Gói thầu: Sửa chữa sạt lở taluy đường tỉnh 489
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626469-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa sạt lở taluy đường tỉnh 489 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602203 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 11:11:00 đến ngày 2021-06-19 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần đất:Đào đất mái kè, chân khay | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 986,36 | |
| 2 | Đắp đất móng kè, mái kè K90 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 116,73 | |
| 3 | Đánh cấp | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 7,56 | |
| 4 | Chân khay kè: Đóng cọc tre 2m | Theo chương V của E-HSMT | m | 6.870 | |
| 5 | Lớp đá dăm 2x4 đệm chân khay mái kè, dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 16,03 | |
| 6 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100# KT(70x50)cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 80,15 | |
| 7 | Mái kè: Lớp đá dăm 2x4 đệm mái kè, dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 111,94 | |
| 8 | Đá hộc xây mái kè, vữa XM100# | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 300,77 | |
| 9 | Đá hộc xây cổ kè, vữa XM100# | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 68,7 | |
| 10 | Vật thoát nước: Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,15 | |
| 11 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 2,3 | |
| 12 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,15 | |
| 13 | Rải vải lọc tương đương TS40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 29,44 | |
| 14 | Lắp đặt vật thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | cái | 46 | |
| 15 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 47,29 | |
| 16 | Gia cố lề đường: Đào khuôn đường | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 24,34 | |
| 17 | Lớp BTXM M150# dày 10cm gia cố lề | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 22,9 | |
| 18 | Lớp Ni lông chống mất nước | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 229 | |
| 19 | Đá xô bồ đệm dày 10cm dưới lớp BTXM | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 22,9 | |
| 20 | Tôn lượn sóng: Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng bước cột 3m | Theo chương V của E-HSMT | m | 227 | |
| 21 | Đập thi công: Đóng nhổ cọc tre 3,5m | Theo chương V của E-HSMT | m | 8.470 | |
| 22 | Đóng nhổ cọc tre 4,0m | Theo chương V của E-HSMT | m | 1.694 | |
| 23 | Tre cây liên kết dọc | Theo chương V của E-HSMT | m | 968 | |
| 24 | Phên nứa chắn đất | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 774,4 | |
| 25 | Thép tròn D6 giằng thân đập | Theo chương V của E-HSMT | kg | 157,59 | |
| 26 | Bạt chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 774,4 | |
| 27 | Đắp, phá đập thi công K90 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 338,8 | |
| 28 | CHI PHÍ GIÁN TIẾP: Chi phí chung | Theo chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 29 | Chi phí nhà để ở và điều hành thi công | Theo chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 30 | Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế | Theo chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 31 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.025348E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 307.600.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.025.348.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 307.600.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị ≥717 triệu đồng (Trong đó có hạng mục công việc của công trình là thi công kè);
( Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 717.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi