Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633950-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210632584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:46:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,293,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ VÀ CHUẨN BỊ XÂY DỰNG CẢI TẠO, NÂNG CẤP, MỞ RỘNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V của E-HSYC 172,8 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V của E-HSYC 0,487 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V của E-HSYC 0,666 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSYC 45,71 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Chương V của E-HSYC 130,3 m
6 Tháo dỡ khung hoa sắt cửa sổ Theo Chương V của E-HSYC 25,25 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Theo Chương V của E-HSYC 3,74 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V của E-HSYC 1 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương V của E-HSYC 1 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Chương V của E-HSYC 1 bộ
11 Tháo dỡ trần Theo Chương V của E-HSYC 145 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V của E-HSYC 37,082 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V của E-HSYC 18,833 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V của E-HSYC 19,539 m3
15 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (hổn hợp nền, gạch, móng đá, giằng..) đổ lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V của E-HSYC 1,412 100m3
16 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo Chương V của E-HSYC 0,853 100m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V của E-HSYC 244,856 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V của E-HSYC 244,856 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 10km tiếp theo bằng ô tô - 7,0T Theo Chương V của E-HSYC 244,856 m3
B PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSYC 1,984 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V của E-HSYC 26,082 m3
3 Đào móng băng, rộng Theo Chương V của E-HSYC 23,642 m3
4 Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSYC 21,164 m3
5 Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSYC 3,466 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSYC 54,591 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo Chương V của E-HSYC 1,135 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 1,501 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V của E-HSYC 2,186 tấn
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V của E-HSYC 34,58 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSYC 3,364 100m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 và máy ủi Theo Chương V của E-HSYC 1,48 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSYC 1,48 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III - V/c đất đắp 5km tiếp theo Theo Chương V của E-HSYC 1,48 100m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 42,475 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSYC 4,819 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 1,397 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 7,426 tấn
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V của E-HSYC 17,259 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSYC 2,64 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 0,401 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 3,531 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 48,13 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V của E-HSYC 5,52 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 4,228 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V của E-HSYC 0,114 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V của E-HSYC 6,513 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V của E-HSYC 0,535 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 0,664 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSYC 10,091 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSYC 1,301 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V của E-HSYC 0,577 tấn
33 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo Chương V của E-HSYC 7,512 m3
34 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo Chương V của E-HSYC 18,517 m3
35 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo Chương V của E-HSYC 6,574 m3
36 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo Chương V của E-HSYC 36,61 m3
37 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo Chương V của E-HSYC 78,007 m3
38 Căng lưới thép gia cố tường gạch XMCL giữa cột, dầm và tường gạch Theo Chương V của E-HSYC 199,2 m2
39 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi 600x600, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm phủ lớp hoa văn KT 600x600 Theo Chương V của E-HSYC 49,14 m2
40 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi 600x600, tấm thạch cao dày 9mm phủ lớp hoa văn KT 600x600 Theo Chương V của E-HSYC 162,18 m2
41 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện Theo Chương V của E-HSYC 18,48 m2
42 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện Theo Chương V của E-HSYC 33 m2
43 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, lá sách thanh ngang + phụ kiện Theo Chương V của E-HSYC 1,35 m2
44 SXLD Cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện Theo Chương V của E-HSYC 60,48 m2
45 SXLD Cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện Theo Chương V của E-HSYC 4,32 m2
46 SXLD Vách kính khung nhựa lõi thép, kính ghép dày 6,38mm Theo Chương V của E-HSYC 16,74 m2
47 SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa, sắt hộp 14x14x1 a=150 bao gồm sơn hoàn thiện Theo Chương V của E-HSYC 60,48 m2
48 SXLD Lan can sắt ống D60, song chính hộp 30x30x1.2, song phụ 20x20x1 Theo Chương V của E-HSYC 20,097 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 157,96 m2
50 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 55,22 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 495,64 m2
52 Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 53,011 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 142,392 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Láng tạo dốc Theo Chương V của E-HSYC 97,38 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Sika Latex TH Theo Chương V của E-HSYC 97,38 m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 - Láng chống thấm lòng sê nô mái Theo Chương V của E-HSYC 44,72 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 - Móng đá hộc Theo Chương V của E-HSYC 58,493 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 611,558 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 1.183,473 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 169,495 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 413 m
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 65,855 m
63 Cắt roong chỉ âm 10x10 a=300 chỉ tính 1/2 nhân công định mức (0.12/2 công) Theo Chương V của E-HSYC 408,8 m
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSYC 32,94 m2
65 Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M50 Theo Chương V của E-HSYC 19,2 m3
66 Lát đá Granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 83,338 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSYC 128,52 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V của E-HSYC 38,748 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V của E-HSYC 57,6 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V của E-HSYC 466,865 m2
71 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Terrazo 400x400x30 Theo Chương V của E-HSYC 9,35 m2
72 Gia công xà gồ thép Theo Chương V của E-HSYC 1,915 tấn
73 Gia công dầm mái Theo Chương V của E-HSYC 0,193 tấn
74 Lắp dựng dầm mái Theo Chương V của E-HSYC 0,193 tấn
75 SXLD bu lông D18 L=350mm Theo Chương V của E-HSYC 16 cái
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSYC 1,915 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSYC 244,156 m2
78 Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Theo Chương V của E-HSYC 2,777 100m2
79 SXLD tấm ốp Aluminum dày 4mm, lớp nhôm dày 0,1mm ngoài nhà, khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1mm (gồm VL, NC hoàn thiện) Theo Chương V của E-HSYC 61,603 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSYC 1.853,524 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSYC 904,223 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSYC 670,051 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSYC 2.087,696 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V của E-HSYC 9,461 100m2
C HT CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led Panel âm trần KT 600x600 48W Theo Chương V của E-HSYC 9 bộ
2 Lắp đặt Đèn ống đơn 1,2m, đế nổi, dùng 1 bóng LED 1x20W Theo Chương V của E-HSYC 8 bộ
3 Lắp đặt Đèn ống đôi 1,2m, đế nổi, dùng 2 bóng LED 2x20W Theo Chương V của E-HSYC 16 bộ
4 Lắp đặt Đèn ốp trần nhôm đúc KT 150x25, bóng led 12W Theo Chương V của E-HSYC 46 bộ
5 Lắp đặt Quạt trần 75W, điện áp 185V-240V Theo Chương V của E-HSYC 8 cái
6 Lắp đặt Quạt gắn tường 55W, điện áp 185V-240V Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
7 Lắp đặt Quạt trần đảo 60W, điện áp 185V-240V Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
8 Lắp đặt Quạt thông gió âm trần KT 250x250, 220V/50HZ-30W Theo Chương V của E-HSYC 6 cái
9 Lắp đặt Công tắc đèn đơn (Mặt + 1 hạt công tắc một chiều) Theo Chương V của E-HSYC 7 cái
10 Lắp đặt Công tắc đèn đôi (Mặt + 2 hạt công tắc một chiều) Theo Chương V của E-HSYC 11 cái
11 Lắp đặt Công tắc đèn ba (Mặt + 3 hạt công tắc một chiều) Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
12 Lắp đặt Công tắc đèn đơn (Mặt + 1 hạt công tắc hai chiều) Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
13 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A(KA), âm tường Theo Chương V của E-HSYC 24 cái
14 Lắp đặt Đế âm, thân, viền công tắc, ổ cắm Theo Chương V của E-HSYC 47 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V của E-HSYC 40 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V của E-HSYC 20 m
17 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V của E-HSYC 300 m
18 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V của E-HSYC 790 m
19 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V của E-HSYC 1.000 m
20 Lắp đặt Hộp đấu nối bằng nhựa 160x160x80 đặt âm tường trong phòng Theo Chương V của E-HSYC 12 cái
21 Lắp đặt Tủ điện tầng bằng sắt sơn tỉnh điện đặt âm tường, KT 600x400x200 Theo Chương V của E-HSYC 3 cái
22 Lắp đặt Aptomat 3 pha, 3 cực I=80A(15KA), trong tủ điện tầng Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
23 Lắp đặt Aptomat 3 pha, 3 cực I=40A(6KA), trong tủ điện tầng Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
24 Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=40A(6KA), trong tủ điện tầng Theo Chương V của E-HSYC 9 cái
25 Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=16A(4.5KA), trong tủ điện tầng Theo Chương V của E-HSYC 3 cái
26 Lắp đặt Aptomat 1 pha, 2 cực I=16A(4.5KA), trong các phòng Theo Chương V của E-HSYC 24 cái
27 Lắp đặt Đế âm Aptomat Theo Chương V của E-HSYC 24 cái
28 Lắp đặt Mặt nạ Aptomat Theo Chương V của E-HSYC 24 cái
29 Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D42 chống cháy, đi âm Theo Chương V của E-HSYC 15 m
30 Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D25 chống cháy, đi âm Theo Chương V của E-HSYC 230 m
31 Lắp đặt ống luồn dây điện, nhựa PVC D16 chống cháy, đi âm Theo Chương V của E-HSYC 840 m
32 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V của E-HSYC 20 m
33 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V của E-HSYC 170 m
34 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V của E-HSYC 770 m
D HT CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V của E-HSYC 21 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSYC 21 m3
3 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ cấp 2, R=18m Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
4 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V của E-HSYC 50 m
5 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V của E-HSYC 40 m
6 SXLD ống STK D42x2.3 dài 2m, gồm chân trụ đỡ, bu lông nở các loại Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
7 Sơn Thái chống rỉ sét 1kg/hộp Theo Chương V của E-HSYC 1 hộp
8 Gia công và đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m Theo Chương V của E-HSYC 12 cọc
9 Mối hàn hoá nhiệt Theo Chương V của E-HSYC 12 mối
10 Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32mm Theo Chương V của E-HSYC 50 m
12 SXLD dây cáp D4, tăng đơ néo kim thu sét Theo Chương V của E-HSYC 30 m
E HT MẠNG INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI
1 Router chuyên dụng băng thông rộng cân bằng tải Theo Chương V của E-HSYC 1 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm điện thoại kết hợp ổ mạng (Mặt 2 lỗ, ổ RJ11, RJ45) Theo Chương V của E-HSYC 7 cái
3 Lắp đặt ổ cắm mạng Internet đơn (Mặt 1 lỗ, ổ RJ45) Theo Chương V của E-HSYC 19 cái
4 Lắp đặt Đế âm ổ cắm điện thoại, mạng Internet Theo Chương V của E-HSYC 26 cái
5 Switch 48 cổng 10/100/1000 Mbps Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
6 Wifi Linksys Dualband-N Router Theo Chương V của E-HSYC 3 bộ
7 Cáp mạng Internet AMP, UTP, CAT6 (200Mhz), 4-Pair, 23 AWG Theo Chương V của E-HSYC 550 m
8 Cáp quang 1 sợi Single Mode Theo Chương V của E-HSYC 60 m
9 Hộp nối ODF 1FO Theo Chương V của E-HSYC 1 bộ
10 Media Converter 10/100 Base-TX/100 Base-FX, Full Duplex, Single Mode (BT-950GS-20) Theo Chương V của E-HSYC 1 bộ
11 Cáp điện thoại AMP, UTP, CAT5 (200Mhz) Theo Chương V của E-HSYC 250 m
12 Phiến đấu cáp AMP 10P Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
13 Phiến Krone KH24 chống sét Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D21 Theo Chương V của E-HSYC 550 m
15 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 Theo Chương V của E-HSYC 150 m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp quang, cáp điện thoại đi ngầm HDPE D50, dày 3mm Theo Chương V của E-HSYC 60 m
17 Lắp đặt Tủ Rack 19" 9U D500 Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
18 Thanh nguồn cho tủ Rack AC Power 1U Panel 7 Outlets Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
19 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A(KA), âm tường Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
20 Lắp đặt Đế âm, thân, viền công tắc, ổ cắm Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
21 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V của E-HSYC 50 m
F VẬT TƯ THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống uPVC D60 thoát nước mái Theo Chương V của E-HSYC 2,46 100m
2 Lắp đặt Cầu chắn rác D90 Theo Chương V của E-HSYC 20 cái
3 Lắp đặt Cút nhựa D60 Theo Chương V của E-HSYC 60 cái
G BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSYC 38,361 m3
2 Bê tông lót gạch vỡ thay bằng đá 4x6, vữa XM M75 Theo Chương V của E-HSYC 2,302 m3
3 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Theo Chương V của E-HSYC 6,092 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V của E-HSYC 0,837 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V của E-HSYC 0,101 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V của E-HSYC 11 cái
