Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634369-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210609786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 14.696 triệu đồng (Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) và ngân sách huyện đối ứng phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:40:00 đến ngày 2021-06-21 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,280,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập tràn số 1
1 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37,38 m3
2 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 190,105 m3
3 Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,49 m3
4 Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,34 m3
5 Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,73 m3
6 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 146,475 m3
7 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,26 m3
8 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,41 m3
9 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 61,58 m3
10 Bê tông bù mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,95 m3
11 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,94 m3
12 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,43 m3
13 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,34 m3
14 Bê tông- CK lục lăng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,37 m3
15 Bê tông đúc sẵn CK(40x40x12), đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,87 m3
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.820 cái
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64,328 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4328 10 tấn/1km
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4328 10 tấn/1km
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64,328 tấn
21 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8692 100m2
22 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8692 100m2
23 Bê tông lõi tràn, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 96,33 m3
24 Bê tông lót đá 4x6, M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 54,33 m3
25 Mua đất sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,2 m3
26 Đắp đất sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,2 m3
27 Ván khuôn. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,4183 100m2
28 Ván khuôn, mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3564 100m2
29 Ván khuôn, dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3466 100m2
30 Ván khuôn, mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4264 100m2
31 Ván khuôn, tấm CK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,1089 100m2
32 Ván khuôn, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,2998 100m2
33 Thi công khớp nối PVC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64,4 m
34 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 104,81 m2
35 Rải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,5011 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,014 100m
37 Rải vải địa kỹ thuật ART15 bọc đá dăm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9266 100m2
38 Rải đá dăm lọc 1x2cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,99 m3
39 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,21 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,364 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,779 tấn
42 Cốt thép dầm, mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5327 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,4031 tấn
44 Bóc phong hóa, bóc bùn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,58 100m3
45 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,58 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,58 100m3/1km
47 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,58 100m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,2543 100m3
49 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,3269 100m3
50 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,1345 100m3
51 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 63,56 m3
52 Vận chuyển đá thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6356 100m3
53 Vận chuyển đá thải 2 km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6356 100m3/1km
54 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6356 100m3
55 Sơn cột thủy chí, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6 m2
56 Gia công kết cấu thép lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0627 tấn
57 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,31 m2
58 Bu lông neo U - M22x640 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40 cái
59 Ống gang fi150 L=25cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
60 Nắp đầy fi220 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
61 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7292 100m3
62 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7 m3
63 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 199,72 m3
64 Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,69 m3
65 Đổ bê tông, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,84 m3
66 Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,01 m3
67 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 117,97 m3
68 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 116,54 m3
69 Bê tông rãnh tiêu nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,36 m3
70 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30,05 m3
71 Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,67 m3
72 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 61,8 m3
73 Ván khuôn. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,5696 100m2
74 Ván khuôn,mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2351 100m2
75 Ván khuôn, dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2585 100m2
76 Ván khuôn, mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8379 100m2
77 Ván khuôn, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,912 100m2
78 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,64 m2
79 Rải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,3649 100m2
80 Lắp đặt ống nhựaPVC, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,96 100m
81 Rải vải địa kỹ thuật ART15 bọc đá dăm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,9838 100m2
82 Rải đá dăm lọc 1x2cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7333 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,9599 tấn
85 Cốt thép dầm, mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9534 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,4293 tấn
87 Bóc phong hóa, bóc bùn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,7973 100m3
88 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,7973 100m3
89 Vận chuyển đất 2 km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,7973 100m3/1km
90 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,7973 100m3
91 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,9 1m3
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,3761 100m3
93 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,4502 100m3
94 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,3344 100m3
95 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 182,19 m3
96 Rải đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60,47 m3
97 Gia công kết cấu thép lan can cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9604 tấn
98 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,31 m2
99 Bu lông neo U - M22x640 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40 cái
100 Ống gang fi150 L=25cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
101 Nắp đầy fi220 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
102 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4484 100m3
103 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50 cái
B Hạng mục 2: Đập tràn số 2
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,31 m3
2 Bê tông trần, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,98 m3
3 Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,68 m3
4 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,34 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,55 m3
6 Bê tông mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,44 m3
7 Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,3 m3
8 Bê tông gia cố mái HL, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,48 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2011 100m3
10 Rải đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,2 m3
11 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3326 100m2
12 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,94 m3
13 Ván khuôn. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4758 100m2
14 Ván khuôn, trần cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1644 100m2
15 Ván khuôn, mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1277 100m2
16 Ván khuôn, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8289 100m2
17 Thi công khớp nối PVC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,8 m
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,96 m2
19 Rải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,1774 100m2
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 44,73 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0048 tấn
22 Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,48 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5162 tấn
24 Bóc phong hóa, bóc bùn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,272 100m3
25 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,272 100m3
26 Vận chuyển đất 2 km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,272 100m3/1km
27 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,272 100m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,343 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,419 100m3
30 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8947 100m3
C Hạng mục 3: Đập đất số 1
1 Bê tông tấm cấu kiện đúc sẵn, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 302,88 m3
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16.235 cái
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 667,7809 tấn
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 66,7781 10 tấn/1km
5 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 667,7809 tấn
6 Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,76 m3
7 Bê tông dầm ngang, dọc mái lát, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,36 m3
8 Bê tông mặt đường, gờ chắn bánh, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 153,12 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,06 m3
10 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 137,61 m3
11 Bê tông bù mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,45 m3
12 Ván khuôn, cấu kiện ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 44,518 100m2
13 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,9276 100m2
14 Ván khuôn, mặt đập Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6432 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,89 m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2802 100m3
17 Rải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,2165 100m2
18 Cắt bê tông, chiều dầy 5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14 10m
19 Gỗ chèn khe Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 m3
20 Nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,2 Kg
21 Rải đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 366,29 m3
22 Rải vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37,2716 100m2
23 Đào bóc phong hóa, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,621 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,621 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,621 100m3/1km
26 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,621 100m3
27 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 101,23 1m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 59,1314 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7855 100m3
30 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 84,5864 100m3
31 Đắp đất đập, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 61,9322 100m3
32 Mua tại mỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 79,902 100m3
33 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 799,02 10m³/1km
34 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 799,02 10m³/1km
35 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,209 100m2
36 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,209 100m2
37 Xếp đá khan mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 31,13 m3
38 Xếp đá khan mái dốc thẳng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 92,96 m3
39 Đá hộc xếp chặt lăng trục thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 200,03 m3
40 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2367 100m3
41 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9919 100m3
42 Thi công tầng lọc bằng cát Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4774 100m3
43 Thép cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4449 tấn
44 Thép dầm đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7248 tấn
45 Thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9611 tấn
46 San ủi bãi đúc cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 ca
47 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50 m3
48 Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,845 100m3
49 Phá đê đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,845 100m3
50 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,845 100m3
51 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,845 100m3/1km
52 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,845 100m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50 m3
54 Vận chuyển đá thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5 100m3
55 Vận chuyển đá thải 2 km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5 100m3/1km
56 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5 100m3
57 Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II - Phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,932 100m
58 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II - Phần không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,398 100m
59 Đà tre dài 5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 820 m
60 Thép buộc 4 ly, 2 ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1774 tấn
61 Phên nứa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 389,5 m2
62 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,8467 100m3
63 Mua tại mỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,1534 100m3
64 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 121,534 10m³/1km
65 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 121,534 10m³/1km
66 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1416 100m3
67 Phá đê, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,9883 100m3
68 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,9883 100m3
69 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,9883 100m3/1km
70 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,9883 100m3
D Hạng mục 4: Cống lấy nước dưới đập
1 Bê tông tấm cấu kiện, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 180,25 m3
2 Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9.662 cái
3 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 397,4099 tấn
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,741 10 tấn/1km
5 Bốc xếp cấu kiện trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 397,4099 tấn
6 Bê tông dầm chân, đỉnh mái lát đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 45,57 m3
7 Bê tông dầm ngang, dọc mái lát, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,03 m3
8 Bê tông mặt đập, gờ chắn bánh xe, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 237,87 m3
9 Đổ bê tông thủ công, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,95 m3
10 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,77 m3
11 Bê tông bù mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,19 m3
12 Ván khuôn, cấu kiện ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,4942 100m2
13 Ván khuôn. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,6225 100m2
14 Ván khuôn, mặt đập Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,24 m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,025 100m3
17 Rải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,5144 100m2
18 Cắt bê tông, chiều dầy 5cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 10m
19 Gỗ chèn khe Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,02 m3
20 Nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 78,3 Kg
21 Rải đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 269,03 m3
22 Rải vải địa kỹ thuật ART15 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 31,7393 100m2
23 Đào bóc phong hóa, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,2147 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,2147 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,2147 100m3/1km
26 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,2147 100m3
27 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 146,02 1m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,9199 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0592 100m3
30 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 35,7346 100m3
31 Đắp đất đập, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,8557 100m3
32 Mua tại mỏ Phượng nghi cự lý 8.8 km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,7673 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 387,673 10m³/1km
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 387,673 10m³/1km
35 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,713 100m2
36 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,713 100m2
37 Xếp đá khan mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 157,24 m3
38 Xếp đá khan mái dốc thẳng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 242,7 m3
39 Đá hộc xếp chặt lăng trục thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 237,56 m3
40 Thi công tầng lọc đá dăm 0.5x1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4077 100m3
41 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4003 100m3
42 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6855 100m3
43 Thép cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8599 tấn
44 Thép dầm đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7918 tấn
45 Thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0397 tấn
46 San ủi bãi đúc cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 ca
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40 m3
48 Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,683 100m3
49 Mua tại mỏ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2727 100m3
50 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,727 10m³/1km
51 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,727 10m³/1km
52 Phá đê đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,683 100m3
53 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,683 100m3
54 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,683 100m3/1km
55 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,683 100m3
56 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40 m3
57 Vận chuyển đá thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4 100m3
58 Vận chuyển đá thải 2 km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4 100m3/1km
59 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4 100m3
60 Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,13 100m
61 Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,695 100m
62 Đà tre dài 5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.360 m
63 Thép buộc 4 ly, 2 ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2947 tấn
64 Phên nứa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 646,95 m2
E Hạng mục 5: Cống lấy nước số 1
1 Bê tông trần nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,03 m3
2 Bê tông sàn nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,99 m3
3 Bê tông dầm sàn nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,93 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,55 m3
5 Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,07 m3
6 Bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,99 m3
8 Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,05 m3
9 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,14 m3
10 Bê tông bậc lên xuống, gia cố mái đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17 m3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,07 m3
12 Rải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9609 100m2
13 Ván khuôn, trần, sàn nhà van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3787 100m2
14 Ván khuôn, khung xương cột chống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1035 100m2
15 Ván khuôn, móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7266 100m2
16 Ván khuôn, cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0128 100m2
17 Ván khuôn, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,1935 100m2
18 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,42 m3
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,25 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,95 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,95 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50,715 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50,715 m2
24 Thi công khớp nối PVC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,66 m
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,32 m2
26 Đất sét mua Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,48 m3
27 Đắp đất sét luyện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 46,48 m3
28 Đá hộc xếp chặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,18 m3
29 Lợp mái che tường, dày 4.7mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1722 100m2
30 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,4 m
31 Thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3206 tấn
32 Thép thân cống, tường đầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7495 tấn
33 Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7869 tấn
34 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1226 tấn
35 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1095 tấn
36 Cốt thép cột lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0101 tấn
37 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0145 tấn
38 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0742 tấn
39 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0091 tấn
40 Thép hình lưới chắn rắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0368 tấn
41 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0368 tấn
42 Thép hoa vuông cửa sổ (thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 mm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0232 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,88 m2
44 Gia công cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2554 tấn
45 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,52 m2
46 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,098 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,098 tấn
48 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm, dày 6.35mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2938 100m
49 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,5 cặp bích
50 Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
51 Gioong cao su đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
52 Bu lông M24x60 kèm đai ốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 56 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,028 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6 100m
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
56 Gia công kim thu sét dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
57 Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
58 Hô lô sứ chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
59 Dây dẫn thép F12 dài 30m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,64 kg
60 Cọc tiếp địa L50x50x5, L = 1000mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,77 kg
61 Chân bật fi 12 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
62 Bu lông đuôi cá M12 - L=25cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
63 Lắp đặt van chặn công, đường kính van 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
64 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,172 100m
65 Khóa việt tiệp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
66 Sơn cột thủy chí Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,84 m2
67 Bóc phong hóa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0277 100m3
68 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0277 100m3
69 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0277 100m3/1km
70 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0277 100m3
71 Đào đất móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,26 1m3
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,593 100m3
73 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3486 100m3
74 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,2233 100m3
F Hạng mục 6: Cống lấy nước số 2
1 Bê tông trần nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,03 m3
2 Bê tông sàn nhà tháp cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,99 m3
3 Bê tông dầm sàn nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,93 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,69 m3
5 Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,21 m3
6 Bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,03 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,17 m3
8 Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,62 m3
9 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,62 m3
10 Bê tông bậc lên xuống, gia cố mái đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,43 m3
11 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,66 m3
12 Rải ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3077 100m2
13 Ván khuôn, trần, sàn nhà van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3787 100m2
14 Ván khuôn, khung xương cột chống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1035 100m2
15 Ván khuôn, móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4943 100m2
16 Ván khuôn, cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0128 100m2
17 Ván khuôn, tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4258 100m2
18 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,42 m3
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,25 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,95 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,95 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50,715 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50,715 m2
24 Lắp đặt ống đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,08 100m
25 Rải đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,29 m3
26 Rải vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0288 100m2
27 Thi công khớp nối PVC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,66 m
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,35 m2
29 Đất sét mua Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,21 m3
30 Đắp đất sét luyện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,21 m3
31 Đá hộc xếp chặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,22 m3
32 Lợp mái che tường, dày 4.7mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1722 100m2
33 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,4 m
34 Thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1517 tấn
35 Thép thân cống, tường đầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2939 tấn
36 Cốt thép tường tiêu năng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8161 tấn
37 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1226 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1095 tấn
39 Cốt thép cột lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0101 tấn
40 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0145 tấn
41 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0742 tấn
42 Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0091 tấn
43 Thép hình lưới chắn rắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0368 tấn
44 Lắp đặt lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0368 tấn
45 Thép hoa vuông cửa sổ (thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 mm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0232 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,88 m2
47 Gia công cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2554 tấn
48 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,52 m2
49 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,098 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,098 tấn
51 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm, dày 6.35mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1914 100m
52 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,5 cặp bích
53 Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
54 Gioong cao su đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
55 Bu lông M24x60 kèm đai ốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 56 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,028 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,45 100m
58 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
59 Gia công kim thu sét dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
60 Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
61 Hô lô sứ chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
62 Dây dẫn thép F12 dài 30m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,64 kg
63 Cọc tiếp địa L50x50x5, L = 1000mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,77 kg
64 Chân bật fi 12 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
65 Bu lông đuôi cá M12 - L=25cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
66 Lắp đặt van chặn công, đường kính van 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
67 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,172 100m
68 Khóa việt tiệp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
69 Bóc phong hóa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4551 100m3
70 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4551 100m3
71 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4551 100m3/1km
72 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4551 100m3
73 Đào đất móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37,2 1m3
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9244 100m3
75 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6628 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8420528E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.684105E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hồ chứa nước thủy lợi), cấp III trở lên, có giá trị ≥ 7.368.212.000 VND. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp Luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.368.212.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->