Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630892-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:39:00 đến ngày 2021-06-23 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V - EHSMT | 79,948 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Chương V - EHSMT | 1,0405 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - EHSMT | 5,2969 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - EHSMT | 5,7886 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - EHSMT | 27,9306 | m3 |
| B | Phần móng nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,6485 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Chương V - EHSMT | 7,8229 | m3 |
| 3 | ván khuôn móng | Chương V - EHSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 13,5738 | m3 |
| 5 | ván khuôn cổ móng | Chương V - EHSMT | 0,2295 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 1,6942 | m3 |
| 7 | cốt thép móng đk | Chương V - EHSMT | 0,0675 | tấn |
| 8 | cốt thép móng đk | Chương V - EHSMT | 0,7002 | tấn |
| 9 | ván khuôn giằng móng | Chương V - EHSMT | 1,7776 | 100m2 |
| 10 | cốt thép giằng móng đk | Chương V - EHSMT | 0,3174 | tấn |
| 11 | cốt thép giằng móng đk | Chương V - EHSMT | 1,1572 | tấn |
| 12 | cốt thép giằng móng đk>18mm | Chương V - EHSMT | 0,3711 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 9,7768 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch VXM M75 | Chương V - EHSMT | 15,4211 | m3 |
| 15 | ván khuông giằng tường | Chương V - EHSMT | 0,4357 | 100m2 |
| 16 | cốt thép giằng tường D≤10 | Chương V - EHSMT | 0,0274 | tấn |
| 17 | cốt thép giằng tường D≤18 | Chương V - EHSMT | 0,1979 | tấn |
| 18 | BTCT giằng tường đá 1x2 XM M250 | Chương V - EHSMT | 2,3965 | m3 |
| 19 | Lấp đất chân móng đầm chặt k=0.85 | Chương V - EHSMT | 0,1297 | 100m3 |
| 20 | Tôn đất nền nhà đầm chặt k=0.9 | Chương V - EHSMT | 1,141 | 100m3 |
| 21 | BT lót nền nhà đá 4x6 XM M100 dày 10cm | Chương V - EHSMT | 17,5533 | m3 |
| 22 | BT đường dành cho người khuyết tật đá 2x4 XM M200 | Chương V - EHSMT | 0,4695 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,6221 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đât về đắp | Chương V - EHSMT | 6,6568 | 10m3/1km |
| C | Phần thân nhà văn hóa | |||
| 1 | ván khuôn cột | Chương V - EHSMT | 0,7278 | 100m2 |
| 2 | cốt thép cột đk | Chương V - EHSMT | 0,1206 | tấn |
| 3 | cốt thép cột đk | Chương V - EHSMT | 1,1817 | tấn |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 4,4779 | m3 |
| 5 | Xây tường nhà bằng gạch VXM M75 D=220 | Chương V - EHSMT | 46,8092 | m3 |
| 6 | Xây tường nhà bằng gạch VXM M75 D=110 | Chương V - EHSMT | 2,7975 | m3 |
| 7 | Xây ốp cột gạch vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 4,4828 | m3 |
| 8 | Xây tường thu hồi bằng gạch VXM M75 D=220 | Chương V - EHSMT | 46,8092 | m3 |
| 9 | Xây tường thu hồi bằng gạch VXM M75 D=110 | Chương V - EHSMT | 2,7975 | m3 |
| 10 | Đắp cát bục sân khấu độ chặt k=0.9 | Chương V - EHSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100# | 2,0859 | m3 | |
| 12 | ván khuôn lan can | Chương V - EHSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 13 | cốt thép lan can đk | Chương V - EHSMT | 0,0131 | tấn |
| 14 | cốt thép lan can đk>10mm | Chương V - EHSMT | 0,0507 | tấn |
| 15 | Bê tông lan can đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 0,6075 | m3 |
| 16 | ván khuôn lanh tô | Chương V - EHSMT | 0,1157 | 100m2 |
| 17 | cốt thép lanh tô đk | Chương V - EHSMT | 0,0205 | tấn |
| 18 | cốt thép lanh tô đk>10mm | Chương V - EHSMT | 0,104 | tấn |
| 19 | BTCT lanh tô đá 1x2 XM M250 | Chương V - EHSMT | 0,7623 | m3 |
| 20 | ván khuôn dầm | Chương V - EHSMT | 0,735 | 100m2 |
| 21 | cốt thép dầm D≤10 | Chương V - EHSMT | 0,2799 | tấn |
| 22 | cốt thép dầm D≤18 | Chương V - EHSMT | 0,6749 | tấn |
| 23 | cốt thép dầm D>18 | Chương V - EHSMT | 0,6338 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 8,4981 | m3 |
| 25 | ván khuôn sàn mái | Chương V - EHSMT | 2,6045 | 100m2 |
| 26 | cốt thép sàn mái D≤10 | Chương V - EHSMT | 2,5455 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250# | 24,6471 | m3 | |
| 28 | ván khuôn giằng thu hồi | Chương V - EHSMT | 0,1714 | 100m2 |
| 29 | cốt thép giằng thu hồi D≤10 | Chương V - EHSMT | 0,0183 | tấn |
| 30 | cốt thép giằng thu hồi D≤18 | Chương V - EHSMT | 0,1473 | tấn |
| 31 | giằng thu hồi đá 1x2 XM M250 | Chương V - EHSMT | 1,7433 | m3 |
| 32 | xà gồ thép | Chương V - EHSMT | 0,6435 | tấn |
| 33 | Sơn xà gồ thép hình U100x40 | Chương V - EHSMT | 77,904 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - EHSMT | 0,6435 | tấn |
| 35 | Mái lợp tôn D=0,42mm | Chương V - EHSMT | 1,8991 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc bằng tôn 400x400mm | Chương V - EHSMT | 39,54 | m |
| 37 | Ke chống bão 6cái/m2 | Chương V - EHSMT | 1.140 | cái |
| 38 | Láng chống thấm dày 2cm vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 67,848 | m2 |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 241,4978 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 279,8235 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 260,4452 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 73,5 | m2 |
| 5 | Trát hèm má cửa VXM M75 | Chương V - EHSMT | 21,252 | m2 |
| 6 | Lát nền nhà bằng gạch 600x600mm | Chương V - EHSMT | 173,0706 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường bằng gạch 600x120mm | Chương V - EHSMT | 9,2148 | m2 |
| 8 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V - EHSMT | 7,5664 | m2 |
| 9 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 600x300mm | Chương V - EHSMT | 45,418 | m2 |
| 10 | Đóng trần nhà vệ sinh bằng tấm nhựa thả 600x600mm | Chương V - EHSMT | 7,5664 | m2 |
| 11 | tấm vách ngăn nhà vệ sinh ( đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - EHSMT | 8,364 | m2 |
| 12 | hộp INOX 30x60x1,2mm kệ đỡ LAVABO | Chương V - EHSMT | 12,3327 | kg |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 1,28 | m2 |
| 14 | Đắp gờ chỉ, gờ móc nước VXM M75 | Chương V - EHSMT | 112,61 | m |
| 15 | Ốp bậc tam cấp | Chương V - EHSMT | 18,7726 | m2 |
| 16 | lan can sắt | Chương V - EHSMT | 0,1348 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - EHSMT | 12,15 | m2 |
| 18 | Đắp chữ biển tên | Chương V - EHSMT | 4,59 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Chương V - EHSMT | 241,4978 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà không bả | Chương V - EHSMT | 635,0207 | m2 |
| 21 | Giàn giáo ngoài nhà | Chương V - EHSMT | 2,9286 | 100m2 |
| E | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,1142 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Chương V - EHSMT | 0,5856 | m3 |
| 4 | ván khuôn đáy bể | Chương V - EHSMT | 0,0409 | 100m2 |
| 5 | cốt thép đáy bể đk | Chương V - EHSMT | 0,0125 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 0,7338 | m3 |
| 7 | Xây gạch chiều dày 220 vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 1,936 | m3 |
| 8 | Xây gạch chiều dày 110 vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 0,3452 | m3 |
| 9 | Trát thành bể có đánh màu vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 27,596 | m2 |
| 10 | ván khuôn tấm đan | Chương V - EHSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | cốt thép tấm đan đk | Chương V - EHSMT | 0,025 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200# | Chương V - EHSMT | 0,4 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Chương V - EHSMT | 4 | cấu kiện |
| 14 | Láng mặt tấm đan vxm dày 2cm | Chương V - EHSMT | 4 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | cửa đi (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - EHSMT | 22,32 | m2 |
| 2 | cửa sổ (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - EHSMT | 25,8 | m2 |
| G | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k=0.9 | Chương V - EHSMT | 0,0749 | 100m3 |
| 3 | kim thu sét | Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 5 | dây chống sét đk 12mm | Chương V - EHSMT | 24,5 | m |
| 6 | dây chống sét đk 10mm | Chương V - EHSMT | 58,5 | m |
| 7 | cọc chống sét | Chương V - EHSMT | 3 | cọc |
| 8 | Qủa sứ | Chương V - EHSMT | 5 | sứ |
| 9 | Bu lông B12 | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Đèn đôi L=1.2M 2*40W | Chương V - EHSMT | 15 | bộ |
| 2 | Quạt trần đường kính cánh D=1.4M*80W, chiết áp | Chương V - EHSMT | 9 | cái |
| 3 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Chương V - EHSMT | 6 | bảng |
| 4 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 5 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Chương V - EHSMT | 7 | cái |
| 7 | Hộp điện đặt APTOMAT (TĐ) | Chương V - EHSMT | 1 | hộp |
| 8 | Hộp cầu nối 100x100 | Chương V - EHSMT | 5 | hộp |
| 9 | APTOMAT 1P - 2C 60A (đế âm + mặt) | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 10 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10MM2 | Chương V - EHSMT | 60 | m |
| 11 | Dây CU/XLPE/PVC 2*6MM2 | Chương V - EHSMT | 55 | m |
| 12 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5MM2 | Chương V - EHSMT | 10 | m |
| 13 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5MM2 | Chương V - EHSMT | 285 | m |
| 14 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2 | Chương V - EHSMT | 5 | m |
| 15 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Chương V - EHSMT | 1 | cọc |
| 16 | Băng dính cách điện hạ áp D60 | Chương V - EHSMT | 3 | cuộn |
| 17 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Chương V - EHSMT | 65 | m |
| 18 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V - EHSMT | 285 | m |
| 19 | Đèn ốp hiên D250x11W (compac) | Chương V - EHSMT | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led D90 | Chương V - EHSMT | 16 | bộ |
| I | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC (CL2) D27 | Chương V - EHSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC (CL2) D34 | Chương V - EHSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC (CL2) D42 | Chương V - EHSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 5 | Hạ PVC D42/34 | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 7 | Hạ PVC D34/21 | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 8 | Cút góc 90 độ ren trong D21 | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D34 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D42 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 12 | Mang sông thu nhựa PVC D27 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 13 | