Gói thầu: Xây lắp công trình: Tuyến đường liên xóm Tiền Phong – Đồi Chinh xã Đức Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634855-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Lương
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Tuyến đường liên xóm Tiền Phong – Đồi Chinh xã Đức Lương
Số hiệu KHLCNT 20210607409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn hỗ trợ xi măng và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:42:00 đến ngày 2021-06-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,904,737,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I 33,494 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 33,494 100m3
3 Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào đất cấp III 51,663 100m3
4 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III 10,208 m3
5 Đào rãnh thoát nước, máy đào, đất cấp III 1,94 100m3
6 Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 54,747 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,859 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 54,318 100m3
9 Đào khai thác đất tại mỏ bằng máy đào, đất cấp III 9,863 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 9,863 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,722 100m3
12 Rải lớp nilon tái sinh phân cách 3.443,03 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 619,75 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 3,481 100m2
15 Cắt máy và chèn nhựa khe ngang mặt đường bê tông (Giá máy cắt mạch và rót nhựa đường đã bao gồm cả nhân công) 846,18 m
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,875 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,651 100m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 28,71 m3
19 Xây đá hộc, xây ốp mái taly, vữa XM mác 75 68,92 m3
20 Mua, lắp ống nhựa thoát nước PVC D50 16,36 m
21 Làm khe phòng lún 16,3 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,21 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,84 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 0,92 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 0,133 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc 0,247 100m2
27 Sơn cọc tiêu BTCT 16,72 m2
28 Lắp đặt cọc tiêu BTCT trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 40 cấu kiện
29 Gia công + lắp đặt Biển báo hạn chế tải trọng (bao gồm chân cột và tấm biển) 2 cái
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 2 cái
31 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng 10,555 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,005 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,068 100m3
34 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 56,42 m3
35 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu, vữa XM mác 100 26,06 m3
36 Xây đá hộc, xây gia cố sân cống, vữa XM mác 75 16,53 m3
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,38 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính 0,032 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,018 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 cấu kiện
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống+ bê tông chèn cống, đá 1x2, mác 200 23,99 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính 0,625 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 1,143 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống 3,574 100m2
45 Rải lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax 11,95 m3
46 Quét nhựa đường ống cống D50, D75, D100, D150 193,23 m2
47 Làm mối nối ống cống D50 12 mối nối
48 Làm mối nối ống cống D75 11 mối nối
49 Làm mối nối ống cống D100 12 mối nối
50 Làm mối nối ống cống D150 12 mối nối
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 14 đoạn ống
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 26 đoạn ống
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 14 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.857105E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.71421E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 952.368.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->