Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633950-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 09:46:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,293,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ VÀ CHUẨN BỊ XÂY DỰNG CẢI TẠO, NÂNG CẤP, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V của E-HSYC | 172,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V của E-HSYC | 0,487 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V của E-HSYC | 0,666 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSYC | 45,71 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V của E-HSYC | 130,3 | m |
| 6 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V của E-HSYC | 25,25 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo Chương V của E-HSYC | 3,74 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSYC | 145 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSYC | 37,082 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E-HSYC | 18,833 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V của E-HSYC | 19,539 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (hổn hợp nền, gạch, móng đá, giằng..) đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của E-HSYC | 1,412 | 100m3 |
| 16 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,853 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSYC | 244,856 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSYC | 244,856 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V của E-HSYC | 244,856 | m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSYC | 1,984 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSYC | 26,082 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V của E-HSYC | 23,642 | m3 |
| 4 | Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSYC | 21,164 | m3 |
| 5 | Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSYC | 3,466 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSYC | 54,591 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSYC | 1,135 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 1,501 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V của E-HSYC | 2,186 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V của E-HSYC | 34,58 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSYC | 3,364 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 và máy ủi | Theo Chương V của E-HSYC | 1,48 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSYC | 1,48 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III - V/c đất đắp 5km tiếp theo | Theo Chương V của E-HSYC | 1,48 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 42,475 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSYC | 4,819 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 1,397 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 7,426 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V của E-HSYC | 17,259 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSYC | 2,64 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 0,401 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 3,531 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 48,13 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSYC | 5,52 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 4,228 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V của E-HSYC | 0,114 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V của E-HSYC | 6,513 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V của E-HSYC | 0,535 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 0,664 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSYC | 10,091 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSYC | 1,301 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E-HSYC | 0,577 | tấn |
| 33 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo Chương V của E-HSYC | 7,512 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo Chương V của E-HSYC | 18,517 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo Chương V của E-HSYC | 6,574 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo Chương V của E-HSYC | 36,61 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo Chương V của E-HSYC | 78,007 | m3 |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch XMCL giữa cột, dầm và tường gạch | Theo Chương V của E-HSYC | 199,2 | m2 |
| 39 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi 600x600, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm phủ lớp hoa văn KT 600x600 | Theo Chương V của E-HSYC | 49,14 | m2 |
| 40 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi 600x600, tấm thạch cao dày 9mm phủ lớp hoa văn KT 600x600 | Theo Chương V của E-HSYC | 162,18 | m2 |
| 41 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSYC | 18,48 | m2 |
| 42 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSYC | 33 | m2 |
| 43 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, lá sách thanh ngang + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSYC | 1,35 | m2 |
| 44 | SXLD Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSYC | 60,48 | m2 |
| 45 | SXLD Cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Theo Chương V của E-HSYC | 4,32 | m2 |
| 46 | SXLD Vách kính khung nhựa lõi thép, kính ghép dày 6,38mm | Theo Chương V của E-HSYC | 16,74 | m2 |
| 47 | SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa, sắt hộp 14x14x1 a=150 bao gồm sơn hoàn thiện | Theo Chương V của E-HSYC | 60,48 | m2 |
| 48 | SXLD Lan can sắt ống D60, song chính hộp 30x30x1.2, song phụ 20x20x1 | Theo Chương V của E-HSYC | 20,097 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 157,96 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 55,22 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 495,64 | m2 |
| 52 | Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 53,011 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 142,392 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng tạo dốc | Theo Chương V của E-HSYC | 97,38 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Sika Latex TH | Theo Chương V của E-HSYC | 97,38 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 - Láng chống thấm lòng sê nô mái | Theo Chương V của E-HSYC | 44,72 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 - Móng đá hộc | Theo Chương V của E-HSYC | 58,493 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 611,558 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 1.183,473 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 169,495 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 413 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 65,855 | m |
| 63 | Cắt roong chỉ âm 10x10 a=300 chỉ tính 1/2 nhân công định mức (0.12/2 công) | Theo Chương V của E-HSYC | 408,8 | m |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSYC | 32,94 | m2 |
| 65 | Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 | Theo Chương V của E-HSYC | 19,2 | m3 |
| 66 | Lát đá Granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 83,338 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSYC | 128,52 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V của E-HSYC | 38,748 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSYC | 57,6 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V của E-HSYC | 466,865 | m2 |
| 71 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Terrazo 400x400x30 | Theo Chương V của E-HSYC | 9,35 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSYC | 1,915 | tấn |
| 73 | Gia công dầm mái | Theo Chương V của E-HSYC | 0,193 | tấn |
| 74 | Lắp dựng dầm mái | Theo Chương V của E-HSYC | 0,193 | tấn |
| 75 | SXLD bu lông D18 L=350mm | Theo Chương V của E-HSYC | 16 | cái |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSYC | 1,915 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSYC | 244,156 | m2 |
| 78 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSYC | 2,777 | 100m2 |
| 79 | SXLD tấm ốp Aluminum dày 4mm, lớp nhôm dày 0,1mm ngoài nhà, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1mm (gồm VL, NC hoàn thiện) | Theo Chương V của E-HSYC | 61,603 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSYC | 1.853,524 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSYC | 904,223 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSYC | 670,051 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSYC | 2.087,696 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V của E-HSYC | 9,461 | 100m2 |
| C | HT CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần KT 600x600 48W | Theo Chương V của E-HSYC | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn ống đơn 1,2m, đế nổi, dùng 1 bóng LED 1x20W | Theo Chương V của E-HSYC | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn ống đôi 1,2m, đế nổi, dùng 2 bóng LED 2x20W | Theo Chương V của E-HSYC | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần nhôm đúc KT 150x25, bóng led 12W | Theo Chương V của E-HSYC | 46 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Quạt trần 75W, điện áp 185V-240V | Theo Chương V của E-HSYC | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt gắn tường 55W, điện áp 185V-240V | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt trần đảo 60W, điện áp 185V-240V | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt thông gió âm trần KT 250x250, 220V/50HZ-30W | Theo Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đèn đơn (Mặt + 1 hạt công tắc một chiều) | Theo Chương V của E-HSYC | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đèn đôi (Mặt + 2 hạt công tắc một chiều) | Theo Chương V của E-HSYC | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc đèn ba (Mặt + 3 hạt công tắc một chiều) | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc đèn đơn (Mặt + 1 hạt công tắc hai chiều) | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A(KA), âm tường | Theo Chương V của E-HSYC | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đế âm, thân, viền công tắc, ổ cắm | Theo Chương V của E-HSYC | 47 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V của E-HSYC | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V của E-HSYC | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V của E-HSYC | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V của E-HSYC | 790 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V của E-HSYC | 1.000 | m |
| 20 | Lắp đặt Hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 đặt âm tường trong phòng | Theo Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tủ điện tầng bằng sắt sơn tỉnh điện đặt âm tường, KT 600x400x200 | Theo Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 3 pha, 3 cực I=80A(15KA), trong tủ điện tầng | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 3 pha, 3 cực I=40A(6KA), trong tủ điện tầng | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=40A(6KA), trong tủ điện tầng | Theo Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=16A(4.5KA), trong tủ điện tầng | Theo Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=16A(4.5KA), trong các phòng | Theo Chương V của E-HSYC | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt Đế âm Aptomat | Theo Chương V của E-HSYC | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt Mặt nạ Aptomat | Theo Chương V của E-HSYC | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D42 chống cháy, đi âm | Theo Chương V của E-HSYC | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D25 chống cháy, đi âm | Theo Chương V của E-HSYC | 230 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D16 chống cháy, đi âm | Theo Chương V của E-HSYC | 840 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V của E-HSYC | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V của E-HSYC | 170 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V của E-HSYC | 770 | m |
| D | HT CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSYC | 21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSYC | 21 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 2, R=18m | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V của E-HSYC | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V của E-HSYC | 40 | m |
| 6 | SXLD ống STK D42x2.3 dài 2m, gồm chân trụ đỡ, bu lông nở các loại | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 7 | Sơn Thái chống rỉ sét 1kg/hộp | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | hộp |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo Chương V của E-HSYC | 12 | cọc |
| 9 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo Chương V của E-HSYC | 12 | mối |
| 10 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Theo Chương V của E-HSYC | 50 | m |
| 12 | SXLD dây cáp D4, tăng đơ néo kim thu sét | Theo Chương V của E-HSYC | 30 | m |
| E | HT MẠNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Router chuyên dụng băng thông rộng cân bằng tải | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại kết hợp ổ mạng (Mặt 2 lỗ, ổ RJ11, RJ45) | Theo Chương V của E-HSYC | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet đơn (Mặt 1 lỗ, ổ RJ45) | Theo Chương V của E-HSYC | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đế âm ổ cắm điện thoại, mạng Internet | Theo Chương V của E-HSYC | 26 | cái |
| 5 | Switch 48 cổng 10/100/1000 Mbps | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 6 | Wifi Linksys Dualband-N Router | Theo Chương V của E-HSYC | 3 | bộ |
| 7 | Cáp mạng Internet AMP, UTP, CAT6 (200Mhz), 4-Pair, 23 AWG | Theo Chương V của E-HSYC | 550 | m |
| 8 | Cáp quang 1 sợi Single Mode | Theo Chương V của E-HSYC | 60 | m |
| 9 | Hộp nối ODF 1FO | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 10 | Media Converter 10/100 Base-TX/100 Base-FX, Full Duplex, Single Mode (BT-950GS-20) | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| 11 | Cáp điện thoại AMP, UTP, CAT5 (200Mhz) | Theo Chương V của E-HSYC | 250 | m |
| 12 | Phiến đấu cáp AMP 10P | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 13 | Phiến Krone KH24 chống sét | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D21 | Theo Chương V của E-HSYC | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Theo Chương V của E-HSYC | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp quang, cáp điện thoại đi ngầm HDPE D50, dày 3mm | Theo Chương V của E-HSYC | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt Tủ Rack 19" 9U D500 | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 18 | Thanh nguồn cho tủ Rack AC Power 1U Panel 7 Outlets | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A(KA), âm tường | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đế âm, thân, viền công tắc, ổ cắm | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V của E-HSYC | 50 | m |
| F | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D60 thoát nước mái | Theo Chương V của E-HSYC | 2,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo Chương V của E-HSYC | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút nhựa D60 | Theo Chương V của E-HSYC | 60 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSYC | 38,361 | m3 |
| 2 | Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSYC | 2,302 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo Chương V của E-HSYC | 6,092 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,837 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V của E-HSYC | 0,101 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V của E-HSYC | 11 | cái |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 4,86 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSYC | 25,92 | m2 |
| 9 | Xếp đá hộc giếng thấm | Theo Chương V của E-HSYC | 0,663 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Theo Chương V của E-HSYC | 9,571 | m3 |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + Vòi | Theo Chương V của E-HSYC | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Phễu thu D100 | Theo Chương V của E-HSYC | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + nút nhấn | Theo Chương V của E-HSYC | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bể Inox 2m3 | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 11 | SXLD phao cơ bồn nước | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| I | VẬT TƯ VAN, CO, TÊ, CÚT | |||
| 1 | Lắp đặt Van nhựa hai chiều D32 | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van nhựa hai chiều D25 | Theo Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều D32 | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co uPVC DN25 | Theo Chương V của E-HSYC | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co uPVC DN32 | Theo Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co uPVC DN40 | Theo Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co uPVC DN50 | Theo Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co uPVC DN65 | Theo Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co uPVC DN80 | Theo Chương V của E-HSYC | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co uPVC DN100 | Theo Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Giảm uPVC DN20/15 | Theo Chương V của E-HSYC | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Giảm uPVC DN32/25 | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Giảm uPVC DN50/40 | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Giảm uPVC DN65/40 | Theo Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Giảm uPVC DN65/50 | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Giảm uPVC DN80/50 | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Giảm uPVC DN100/90 | Theo Chương V của E-HSYC | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê uPVC DN25/25/25 | Theo Chương V của E-HSYC | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê uPVC DN32/32/25 | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê uPVC DN65/65/50 | Theo Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê uPVC DN65/65/65 | Theo Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê uPVC DN80/65/80 | Theo Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê uPVC DN80/80/80 | Theo Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê uPVC DN100/65/100 | Theo Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê uPVC DN100/100/100 | Theo Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| J | VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN25 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,109 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN32 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN40 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,088 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN50 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,057 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN65 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,151 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN80 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,293 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN100 | Theo Chương V của E-HSYC | 0,197 | 100m |
| K | HT BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 vùng | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V của E-HSYC | 0,6 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo Chương V của E-HSYC | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy - khói | Theo Chương V của E-HSYC | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Đèn báo cháy phòng | Theo Chương V của E-HSYC | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V của E-HSYC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bình điện khô 12V-7AH | Theo Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biến thế 220V-24VDC | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V của E-HSYC | 360 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V của E-HSYC | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Theo Chương V của E-HSYC | 480 | m |
| 12 | Lắp đặt Box các loại | Theo Chương V của E-HSYC | 42 | cái |
| 13 | Phụ kiện các loại | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | lô |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa sắt D16 mạ đồng dài 2,4m | Theo Chương V của E-HSYC | 5 | cọc |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo Chương V của E-HSYC | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V của E-HSYC | 1 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V của E-HSYC | 4,08 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSYC | 4,08 | m3 |
| L | VẬT TƯ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2-5kg | Theo Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 và Kệ đựng bình CO2, MFZ8 | Theo Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 3 | Tiêu lệnh, Nội quy PCCC | Theo Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. + Hợp đồng thi công công trình dân dụng; + Văn bản chấp thuận nghiệm thu của cấp có thẩm quyền cho phép nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi