Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630892-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210630460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:39:00 đến ngày 2021-06-23 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,390,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái ngói Chương V - EHSMT 79,948 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Chương V - EHSMT 1,0405 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - EHSMT 5,2969 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - EHSMT 5,7886 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - EHSMT 27,9306 m3
B Phần móng nhà văn hóa
1 Đào móng đất cấp III Chương V - EHSMT 0,6485 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# Chương V - EHSMT 7,8229 m3
3 ván khuôn móng Chương V - EHSMT 0,2016 100m2
4 Bê tông móng đá 1x2 mác 250# Chương V - EHSMT 13,5738 m3
5 ván khuôn cổ móng Chương V - EHSMT 0,2295 100m2
6 Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 250# Chương V - EHSMT 1,6942 m3
7 cốt thép móng đk Chương V - EHSMT 0,0675 tấn
8 cốt thép móng đk Chương V - EHSMT 0,7002 tấn
9 ván khuôn giằng móng Chương V - EHSMT 1,7776 100m2
10 cốt thép giằng móng đk Chương V - EHSMT 0,3174 tấn
11 cốt thép giằng móng đk Chương V - EHSMT 1,1572 tấn
12 cốt thép giằng móng đk>18mm Chương V - EHSMT 0,3711 tấn
13 Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250# Chương V - EHSMT 9,7768 m3
14 Xây móng bằng gạch VXM M75 Chương V - EHSMT 15,4211 m3
15 ván khuông giằng tường Chương V - EHSMT 0,4357 100m2
16 cốt thép giằng tường D≤10 Chương V - EHSMT 0,0274 tấn
17 cốt thép giằng tường D≤18 Chương V - EHSMT 0,1979 tấn
18 BTCT giằng tường đá 1x2 XM M250 Chương V - EHSMT 2,3965 m3
19 Lấp đất chân móng đầm chặt k=0.85 Chương V - EHSMT 0,1297 100m3
20 Tôn đất nền nhà đầm chặt k=0.9 Chương V - EHSMT 1,141 100m3
21 BT lót nền nhà đá 4x6 XM M100 dày 10cm Chương V - EHSMT 17,5533 m3
22 BT đường dành cho người khuyết tật đá 2x4 XM M200 Chương V - EHSMT 0,4695 m3
23 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V - EHSMT 0,6221 100m3
24 Vận chuyển đât về đắp Chương V - EHSMT 6,6568 10m3/1km
C Phần thân nhà văn hóa
1 ván khuôn cột Chương V - EHSMT 0,7278 100m2
2 cốt thép cột đk Chương V - EHSMT 0,1206 tấn
3 cốt thép cột đk Chương V - EHSMT 1,1817 tấn
4 Bê tông cột đá 1x2 mác 250# Chương V - EHSMT 4,4779 m3
5 Xây tường nhà bằng gạch VXM M75 D=220 Chương V - EHSMT 46,8092 m3
6 Xây tường nhà bằng gạch VXM M75 D=110 Chương V - EHSMT 2,7975 m3
7 Xây ốp cột gạch vxm mác 75# Chương V - EHSMT 4,4828 m3
8 Xây tường thu hồi bằng gạch VXM M75 D=220 Chương V - EHSMT 46,8092 m3
9 Xây tường thu hồi bằng gạch VXM M75 D=110 Chương V - EHSMT 2,7975 m3
10 Đắp cát bục sân khấu độ chặt k=0.9 Chương V - EHSMT 0,0626 100m3
11 Bê tông nền đá 4x6 mác 100# 2,0859 m3
