Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 14.696 triệu đồng (Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) và ngân sách huyện đối ứng phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:40:00 đến ngày 2021-06-21 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,280,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đập tràn số 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37,38 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 190,105 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,49 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,73 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 146,475 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,26 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,41 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 61,58 | m3 |
| 10 | Bê tông bù mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,95 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,94 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,43 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,34 | m3 |
| 14 | Bê tông- CK lục lăng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,37 | m3 |
| 15 | Bê tông đúc sẵn CK(40x40x12), đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,87 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.820 | cái |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64,328 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,4328 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,4328 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64,328 | tấn |
| 21 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8692 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8692 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lõi tràn, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 96,33 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 54,33 | m3 |
| 25 | Mua đất sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 26 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,4183 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn, mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3564 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn, dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3466 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn, mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4264 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn, tấm CK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,1089 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,2998 | 100m2 |
| 33 | Thi công khớp nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64,4 | m |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 104,81 | m2 |
| 35 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,5011 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,014 | 100m |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 bọc đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9266 | 100m2 |
| 38 | Rải đá dăm lọc 1x2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,99 | m3 |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,21 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,364 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,779 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm, mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5327 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,4031 | tấn |
| 44 | Bóc phong hóa, bóc bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,58 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,58 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,58 | 100m3/1km |
| 47 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,58 | 100m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,2543 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,3269 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,1345 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63,56 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đá thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6356 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá thải 2 km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6356 | 100m3/1km |
| 54 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6356 | 100m3 |
| 55 | Sơn cột thủy chí, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 56 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0627 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,31 | m2 |
| 58 | Bu lông neo U - M22x640 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 59 | Ống gang fi150 L=25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Nắp đầy fi220 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7292 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 199,72 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,69 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 66 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,01 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 117,97 | m3 |
| 68 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 116,54 | m3 |
| 69 | Bê tông rãnh tiêu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,36 | m3 |
| 70 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30,05 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,67 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 61,8 | m3 |
| 73 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,5696 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn,mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2351 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn, dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2585 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn, mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8379 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,912 | 100m2 |
| 78 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,64 | m2 |
| 79 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,3649 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựaPVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 81 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 bọc đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,9838 | 100m2 |
| 82 | Rải đá dăm lọc 1x2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7333 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,9599 | tấn |
| 85 | Cốt thép dầm, mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9534 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,4293 | tấn |
| 87 | Bóc phong hóa, bóc bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,7973 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,7973 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 2 km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,7973 | 100m3/1km |
| 90 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,7973 | 100m3 |
| 91 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,9 | 1m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,3761 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,4502 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,3344 | 100m3 |
| 95 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 182,19 | m3 |
| 96 | Rải đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60,47 | m3 |
| 97 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9604 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,31 | m2 |
| 99 | Bu lông neo U - M22x640 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 100 | Ống gang fi150 L=25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 101 | Nắp đầy fi220 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4484 | 100m3 |
| 103 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | cái |
| B | Hạng mục 2: Đập tràn số 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,31 | m3 |
| 2 | Bê tông trần, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,98 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,68 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,34 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,55 | m3 |
| 6 | Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,44 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,3 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố mái HL, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,48 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2011 | 100m3 |
| 10 | Rải đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,2 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3326 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,94 | m3 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4758 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn, trần cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1644 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn, mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1277 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8289 | 100m2 |
| 17 | Thi công khớp nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,8 | m |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,96 | m2 |
| 19 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1774 | 100m2 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44,73 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0048 | tấn |
| 22 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,48 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5162 | tấn |
| 24 | Bóc phong hóa, bóc bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,272 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,272 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2 km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,272 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,272 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,343 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,419 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8947 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Đập đất số 1 | |||
| 1 | Bê tông tấm cấu kiện đúc sẵn, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 302,88 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16.235 | cái |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 667,7809 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 66,7781 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 667,7809 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,76 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm ngang, dọc mái lát, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,36 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, gờ chắn bánh, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 153,12 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,06 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 137,61 | m3 |
| 11 | Bê tông bù mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,45 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, cấu kiện ĐS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44,518 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,9276 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn, mặt đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6432 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,89 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2802 | 100m3 |
| 17 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,2165 | 100m2 |
| 18 | Cắt bê tông, chiều dầy 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | 10m |
| 19 | Gỗ chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 20 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 52,2 | Kg |
| 21 | Rải đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 366,29 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37,2716 | 100m2 |
| 23 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,621 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,621 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,621 | 100m3/1km |
| 26 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,621 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 101,23 | 1m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59,1314 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7855 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 84,5864 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất đập, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 61,9322 | 100m3 |
| 32 | Mua tại mỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 79,902 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 799,02 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 799,02 | 10m³/1km |
| 35 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,209 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,209 | 100m2 |
| 37 | Xếp đá khan mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,13 | m3 |
| 38 | Xếp đá khan mái dốc thẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 92,96 | m3 |
| 39 | Đá hộc xếp chặt lăng trục thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 200,03 | m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2367 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9919 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4774 | 100m3 |
| 43 | Thép cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4449 | tấn |
| 44 | Thép dầm đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7248 | tấn |
| 45 | Thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9611 | tấn |
| 46 | San ủi bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 47 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | m3 |
| 48 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,845 | 100m3 |
| 49 | Phá đê đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,845 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,845 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,845 | 100m3/1km |
| 52 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,845 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đá thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đá thải 2 km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m3/1km |
| 56 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 57 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II - Phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,932 | 100m |
| 58 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II - Phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,398 | 100m |
| 59 | Đà tre dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 820 | m |
| 60 | Thép buộc 4 ly, 2 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1774 | tấn |
| 61 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 389,5 | m2 |
| 62 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,8467 | 100m3 |
| 63 | Mua tại mỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,1534 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 121,534 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 121,534 | 10m³/1km |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1416 | 100m3 |
| 67 | Phá đê, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,9883 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,9883 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,9883 | 100m3/1km |
| 70 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,9883 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Cống lấy nước dưới đập | |||
| 1 | Bê tông tấm cấu kiện, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 180,25 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9.662 | cái |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 397,4099 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,741 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 397,4099 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45,57 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm ngang, dọc mái lát, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,03 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đập, gờ chắn bánh xe, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 237,87 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,95 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,77 | m3 |
| 11 | Bê tông bù mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,19 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, cấu kiện ĐS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,4942 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,6225 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn, mặt đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,24 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,025 | 100m3 |
| 17 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,5144 | 100m2 |
| 18 | Cắt bê tông, chiều dầy 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | 10m |
| 19 | Gỗ chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 20 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 78,3 | Kg |
| 21 | Rải đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 269,03 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,7393 | 100m2 |
| 23 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,2147 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,2147 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,2147 | 100m3/1km |
| 26 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,2147 | 100m3 |
| 27 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 146,02 | 1m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,9199 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0592 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,7346 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất đập, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,8557 | 100m3 |
| 32 | Mua tại mỏ Phượng nghi cự lý 8.8 km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,7673 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 387,673 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 387,673 | 10m³/1km |
| 35 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,713 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,713 | 100m2 |
| 37 | Xếp đá khan mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 157,24 | m3 |
| 38 | Xếp đá khan mái dốc thẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 242,7 | m3 |
| 39 | Đá hộc xếp chặt lăng trục thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 237,56 | m3 |
| 40 | Thi công tầng lọc đá dăm 0.5x1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4077 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4003 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6855 | 100m3 |
| 43 | Thép cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8599 | tấn |
| 44 | Thép dầm đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7918 | tấn |
| 45 | Thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0397 | tấn |
| 46 | San ủi bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | m3 |
| 48 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,683 | 100m3 |
| 49 | Mua tại mỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2727 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,727 | 10m³/1km |
| 51 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,727 | 10m³/1km |
| 52 | Phá đê đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,683 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,683 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,683 | 100m3/1km |
| 55 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,683 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đá thải trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đá thải 2 km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4 | 100m3/1km |
| 59 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 60 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,13 | 100m |
| 61 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,695 | 100m |
| 62 | Đà tre dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.360 | m |
| 63 | Thép buộc 4 ly, 2 ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2947 | tấn |
| 64 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 646,95 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cống lấy nước số 1 | |||
| 1 | Bê tông trần nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm sàn nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,55 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,07 | m3 |
| 6 | Bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,99 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,05 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 10 | Bê tông bậc lên xuống, gia cố mái đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,07 | m3 |
| 12 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9609 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn, trần, sàn nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3787 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương cột chống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn, móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7266 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1935 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,42 | m3 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,25 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,95 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,95 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,715 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,715 | m2 |
| 24 | Thi công khớp nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,66 | m |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,32 | m2 |
| 26 | Đất sét mua | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 46,48 | m3 |
| 27 | Đắp đất sét luyện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 46,48 | m3 |
| 28 | Đá hộc xếp chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,18 | m3 |
| 29 | Lợp mái che tường, dày 4.7mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1722 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,4 | m |
| 31 | Thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3206 | tấn |
| 32 | Thép thân cống, tường đầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7495 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7869 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1226 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1095 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0101 | tấn |
| 37 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0742 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 40 | Thép hình lưới chắn rắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 41 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 42 | Thép hoa vuông cửa sổ (thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0232 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 44 | Gia công cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2554 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm, dày 6.35mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2938 | 100m |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Gioong cao su đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Bu lông M24x60 kèm đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,028 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Hô lô sứ chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Dây dẫn thép F12 dài 30m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,64 | kg |
| 60 | Cọc tiếp địa L50x50x5, L = 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,77 | kg |
| 61 | Chân bật fi 12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Bu lông đuôi cá M12 - L=25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn công, đường kính van 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,172 | 100m |
| 65 | Khóa việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Sơn cột thủy chí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 67 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0277 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0277 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0277 | 100m3/1km |
| 70 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0277 | 100m3 |
| 71 | Đào đất móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,26 | 1m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,593 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3486 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,2233 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Cống lấy nước số 2 | |||
| 1 | Bê tông trần nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm sàn nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,69 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,21 | m3 |
| 6 | Bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,17 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,62 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 10 | Bê tông bậc lên xuống, gia cố mái đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,43 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,66 | m3 |
| 12 | Rải ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3077 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn, trần, sàn nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3787 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương cột chống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn, móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4943 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn, tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4258 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,42 | m3 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,25 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,95 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,95 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,715 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,715 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 25 | Rải đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 27 | Thi công khớp nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,66 | m |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,35 | m2 |
| 29 | Đất sét mua | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,21 | m3 |
| 30 | Đắp đất sét luyện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,21 | m3 |
| 31 | Đá hộc xếp chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,22 | m3 |
| 32 | Lợp mái che tường, dày 4.7mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1722 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,4 | m |
| 34 | Thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1517 | tấn |
| 35 | Thép thân cống, tường đầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2939 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8161 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1226 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1095 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột lan can, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0101 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0742 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 43 | Thép hình lưới chắn rắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 44 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 45 | Thép hoa vuông cửa sổ (thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0232 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 47 | Gia công cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2554 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm, dày 6.35mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1914 | 100m |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Gioong cao su đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Bu lông M24x60 kèm đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,028 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Hô lô sứ chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Dây dẫn thép F12 dài 30m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,64 | kg |
| 63 | Cọc tiếp địa L50x50x5, L = 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,77 | kg |
| 64 | Chân bật fi 12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 65 | Bu lông đuôi cá M12 - L=25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn công, đường kính van 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,172 | 100m |
| 68 | Khóa việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4551 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4551 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4551 | 100m3/1km |
| 72 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4551 | 100m3 |
| 73 | Đào đất móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37,2 | 1m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9244 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6628 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8420528E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.684105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hồ chứa nước thủy lợi), cấp III trở lên, có giá trị ≥ 7.368.212.000 VND. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp Luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.368.212.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi