Gói thầu: HH-02: Xây dựng, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (bao gồm cả thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210577968-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Hậu cần
Tên gói thầu HH-02: Xây dựng, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (bao gồm cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210534208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:44:00 đến ngày 2021-06-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 892,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1 Đào đất xây bể cáp kích thước: 2 bể x (1500*950*1000) mm3 Mô tả tại HSTK 3,705 m3
2 Khoan rút lõi Mô tả tại HSTK 2 Mũi khoan
3 Đào đất rãnh cáp: 43 x (0,7+0,4)/2 x1,0 m3 Mô tả tại HSTK 23,65 m3
4 Lấp đất hoàn trả mặt bằng (70% đất đào) Mô tả tại HSTK 16,555 m3
5 Vận chuyển đất thừa Mô tả tại HSTK 10,8 m3
6 Xây bể cáp nắp thép 1500*950*100 Mô tả tại HSTK 2 bể
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể cáp 1 tầng ống Mô tả tại HSTK 2 bể
8 Lắp đặt nắp thép bể cáp 1500x950*100 (2tấm chéo) Mô tả tại HSTK 2 bộ
9 Xây hố ga 400x400x600 Mô tả tại HSTK 1 Hố ga
10 Đổ bê tông nắp hố ga 300x300 Mô tả tại HSTK 1 Nắp đan
11 Lắp đặt phụ kiện treo cáp Mô tả tại HSTK 20 cột
12 Lắp đặt ống dẫn cáp loại f110 Mô tả tại HSTK 0,86 100m
13 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp: (43,4x0,4x0,3)m3 Mô tả tại HSTK 5,16 m3
14 Ra kéo cáp đồng 10x2x0,5 Mô tả tại HSTK 0,52 km
15 Ra kéo cáp quang 12Fo Mô tả tại HSTK 0,45 km
16 Hàn nối cáp tại hộp (tủ) cáp 10x2 Mô tả tại HSTK 1 Hộp cáp
17 Hàn nối cáp quang tại ODF 12 Mô tả tại HSTK 2 bộ
18 Lắp đặt hộp (tủ) cáp 10x2 Mô tả tại HSTK 1 Hộp cáp
19 Lắp đặt ống SP f20 Mô tả tại HSTK 90 m
20 Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 Mô tả tại HSTK 10 Hộp
21 Lắp đặt đế âm, mặt 2 lỗ Mô tả tại HSTK 5 Hộp
22 Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho hộp cáp Mô tả tại HSTK 10 m
23 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 Mô tả tại HSTK 125 m
24 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn SINO RJ11 Mô tả tại HSTK 5 cái
25 Lắp đặt hạt RJ11 Mô tả tại HSTK 10 cái
26 Lắp đặt máy điện thoại ấn phím Mô tả tại HSTK 5 cái
27 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp 10x2 Mô tả tại HSTK 1 Hộp
28 Lắp đặt hộp cáp 10x2 Mô tả tại HSTK 1 Hộp
29 Đấu nối cáp thoại vào phiến Mô tả tại HSTK 10 đôi dây
30 Lắp đặt ống SP f20 Mô tả tại HSTK 1.230 m
31 Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 Mô tả tại HSTK 82 Hộp
32 Lắp đặt đế âm, mặt 2 lỗ Mô tả tại HSTK 103 Hộp
33 Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất Switch Mô tả tại HSTK 50 m
34 Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x2,5 Mô tả tại HSTK 50 m
35 Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 Mô tả tại HSTK 164 cái
36 Lắp đặt hạt RJ45 Mô tả tại HSTK 328 cái
37 Lắp đặt cáp mạng UTP cat6e Mô tả tại HSTK 328 10m
38 Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch-10U Mô tả tại HSTK 5 Kh giá
39 Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 24 port Mô tả tại HSTK 10 T.bị
40 Lắp đặt bộ biến đổi quang/điện Mô tả tại HSTK 4 T.bị
41 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Mô tả tại HSTK 10 T.bị
42 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình bộ chuyển mạch Switch Mô tả tại HSTK 10 T.bị
43 Kiểm tra các chức năng hoạt động bộ Switch Mô tả tại HSTK 10 T.bị
44 Lắp đặt ống SP f20 âm tường Mô tả tại HSTK 250 m
45 Lắp đặt hộp nối cáp âm tường 100x100x50 Mô tả tại HSTK 20 Hộp
46 Lắp đặt đế âm, mặt 1 lỗ Mô tả tại HSTK 10 Hộp
47 Lắp đặt cáp nguồn PVC 2x2,5 Mô tả tại HSTK 50 m
48 Lắp đặt ổ cắm điện cấp cho ti vi Mô tả tại HSTK 10 cái
49 Lắp đặt zắc cắm cáp truyền hình (BNC 75W) Mô tả tại HSTK 10 cái
50 Lắp đặt đầu bấm BNC 75W Mô tả tại HSTK 20 cái
51 Lắp đặt cáp đồng trục RG 6 Mô tả tại HSTK 30 10m
52 Lắp đặt, điều chỉnh bộ khuếch đại đường trục Mô tả tại HSTK 1 Bộ
53 Lắp đặt bộ chia tín hiệu 8 cổng Mô tả tại HSTK 2 Bộ
54 Đo thử, kiểm tra toàn bộ hệ thống Mô tả tại HSTK 1 H.thống
55 Lắp đặt ống SP f20 âm tường Mô tả tại HSTK 523 m
56 Lắp đặt ống SP f32 âm tường Mô tả tại HSTK 72 m
57 Lắp đặt zắc cắm loa/camera (BNC 75W) Mô tả tại HSTK 8 cái
58 Lắp đặt đầu bấm BNC 75W Mô tả tại HSTK 16 cái
59 Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 Mô tả tại HSTK 16 hộp
60 Lắp đặt cáp loa chuyên dụng Mô tả tại HSTK 573 m
61 Lắp đặt HDMI Mô tả tại HSTK 9 10m
62 Lắp đặt tủ thiết bị 10U bao gồm cả giá đỡ Mô tả tại HSTK 1 tủ
63 Lắp đặt Automat 2 cực 20A Mô tả tại HSTK 1 cái
64 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất 240w Mô tả tại HSTK 1 thiết bị
65 Lắp đặt micro Mô tả tại HSTK 4 cái
66 Lắp đặt, điều chỉnh loa gắn tường 30W Mô tả tại HSTK 8 Loa
67 Đo thử, kiểm tra toàn bộ hệ thống có thiết bị tăng âm 240W Mô tả tại HSTK 1 H.thống
68 Lắp đặt ống SP f20 âm tường Mô tả tại HSTK 50 m
69 Lắp đặt cỏp loa chuyờn dụng Mô tả tại HSTK 50 m
70 Lắp đặt cỏp micro Mô tả tại HSTK 30 m
71 Lắp đặt tủ thiết bị 10U Mô tả tại HSTK 1 tủ
72 Lắp đặt áptomat 2 cực 20A trong tủ KT Mô tả tại HSTK 1 cái
73 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm 120W Mô tả tại HSTK 1 T.bị
74 Lắp đặt, điều chỉnh loa nén 30W Mô tả tại HSTK 2 Loa
75 Lắp đặt, điều chỉnh thiết bị ngoại vi Mô tả tại HSTK 1 T.bị
76 Đo thử, kiểm tra toàn bộ hệ thống Mô tả tại HSTK 1 H.thống
B Thiết bị
1 Âm ly khuếch đại kèm bộ trộn 240W Mô tả tại HSTK 1 Cái
2 Micro để bàn (bao gồm chân đế) Mô tả tại HSTK 2 Cái
3 Micro không dây cầm tay dải tần UHF Mô tả tại HSTK 2 Cái
4 Bộ thu Micrro không dây cầm tay đầu dải tần UHF Mô tả tại HSTK 2 Bộ
5 Loa hộp treo tường 30W Mô tả tại HSTK 8 Bộ
6 Âm ly khuyếch đại kèm trộn 120W, 2 vùng âm Mô tả tại HSTK 1
7 HANDHELD CONDENSER MICROPHONE (Micro cầm tay điện dung) Mô tả tại HSTK 2 Cái
8 Loa nén 30W Mô tả tại HSTK 2 Cái
9 Máy tính để bàn 1HT52PA; HP ProDesk 400G4 MT G4560 (2*3.5)/ 4G D4/ 500G7/ DVDRW/ K&M/ Đen/ Dos/ 1y WTY Mô tả tại HSTK 3 Bộ
10 Màn hình máy tính 19,5 inch Mô tả tại HSTK 3 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->