12 ván khuôn lan can Chương V - EHSMT 0,1094 100m2
13 cốt thép lan can đk Chương V - EHSMT 0,0131 tấn
14 cốt thép lan can đk>10mm Chương V - EHSMT 0,0507 tấn
15 Bê tông lan can đá 1x2 mác 250# Chương V - EHSMT 0,6075 m3
16 ván khuôn lanh tô Chương V - EHSMT 0,1157 100m2
17 cốt thép lanh tô đk Chương V - EHSMT 0,0205 tấn
18 cốt thép lanh tô đk>10mm Chương V - EHSMT 0,104 tấn
19 BTCT lanh tô đá 1x2 XM M250 Chương V - EHSMT 0,7623 m3
20 ván khuôn dầm Chương V - EHSMT 0,735 100m2
21 cốt thép dầm D≤10 Chương V - EHSMT 0,2799 tấn
22 cốt thép dầm D≤18 Chương V - EHSMT 0,6749 tấn
23 cốt thép dầm D>18 Chương V - EHSMT 0,6338 tấn
24 Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# Chương V - EHSMT 8,4981 m3
25 ván khuôn sàn mái Chương V - EHSMT 2,6045 100m2
26 cốt thép sàn mái D≤10 Chương V - EHSMT 2,5455 tấn
27 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250# 24,6471 m3
28 ván khuôn giằng thu hồi Chương V - EHSMT 0,1714 100m2
29 cốt thép giằng thu hồi D≤10 Chương V - EHSMT 0,0183 tấn
30 cốt thép giằng thu hồi D≤18 Chương V - EHSMT 0,1473 tấn
31 giằng thu hồi đá 1x2 XM M250 Chương V - EHSMT 1,7433 m3
32 xà gồ thép Chương V - EHSMT 0,6435 tấn
33 Sơn xà gồ thép hình U100x40 Chương V - EHSMT 77,904 m2
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - EHSMT 0,6435 tấn
35 Mái lợp tôn D=0,42mm Chương V - EHSMT 1,8991 100m2
36 Tôn úp nóc bằng tôn 400x400mm Chương V - EHSMT 39,54 m
37 Ke chống bão 6cái/m2 Chương V - EHSMT 1.140 cái
38 Láng chống thấm dày 2cm vxm mác 75# Chương V - EHSMT 67,848 m2
D Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 241,4978 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 279,8235 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 260,4452 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 73,5 m2
5 Trát hèm má cửa VXM M75 Chương V - EHSMT 21,252 m2
6 Lát nền nhà bằng gạch 600x600mm Chương V - EHSMT 173,0706 m2
7 Ốp chân tường bằng gạch 600x120mm Chương V - EHSMT 9,2148 m2
8 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm Chương V - EHSMT 7,5664 m2
9 Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 600x300mm Chương V - EHSMT 45,418 m2
10 Đóng trần nhà vệ sinh bằng tấm nhựa thả 600x600mm Chương V - EHSMT 7,5664 m2
11 tấm vách ngăn nhà vệ sinh ( đã bao gồm phụ kiện) Chương V - EHSMT 8,364 m2
12 hộp INOX 30x60x1,2mm kệ đỡ LAVABO Chương V - EHSMT 12,3327 kg
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 1,28 m2
14 Đắp gờ chỉ, gờ móc nước VXM M75 Chương V - EHSMT 112,61 m
15 Ốp bậc tam cấp Chương V - EHSMT 18,7726 m2
16 lan can sắt Chương V - EHSMT 0,1348 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt Chương V - EHSMT 12,15 m2
18 Đắp chữ biển tên Chương V - EHSMT 4,59 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả Chương V - EHSMT 241,4978 m2
20 Sơn tường trong nhà không bả Chương V - EHSMT 635,0207 m2