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 4,86 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSYC 25,92 m2
9 Xếp đá hộc giếng thấm Theo Chương V của E-HSYC 0,663 m3
10 Đắp nền móng công trình K=0,90 Theo Chương V của E-HSYC 9,571 m3
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt Chậu xí bệt Theo Chương V của E-HSYC 6 bộ
2 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Theo Chương V của E-HSYC 6 cái
3 Lắp đặt Lavabo + Vòi Theo Chương V của E-HSYC 9 bộ
4 Lắp đặt Phễu thu D100 Theo Chương V của E-HSYC 18 cái
5 Lắp đặt Chậu tiểu nam + nút nhấn Theo Chương V của E-HSYC 6 bộ
6 Lắp đặt Bể Inox 2m3 Theo Chương V của E-HSYC 1 bể
7 Lắp đặt gương soi Theo Chương V của E-HSYC 9 cái
8 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V của E-HSYC 9 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V của E-HSYC 6 cái
10 Lắp đặt giá treo khăn Theo Chương V của E-HSYC 6 cái
11 SXLD phao cơ bồn nước Theo Chương V của E-HSYC 1 bộ
I VẬT TƯ VAN, CO, TÊ, CÚT
1 Lắp đặt Van nhựa hai chiều D32 Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
2 Lắp đặt Van nhựa hai chiều D25 Theo Chương V của E-HSYC 3 cái
3 Lắp đặt Van đồng 1 chiều D32 Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
4 Lắp đặt Co uPVC DN25 Theo Chương V của E-HSYC 10 cái
5 Lắp đặt Co uPVC DN32 Theo Chương V của E-HSYC 12 cái
6 Lắp đặt Co uPVC DN40 Theo Chương V của E-HSYC 9 cái
7 Lắp đặt Co uPVC DN50 Theo Chương V của E-HSYC 9 cái
8 Lắp đặt Co uPVC DN65 Theo Chương V của E-HSYC 3 cái
9 Lắp đặt Co uPVC DN80 Theo Chương V của E-HSYC 15 cái
10 Lắp đặt Co uPVC DN100 Theo Chương V của E-HSYC 9 cái
11 Lắp đặt Giảm uPVC DN20/15 Theo Chương V của E-HSYC 5 cái
12 Lắp đặt Giảm uPVC DN32/25 Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
13 Lắp đặt Giảm uPVC DN50/40 Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
14 Lắp đặt Giảm uPVC DN65/40 Theo Chương V của E-HSYC 9 cái
15 Lắp đặt Giảm uPVC DN65/50 Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
16 Lắp đặt Giảm uPVC DN80/50 Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
17 Lắp đặt Giảm uPVC DN100/90 Theo Chương V của E-HSYC 4 cái
18 Lắp đặt Tê uPVC DN25/25/25 Theo Chương V của E-HSYC 18 cái
19 Lắp đặt Tê uPVC DN32/32/25 Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
20 Lắp đặt Tê uPVC DN65/65/50 Theo Chương V của E-HSYC 3 cái
21 Lắp đặt Tê uPVC DN65/65/65 Theo Chương V của E-HSYC 6 cái
22 Lắp đặt Tê uPVC DN80/65/80 Theo Chương V của E-HSYC 3 cái
23 Lắp đặt Tê uPVC DN80/80/80 Theo Chương V của E-HSYC 12 cái
24 Lắp đặt Tê uPVC DN100/65/100 Theo Chương V của E-HSYC 3 cái
25 Lắp đặt Tê uPVC DN100/100/100 Theo Chương V của E-HSYC 6 cái
J VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN25 Theo Chương V của E-HSYC 0,109 100m
2 Lắp đặt ống cấp nước uPVC DN32 Theo Chương V của E-HSYC 0,42 100m
3 Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN40 Theo Chương V của E-HSYC 0,088 100m
4 Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN50 Theo Chương V của E-HSYC 0,057 100m
5 Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN65 Theo Chương V của E-HSYC 0,151 100m
6 Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN80 Theo Chương V của E-HSYC 0,293 100m
7 Lắp đặt ống thoát nước uPVC DN100 Theo Chương V của E-HSYC 0,197 100m
K HT BÁO CHÁY
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 vùng Theo Chương V của E-HSYC 1 hộp
2 Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp Theo Chương V của E-HSYC 0,6 5 nút
3 Lắp đặt Chuông báo cháy Theo Chương V của E-HSYC 0,6 5 chuông
4 Lắp đặt Đầu báo cháy - khói Theo Chương V của E-HSYC 1,2 10 đầu
5 Lắp đặt Đèn báo cháy phòng Theo Chương V của E-HSYC 1,8 5 đèn
6 Lắp đặt Điện trở cuối tuyến Theo Chương V của E-HSYC 3 cái
7 Lắp đặt Bình điện khô 12V-7AH Theo Chương V của E-HSYC 2 cái
8 Lắp đặt biến thế 220V-24VDC Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V của E-HSYC 360 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V của E-HSYC 200 m
11 Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 Theo Chương V của E-HSYC 480 m
12 Lắp đặt Box các loại Theo Chương V của E-HSYC 42 cái
13 Phụ kiện các loại Theo Chương V của E-HSYC 1
14 Gia công và đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa sắt D16 mạ đồng dài 2,4m Theo Chương V của E-HSYC 5 cọc
15 Lắp đặt dây đơn Theo Chương V của E-HSYC 40 m
16 Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa Theo Chương V của E-HSYC 1 cái
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V của E-HSYC 4,08 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSYC 4,08 m3
L VẬT TƯ CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2-5kg Theo Chương V của E-HSYC 9 cái
2 Bình chữa cháy MFZ8 và Kệ đựng bình CO2, MFZ8 Theo Chương V của E-HSYC 9 cái
3 Tiêu lệnh, Nội quy PCCC Theo Chương V của E-HSYC 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.28E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. + Hợp đồng thi công công trình dân dụng; + Văn bản chấp thuận nghiệm thu của cấp có thẩm quyền cho phép nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->