Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634919-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210634875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa; ngân sách huyện đối ứng phần còn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:25:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,797,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh chính
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 337,99 m3
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,63 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,35 m3
4 Nilon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,1881 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8116 100m2
6 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30,7014 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 656 cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 1cấu kiện
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1421 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,6981 tấn
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,6981 tấn
12 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7698 10 tấn/1km
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 51,19 m2
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 337,01 m3
15 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 415,24 m3
16 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,5225 100m3
17 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,5225 100m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,64 m3
19 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 182,16 m3
20 Nilon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,62 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7456 100m2
22 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,6808 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.320 1cấu kiện
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,6432 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 82,0512 tấn
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 82,0512 tấn
27 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,2051 10 tấn/1km
28 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,08 m2
29 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,9635 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,9635 100m3
31 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,9635 100m3
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,3306 100m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,9351 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,0968 100m3
35 Mua đất để đắp tại mỏ đất Phượng Nghi (tạm tính đất nở rời K=1.21) cự ly 11,1 KM Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2.084,0527 m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 208,4053 10m³/1km
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 208,4053 10m³/1km
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 208,4053 10m³/1km
39 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,995 100m2
40 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,995 100m2
41 Khai thác cỏ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 64,975 1m3
B Công trình trên kênh chính
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,78 m3
2 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,01 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36,8 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34,16 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 74,27 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6048 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4811 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3705 100m2
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5287 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,3833 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 65 1cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,225 tấn
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,225 tấn
14 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,1225 10 tấn/1km
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,85 m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6636 100m3
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0198 tấn
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8892 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6075 tấn
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,105 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,845 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 139,65 m3
23 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3965 100m3
24 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3965 100m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,05 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 1cấu kiện
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,11 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,76 m3
29 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,91 m3
30 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0361 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1001 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0042 100m2
33 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,55 m2
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0055 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0053 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,05 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 1cấu kiện
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,11 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,64 m3
40 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,71 m3
41 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0335 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0745 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0042 100m2
44 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,55 m2
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0055 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0053 tấn
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,24 m3
48 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,186 m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,97 m3
50 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,38 m3
51 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0606 100m2
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1484 100m2
53 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,17 m2
54 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,065 100m2
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0323 tấn
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4095 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2527 100m3
58 Cửa van phẳng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0161 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5127 1m2
60 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0161 tấn
61 lắp đặt ổ khóa V0 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,36 tấn
62 Mua ổ khóa V0 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
63 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,14 m3
64 BTT M200 đá 1x2 - Cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,24 m3
65 Ván khuôn thép móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1343 100m2
66 Ván khuôn thép tấm nắp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0095 100m2
67 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,12 m3
68 Thép tròn D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0167 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 1cấu kiện
70 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,55 m3
71 Nilon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0464 100m2
72 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,6667 m2
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 m2
74 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,076 100m
75 Lắp đặt van ren, đường kính van d=110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5 1m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,021 100m3
78 Sản xuất cửa van phẳng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1473 tấn
79 Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4691 1m2
80 Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1473 tấn
81 Lắp dựng ổ khóa V0 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,036 tấn
82 Mua ổ khóa V0 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
83 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,19 m3
84 BTT M200 đá 1x2 - Cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,19 m3
85 Ván khuôn thép móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1243 100m2
86 Ván khuôn thép tấm nắp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0127 100m2
87 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,15 m3
88 Thép tròn D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0232 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 1cấu kiện
90 Nilon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0412 100m2
91 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,74 m3
92 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 m2
93 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8 m2
94 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,044 100m
95 Lắp đặt van ren, đường kính van d=110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
96 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,1 1m3
97 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,027 100m3
98 BTT M200 đá 1x2 - đế cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,04 m3
99 Ván khuôn đế cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2149 100m2
100 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 1 đoạn ống
101 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,2 m2
102 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1847 100m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1386 100m3
C Kênh máng
1 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,72 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,62 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,61 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,79 m3
5 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,753 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,434 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5643 100m2
8 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,25 m
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,523 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3563 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0354 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1962 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0428 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1975 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0431 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3208 tấn
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3404 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2181 100m3
D Kênh nhánh tuyến 1
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 56,57 m3
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1198 100m2
4 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,1145 100m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 133 cái
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5972 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,67 m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1903 tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0703 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0703 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,107 10 tấn/1km
12 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4562 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4562 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,4562 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3085 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2883 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8201 100m3
18 Mua đất để đắp tại mỏ đất Phượng Nghi (tạm tính đất nở rời K=1.21) cự ly 11,1 KM Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 235,6483 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,5648 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,5648 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,5648 10m³/1km
22 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3704 100m2
23 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3704 100m2
24 Khai thác cỏ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,852 1m3
E Kênh nhánh tuyến 2
1 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,26 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0138 100m2
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6 100m
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,26 m3
6 Vận chuyển BT bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0026 100m3
7 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0026 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0958 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0605 100m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,8 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0751 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0121 100m3
13 BTT M200 đá 1x2 - Thân cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1 m3
14 BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,21 m3
15 BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THL Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,25 m3
16 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp bể Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,04 m3
17 Ván khuôn đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0168 100m2
18 Ván khuôn tường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0597 100m2
19 Ván khuôn tấm nắp bể Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0022 100m2
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,98 m2
21 Nilon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0141 100m2
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,75 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0228 100m3
24 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 1 đoạn ống
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 1cấu kiện
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,005 tấn
27 Sản xuất cửa van phẳng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1398 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4452 1m2
29 Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1398 tấn
30 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,036 tấn
31 Mua ổ khóa V0 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
F Công trình trên kênh nhánh tuyến 1
1 BTT M200 đá 1x2 - Thân cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2647 m3
2 BTT M200 đá 1x2 - Đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,29 m3
3 BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,24 m3
4 BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THL Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6253 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0992 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1505 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,85 m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0632 100m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,51 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0373 100m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 1 đoạn ống
12 Sản xuất cửa van phẳng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1398 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4452 1m2
14 Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1398 tấn
15 Lắp dựng ổ khóa V0 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,036 tấn
16 Mua ổ khóa V0 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
17 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,36 m3
18 BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,47 m3
19 BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,95 m3
20 BTT M200 đá 1x2 - Thành cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,93 m3
21 BTT M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,06 m3
22 Ván khuôn đáy cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0874 100m2
23 Ván khuôn thành cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1509 100m2
24 Ván khuôn thép tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0162 100m2
25 Ván khuôn đường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0241 100m2
26 Ni lông tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,177 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 1cấu kiện
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7928 tấn
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7928 tấn
30 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0793 10 tấn/1km
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,43 m2
32 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0186 100m3
33 Thép tấm đan fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0008 tấn
34 Thép tấm đan fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0674 tấn
35 Thép mũ mố fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0578 tấn
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,5 1m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,063 100m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,06 m3
39 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0506 100m3
40 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0506 100m3
41 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,14 m3
42 BTT M200 đá 1x2 - Cống Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,25 m3
43 Ván khuôn thép móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0127 100m2
44 Ván khuôn thép tấm nắp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0095 100m2
45 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,12 m3
46 Thép tròn D Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0167 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 1cấu kiện
48 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,55 m3
49 Nilon tái sinh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0072 100m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,6667 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 m2
52 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,033 100m
53 Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5 1m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0194 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.196412E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.392824E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.098.206.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->