Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa; ngân sách huyện đối ứng phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:25:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,797,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh chính | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 337,99 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,63 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1881 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8116 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,7014 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 656 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1421 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,6981 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,6981 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7698 | 10 tấn/1km |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,19 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 337,01 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 415,24 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5225 | 100m3 |
| 17 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5225 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,64 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 182,16 | m3 |
| 20 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,62 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7456 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,6808 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.320 | 1cấu kiện |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6432 | tấn |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,0512 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 82,0512 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2051 | 10 tấn/1km |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,08 | m2 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,9635 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,9635 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,9635 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,3306 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,9351 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,0968 | 100m3 |
| 35 | Mua đất để đắp tại mỏ đất Phượng Nghi (tạm tính đất nở rời K=1.21) cự ly 11,1 KM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.084,0527 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 208,4053 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 208,4053 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 208,4053 | 10m³/1km |
| 39 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,995 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,995 | 100m2 |
| 41 | Khai thác cỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64,975 | 1m3 |
| B | Công trình trên kênh chính | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,01 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,8 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,16 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4811 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3705 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5287 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3833 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65 | 1cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,225 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,225 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1225 | 10 tấn/1km |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,85 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6636 | 100m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0198 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8892 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6075 | tấn |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,105 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,845 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 139,65 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3965 | 100m3 |
| 24 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3965 | 100m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0361 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1001 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0042 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,55 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0055 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0335 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0745 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0042 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,55 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0055 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,186 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,97 | m3 |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0606 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1484 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,17 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0323 | tấn |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4095 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2527 | 100m3 |
| 58 | Cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0161 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5127 | 1m2 |
| 60 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0161 | tấn |
| 61 | lắp đặt ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | tấn |
| 62 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 64 | BTT M200 đá 1x2 - Cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1343 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0095 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 68 | Thép tròn D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0167 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 70 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 71 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6667 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,076 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 78 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1473 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4691 | 1m2 |
| 80 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1473 | tấn |
| 81 | Lắp dựng ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 82 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 84 | BTT M200 đá 1x2 - Cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,19 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1243 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0127 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 88 | Thép tròn D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0232 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 90 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0412 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,044 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 98 | BTT M200 đá 1x2 - đế cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 99 | Ván khuôn đế cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2149 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 101 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1847 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1386 | 100m3 |
| C | Kênh máng | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,72 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,62 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,61 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,753 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,434 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5643 | 100m2 |
| 8 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,25 | m |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,523 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3563 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1962 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0428 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1975 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0431 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3208 | tấn |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3404 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2181 | 100m3 |
| D | Kênh nhánh tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,57 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1198 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1145 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 133 | cái |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5972 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,67 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1903 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0703 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0703 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,107 | 10 tấn/1km |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4562 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4562 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4562 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3085 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2883 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8201 | 100m3 |
| 18 | Mua đất để đắp tại mỏ đất Phượng Nghi (tạm tính đất nở rời K=1.21) cự ly 11,1 KM | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 235,6483 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,5648 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,5648 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,5648 | 10m³/1km |
| 22 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3704 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3704 | 100m2 |
| 24 | Khai thác cỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,852 | 1m3 |
| E | Kênh nhánh tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 6 | Vận chuyển BT bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0026 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0958 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0605 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,8 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0751 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0121 | 100m3 |
| 13 | BTT M200 đá 1x2 - Thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 14 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 15 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 16 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0597 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm nắp bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0022 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,98 | m2 |
| 21 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0141 | 100m2 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,75 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0228 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 27 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1398 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4452 | 1m2 |
| 29 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1398 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 31 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| F | Công trình trên kênh nhánh tuyến 1 | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2 - Thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2647 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,29 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy > 250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6253 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1505 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,85 | m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,51 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0373 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1398 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4452 | 1m2 |
| 14 | Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1398 | tấn |
| 15 | Lắp dựng ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 16 | Mua ổ khóa V0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 18 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 19 | BTT M200 đá 1x2 - Đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 20 | BTT M200 đá 1x2 - Thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,93 | m3 |
| 21 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,06 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0874 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1509 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 26 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,177 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7928 | tấn |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7928 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0793 | 10 tấn/1km |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 32 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0186 | 100m3 |
| 33 | Thép tấm đan fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0008 | tấn |
| 34 | Thép tấm đan fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0674 | tấn |
| 35 | Thép mũ mố fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0578 | tấn |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,06 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0506 | 100m3 |
| 40 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0506 | 100m3 |
| 41 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 42 | BTT M200 đá 1x2 - Cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0127 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0095 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 46 | Thép tròn D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0167 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 48 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 49 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6667 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,033 | 100m |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0194 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.196412E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.392824E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.098.206.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi