,08 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,102 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 211,278 m2
25 Lưới B40 123,557 m2
26 Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắt 152,333 m2
27 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 4,877 m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,393 m3 đất nguyên thổ
29 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,056 m3
30 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 0,731 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 1,44 m3 đất nguyên thổ
32 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 1,8 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,056 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,006 100 m2
35 Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3 0,049 100 m3 đất nguyên thổ
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,049 100 m3 đất nguyên thổ
37 Bộ chữ tên trường bằng mica cao 300 1 bộ
Q XÂY DỰNG HÀNG RÀO PHÍA SAU TRƯỜNG CHÍNH TRƯỜNG MẪU GIÁO PHÚC THỌ
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường ≤ 11cm 14,091 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 22,849 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 1,437 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,08 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 5,651 m3
6 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 47,286 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,192 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,079 tấn
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,96 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,304 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,318 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 5,003 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,96 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 2,657 m3
15 SXLD rọ đá 26 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,156 100 m
17 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,083 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,083 tấn
19 Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt 0,403 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt 62,398 m2
21 SXLD lưới B40 46,424 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 70,84 m2
23 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 44,964 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 8,4 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường 70,84 m2
26 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm 53,364 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 124,204 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 21,843 m2
R XÂY DỰNG CỔNG TRƯỜNG, HÀNG RÀO TRƯỜNG TH & THCS RTENG
S PHẦN XÂY DỰNG CỔNG TRƯỜNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 8,08 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 5,061 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm 13,128 m3
4 Phá dỡ hàng rào lưới b40 481,505 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 9,802 m3 đất nguyên thổ
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 62,975 m3 đất nguyên thổ
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 5,577 m3
8 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 1,322 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,038 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,046 tấn
11 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 1,152 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,505 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,274 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,154 tấn
15 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 9,834 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 32,504 m3
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 84,555 m3
18 Miết mạch tường đá, loại lõm 234,478 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,437 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,429 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,132 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 15,528 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 60,951 m3
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 750,721 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 297,954 m2
26 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 237,201 m2
27 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 180 m
28 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 15 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 15 m2
30 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 1.285,876 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 1.285,876 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ có chốt bằng Inox 47,44 m2
33 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm 0,173 100 m2
34 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 1,212 m3
35 Kẻ roon nền sân 17,32 m2
36 SXLD bảng led điện tử 3 màu kích thước 4800x350 1 Bộ
37 Ốp chữ inox mạ đồng 1 Gói
38 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch satic 85,95 m2
39 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt**** 1,826 m2
40 Lắp dựng hàng rào song sắt 128,724 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 170,571 m2
42 SXLĐ bản lề cổng 8 Cái
43 Lắp đặt đèn led ốp trần D200 5 bộ
44 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt 2 cái
45 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
46 Lắp đặt hộp automat 1 hộp
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 70 m
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây 1 hộp
49 Xúc xà bần đất lên xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,655 100 m3 đất nguyên thổ
50 Vận chuyển xà bần đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,654 100 m3 đất nguyên thổ
T XÂY DỰNG CẢI TẠO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO TẠI TRƯỜNG CHÍNH THCS PHÚC THỌ
U PHẦN HÀNG RÀO
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50 cm 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cm 1 gốc cây
3 Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây 2,4 100 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 34,661 m3 đất nguyên thổ
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,552 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 2,397 m3
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 0,296 m3
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,692 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 26,567 m3
10 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 35,281 m3
11 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 5,268 m3
12 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 thoát nước kè 0,003 100 m3
13 Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước kè 0,1 100 m
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 6,289 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 4,286 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,316 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,372 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,722 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,368 tấn
20 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 2,704 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 2,524 m3
22 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 3,874 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 24,772 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 54,945 m2
25 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 28,571 m2
26 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 493,79 m
27 Ốp gạch tường, trụ, cột gạch sa tích vữa XM Mác 75 PCB40 46,234 m2
28 Miết mạch tường gạch, loại lõm 137,113 m2
29 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà 44,524 m2
30 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 83,516 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 128,04 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 144,596 m2
33 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt hộp 1,04 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dựng hàng rào song sắt 264,384 m2
35 Gia công cấu kiện thép hình, khung rào lưới B40 0,454 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng cố định lưới B40 0,107 tấn
37 Lưới B40 123,203 m2
V PHẦN CẢI TẠO CỔNG
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ 23,055 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 19,91 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 8,157 m2
4 Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 39,8 m
5 Ốp đá granit nguyên tấm vào tường, vữa XM Mác 75 PCB40 20,125 m2
6 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường 25,045 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 25,045 m2
8 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt 0,129 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 11,08 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 14,689 m2
11 Bản lề cổng 8 cái
12 Tay nắm cổng 3 cái
13 Bộ chữ Inox mạ đồng 1 bộ
W XÂY DỰNG HÀNG RÀO TẠI TRƯỜNG TIỂU HỌC R' LƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 94,582 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 6,214 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 1,036 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 71,743 m3
5 Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 181,961 m3
6 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 thoát nước kè 0,013 100 m3
7 Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước kè 1,23 100 m
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 20,149 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 14,914 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,927 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,881 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,281 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,923 tấn
14 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 11,405 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 20,725 m3
16 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 3,874 m3
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 552,666 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 70,2 m2
19 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 92,9 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 715,766 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 38,192 m2
22 Gia công cấu kiện sắt thép, thép la chông rào 0,201 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dựng hàng rào song sắt 39,964 m2
24 Công tác gia công, chông rào thép phi 12 0,237 tấn
X CỔNG TRƯỜNG THCS TÂN THANH
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm 2 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm 2 gốc cây
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,652 m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 2,657 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,395 m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,295 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 5,654 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,047 100 m2
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 1,556 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,338 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 2,677 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,094 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,224 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 7,092 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 3,909 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,505 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,221 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,14 tấn
19 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 4,48 m3
20 Cắt roong chống nứt 64 m2
21 Xây trụ cổng bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 6,074 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 0,966 m3
23 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 41,92 m2
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 13,773 m2
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 20,715 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 20,715 m2
27 Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm vữa XM Mác 100 47,606 m2
28 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 43,86 m
29 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 55,693 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 55,693 m2
31 Ốp gạch tường satich vữa XM Mác 75 PCB40 0,98 m2
32 Bộ chữ bằng đồng tên trường 1 bộ
33 Cổng xếp Inox điện KT: 6340 x 1600 (trọn bộ) 1 bộ
34 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,07 tấn
35 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 5,624 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 7,924 m2
37 Chông gang mũi mác 14 cái
38 Hoa văn gang đúc 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm 100 m
40 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 200 m
41 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
42 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 20 m
43 Lắp đặt công tắc 2 cực 1 cái
44 Bảng LED chạy chữ 3 màu KT: 6160 x 350 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0363E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.072E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 03 hợp đồng thi công sửa chữa công trình trường học. Trong đó có 02 hợp đồng trong đó đã thực hiện hoàn thành từ hai điểm trường khác nhau trở lên. Tài liệu chứng minh (Scan bản gốc hoặc chứng thực): Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu; Thanh Lý; Hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->