21 Giàn giáo ngoài nhà Chương V - EHSMT 2,9286 100m2
E Phần bể tự hoại
1 Đào móng đất cấp III Chương V - EHSMT 0,1142 100m3
2 Đắp đất cấp III Chương V - EHSMT 0,035 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# Chương V - EHSMT 0,5856 m3
4 ván khuôn đáy bể Chương V - EHSMT 0,0409 100m2
5 cốt thép đáy bể đk Chương V - EHSMT 0,0125 tấn
6 Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250# Chương V - EHSMT 0,7338 m3
7 Xây gạch chiều dày 220 vxm mác 75# Chương V - EHSMT 1,936 m3
8 Xây gạch chiều dày 110 vxm mác 75# Chương V - EHSMT 0,3452 m3
9 Trát thành bể có đánh màu vxm mác 75# Chương V - EHSMT 27,596 m2
10 ván khuôn tấm đan Chương V - EHSMT 0,024 100m2
11 cốt thép tấm đan đk Chương V - EHSMT 0,025 tấn
12 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# Chương V - EHSMT 0,4 m3
13 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Chương V - EHSMT 4 cấu kiện
14 Láng mặt tấm đan vxm dày 2cm Chương V - EHSMT 4 m2
F Phần cửa
1 cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) Chương V - EHSMT 22,32 m2
2 cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) Chương V - EHSMT 25,8 m2
G Phần chống sét
1 Đào đất cấp III Chương V - EHSMT 0,0749 100m3
2 Đắp đất độ chặt k=0.9 Chương V - EHSMT 0,0749 100m3
3 kim thu sét Chương V - EHSMT 5 cái
4 Lắp đặt kim thu sét Chương V - EHSMT 5 cái
5 dây chống sét đk 12mm Chương V - EHSMT 24,5 m
6 dây chống sét đk 10mm Chương V - EHSMT 58,5 m
7 cọc chống sét Chương V - EHSMT 3 cọc
8 Qủa sứ Chương V - EHSMT 5 sứ
9 Bu lông B12 Chương V - EHSMT 6 cái
H Phần điện
1 Đèn đôi L=1.2M 2*40W Chương V - EHSMT 15 bộ
2 Quạt trần đường kính cánh D=1.4M*80W, chiết áp Chương V - EHSMT 9 cái
3 Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm Chương V - EHSMT 6 bảng
4 Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm Chương V - EHSMT 3 cái
5 Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm Chương V - EHSMT 1 cái
6 Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm Chương V - EHSMT 7 cái
7 Hộp điện đặt APTOMAT (TĐ) Chương V - EHSMT 1 hộp
8 Hộp cầu nối 100x100 Chương V - EHSMT 5 hộp
9 APTOMAT 1P - 2C 60A (đế âm + mặt) Chương V - EHSMT 1 cái
10 Dây CU/XLPE/PVC 2*10MM2 Chương V - EHSMT 60 m
11 Dây CU/XLPE/PVC 2*6MM2 Chương V - EHSMT 55 m
12 Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5MM2 Chương V - EHSMT 10 m
13 Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5MM2 Chương V - EHSMT 285 m
14 Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2 Chương V - EHSMT 5 m
15 Cọc tiếp địa thép L63x63x6 Chương V - EHSMT 1 cọc
16 Băng dính cách điện hạ áp D60 Chương V - EHSMT 3 cuộn
17 Gen nhựa mềm PVC D20 Chương V - EHSMT 65 m
18 Gen nhựa mềm PVC D16 Chương V - EHSMT 285 m
19 Đèn ốp hiên D250x11W (compac) Chương V - EHSMT 5 bộ
20 Lắp đặt đèn led D90 Chương V - EHSMT 16 bộ
I Phần cấp nước
1 Ống nhựa PVC (CL2) D27 Chương V - EHSMT 0,3 100m
2 Ống nhựa PVC (CL2) D34 Chương V - EHSMT 0,08 100m
3 Ống nhựa PVC (CL2) D42 Chương V - EHSMT 0,18 100m
4 Cút góc 90 độ PVC D27 Chương V - EHSMT 6 cái
5 Hạ PVC D42/34 Chương V - EHSMT 4 cái
6 Cút góc 90 độ PVC D42 Chương V - EHSMT 8 cái
7 Hạ PVC D34/21 Chương V - EHSMT 6 cái
8 Cút góc 90 độ ren trong D21 Chương V - EHSMT 6 cái
9 Tê nhựa PVC D27 Chương V - EHSMT 2 cái
10 Tê nhựa PVC D34 Chương V - EHSMT 3 cái
11 Tê nhựa PVC D42 Chương V - EHSMT 3 cái
12 Mang sông thu nhựa PVC D27 Chương V - EHSMT 2 cái
13 Mang sông thu nhựa PVC D34 Chương V - EHSMT 2 cái
14 Mang sông thu nhựa PVC D42 Chương V - EHSMT 2 cái
15 TEC nước INOX 1500L Chương V - EHSMT 1 bể
16 Bơm nước P=370W H10 - 40M Chương V - EHSMT 1 cái
17 Van phao D27 Chương V - EHSMT 1 cái
18 Van chặn tay chụp D42 Chương V - EHSMT 1 cái
19 Van chặn tay chụp D21 Chương V - EHSMT 1 cái
20 Bộ công tắc tự động điều khiển bơm LD Chương V - EHSMT 1 bộ
21 Khẩu nối ren ngoài LD Chương V - EHSMT 8 cái
J Phần thoát nước
1 Ống nhựa PVC (CL2) D60 Chương V - EHSMT 0,18 100m
2 Ống nhựa PVC (CL2) D90 Chương V - EHSMT 0,42 100m
3 Ống nhựa PVC (CL2) D42 thoát hơi bể phốt Chương V - EHSMT 0,04 100m
4 Cút nhựa PVC 90 độ D42 Chương V - EHSMT 2 cái
5 Cút nhựa PVC 90 độ D60 Chương V - EHSMT 2 cái
6 Cút nhựa PVC 90 độ D90 Chương V - EHSMT 11 cái
7 Tê nhựa PVC D60 Chương V - EHSMT 1 cái
8 Hạ cấp PVC D90/60 Chương V - EHSMT 2 cái
9 Tê nhựa PVC D90 Chương V - EHSMT 2 cái
10 Mang sông thu nhựa PVC D60 Chương V - EHSMT 2 cái
11 Mang sông thu nhựa PVC D90 Chương V - EHSMT 2 cái
K Phần thoát nước mái nhà văn hóa
1 Ông nhựa PVC D60 luồn qua dầm Chương V - EHSMT 0,062 100m
2 Ông nhựa PVC D90 Chương V - EHSMT 0,225 100m
3 Côn thu D150/90 Chương V - EHSMT 6 cái
4 Cút PVC D90 Chương V - EHSMT 4 cái
5 Cút PVC D90 chếch 45độ Chương V - EHSMT 6 cái
6 Rọ chắn rác D150 Chương V - EHSMT 6 cái
7 Đai inox Chương V - EHSMT 12 cái
L Phần thiết bị vệ sinh
1 LAVABO Chương V - EHSMT 2 bộ
2 Gương + phụ kiện Chương V - EHSMT 2 cái
3 Xí bệt người lớn Chương V - EHSMT 2 bộ
4 Phễu thu sàn INOX KT:150x150 Chương V - EHSMT 2 cái
5 Cụm vòi xả đơn LAVABO Chương V - EHSMT 2 bộ
6 Vòi xả Chương V - EHSMT 2 bộ
7 Dây dẫn nước Chương V - EHSMT 4 sợi
8 Băng keo Chương V - EHSMT 5 cuộn
9 Keo dán ống Chương V - EHSMT 5 lọ
M Phẩn sân bê tông
1 Lót ni lông chống mất nước Chương V - EHSMT 464,71 m2
2 BT sân đá 2x4 XM M200 dày 10cm Chương V - EHSMT 32,5297 m3
3 Xây bó vỉa sân bằng gạch VXM M75 Chương V - EHSMT 1,3068 m3
4 Trát bó vỉa vxm mác 75# Chương V - EHSMT 34,65 m2
5 Cắt mạch sân bê tông Chương V - EHSMT 12,4 10m
6 Vận chuyển chất thải đổ đi Chương V - EHSMT 12,0005 10m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.17E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 974.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->