Gói thầu: Gói thầu số 3. Bảo dưỡng máy biến áp T1 66MVA và MBA TD91 10MVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3. Bảo dưỡng máy biến áp T1 66MVA và MBA TD91 10MVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565271 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:18:00 đến ngày 2021-06-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 641,860,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,600,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là642.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có 01 hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây, tương tự cả về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét: + Tương tự về Quy mô được hiểu là: Giá trị hợp đồng ≥ 450.000.000 VND + Quy mô có giá trị ≥ 450.000.000 VND+ Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Hợp đồng bảo dưỡng hoặc sửa chữa máy biến áp trong các nhà máy công nghiệpNhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp)Tổng số năm kinh nghiệm theo ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm tương tự: tối thiểu mỗi năm một công trình bảo dưỡng hoặc sửa chữa máy biến áp trong các nhà máy công nghiệp(theo bảng kê khai của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo trong các trường công nhân kỹ thuật, trung cấp nghề chuyên nghành điện (cung cấp bản sao chứng thựcchứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp)Tổng số năm kinh nghiệm theo ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm tương tự: tối thiểu mỗi năm một công trình bảo dưỡng hoặc sửa chữa máy biến áp trong các nhà máy công nghiệp(theo bảng kê khai của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-máy lọc dầu Kato | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy lọc dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn, tầm với >= 13 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | hút chân không |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng máy biến áp T1 66MVA 115/11kV | Chuẩn bị máy và dụng cụ thi công tới công trường ;Tháo cáp nhị thứ, cô lập hệ thống điều khiển máy biến áp với các thiết bị bảo vệ bên ngoài;Vệ sinh sạch bên ngoài MBA, sứ, đầu cốt cao áp, đầu cực hạ áp; Phục vụ Thí nghiệm, kiểm tra tình trạng ban đầu của MBA;Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stec chứa. Lọc dầu tuần hoàn trong stec;Duy tu, bảo dưỡng các phụ kiện, rơ le gas, van phòng nổ,.... của máy biến áp;Tháo các mặt bích giữa cánh tản nhiệt và thùng dầu chính, dùng cẩu đưa ra ngoài;Tháo các mặt bích giữa cánh tản nhiệt và thùng dầu chính, dùng cẩu đưa ra ngoài;Thay thế các bu lông cũ hỏng bằng bu lông mới và lắp chặt các bu lông;Bơm dầu đã lọc vào MBA, bổ sung dầu mới đủ mức vận hành; Sấy lại ruột máy biến áp bằng phương pháp tuần hoàn dầu nóng;Tháo bộ công tắc K;Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra;Vệ sinh sạch sẽ vỏ máy, đường ống và hệ thống làm mát dầu;Kiểm tra tổng thể bên ngoài MBA, xiết ép lại toàn bộ bu lông nắp MBA;Phục vụ kiểm tra, thí nghiệm MBA sau khi bảo dưỡng. | máy | 1 | |
| 2 | Dầu MBA Nynas Germini X hoặc tương đương | Dầu MBA Nynas Germini X hoặc tương đương | lít | 1.000 | Vật tư chính phục vụ bảo dưỡng máy biến áp T1 66MVA 115/11kv |
| 3 | Gioăng cao su chịu dầu dày 5x300x500mm | Gioăng cao su chịu dầu dày 5x300x500mm | tấm | 5 | |
| 4 | Gioăng cao su chịu dầu dày 8x700x700mm | Gioăng cao su chịu dầu dày 8x700x700mm | tấm | 15 | |
| 5 | Bu lông: M16x50 | Bu lông: M16x50 | Bộ | 50 | |
| 6 | Bu lông: M12x50 | Bu lông: M12x50 | Bộ | 100 | |
| 7 | Bu lông: M10x40 | Bu lông: M10x40 | Bộ | 120 | |
| 8 | Hạt silicazen | Hạt silicazen | kg | 10 | |
| 9 | Khí Ni tơ | Khí Ni tơ | Chai | 10 | |
| 10 | Thí nghiệm MBA trước và sau sửa chữa | Thí nghiệm MBA trước và sau sửa chữa | Lần | 2 | Nội dung thí nghiệm máy biến áp T1 66MVA 115/11kv |
| 11 | Tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mẫu | 2 | |
| 12 | Điện áp xuyên thủng | Điện áp xuyên thủng | Mẫu | 2 | |
| 13 | Tgd của dầu cách điện | Tgd của dầu cách điện | Mẫu | 2 | |
| 14 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mẫu | 1 | |
| 15 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mẫu | 1 | |
| 16 | Bảo dưỡng máy biến áp TD91 MBA 10 MVA bao gồm: | Chuẩn bị máy và dụng cụ thi công tới công trường;Tháo cáp nhị thứ, cô lập hệ thống điều khiển máy biến áp với các thiết bị bảo vệ bên ngoài;Vệ sinh sạch bên ngoài MBA, sứ, đầu cốt cao áp, đầu cực hạ áp;Phục vụ Thí nghiệm, kiểm tra tình trạng ban đầu của MBA (hạng mục: Đo không tải điện áp thấp, đo tỷ số biến, điện trở cách điện, điện trở 1 chiều các cuộn dây cao áp); - Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stec chứa. Lọc dầu tuần hoàn trong stec;Duy tu, bảo dưỡng các phụ kiện, rơ le gas, van phòng nổ,.... của máy biến áp;Tháo các mặt bích giữa cánh tản nhiệt và thùng dầu chính, dùng cẩu đưa ra ngoài;Thay thế các gioăng mặt bích và lắp lại;Thay thế các bu lông cũ hỏng bằng bu lông mới và lắp chặt các bu lông;Bơm dầu đã lọc vào MBA, bổ sung dầu mới đủ mức vận hành; Sấy lại ruột máy biến áp bằng phương pháp tuần hoàn dầu nóng (3ng x 9 ca);Tháo bộ công tắc K;Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra;Vệ sinh sạch sẽ vỏ máy, đường ống và hệ thống làm mát dầu;Kiểm tra tổng thể bên ngoài MBA, xiết ép lại toàn bộ bu lông nắp MBA;Phục vụ kiểm tra, thí nghiệm MBA sau khi bảo dưỡng . | máy | 1 | |
| 17 | Dầu biến áp bổ sung | Dầu biến áp bổ sung | lit | 400 | Vật tư chính phục vụ Bảo dưỡng máy biến áp TD91 MBA 10 MVA |
| 18 | Bu lông: M16x50 | Bu lông: M16x50 | Bộ | 40 | |
| 19 | Bu lông: M12x50 | Bu lông: M12x50 | Bộ | 70 | |
| 20 | Bu lông: M10x40 | Bu lông: M10x40 | Bộ | 120 | |
| 21 | Tấm cao su chịu dầu dày 5 mm | Tấm cao su chịu dầu dày 5 mm | tấm | 4 | |
| 22 | Tấm cao su chịu dầu dày 8 mm | Tấm cao su chịu dầu dày 8 mm | tấm | 10 | |
| 23 | Dây thép buộc F 2 mm | Dây thép buộc F 2 mm | kg | 10 | |
| 24 | Hạt silicazen | Hạt silicazen | kg | 10 | |
| 25 | Khí Nitơ | Khí Nitơ | Chai | 4 | |
| 26 | Thí nghiệm MBA trước và sau sửa chữa | Thí nghiệm MBA trước và sau sửa chữa | lần | 2 | Nội dung thí nghiệm của máy biến áp TD91 MBA 10 MVA |
| 27 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | mẫu | 2 | |
| 28 | Điện áp xuyên thủng | Điện áp xuyên thủng | mẫu | 2 | |
| 29 | Tgd của dầu cách điện | Tgd của dầu cách điện | mẫu | 2 | |
| 30 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | mẫu | 1 | |
| 31 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | mẫu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.42E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là642.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có 01 hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây, tương tự cả về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét: + Tương tự về Quy mô được hiểu là: Giá trị hợp đồng ≥ 450.000.000 VND + Quy mô có giá trị ≥ 450.000.000 VND+ Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Hợp đồng bảo dưỡng hoặc sửa chữa máy biến áp trong các nhà máy công nghiệpNhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành điện (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp)Tổng số năm kinh nghiệm theo ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm tương tự: tối thiểu mỗi năm một công trình bảo dưỡng hoặc sửa chữa máy biến áp trong các nhà máy công nghiệp(theo bảng kê khai của nhà thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân thực hiện | 5 | Được đào tạo trong các trường công nhân kỹ thuật, trung cấp nghề chuyên nghành điện (cung cấp bản sao chứng thựcchứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp)Tổng số năm kinh nghiệm theo ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm tương tự: tối thiểu mỗi năm một công trình bảo dưỡng hoặc sửa chữa máy biến áp trong các nhà máy công nghiệp(theo bảng kê khai của nhà thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | máy lọc dầu Kato | máy lọc dầu | 1 |
| 2 | Xe cẩu bánh lốp | 16 tấn, tầm với >= 13 m | 1 |
| 3 | Máy hút chân không | hút chân không | 1 |
| 4 | máy hàn điện | hàn điện | 1 |
| 5 | máy mài cầm tay | máy mài cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi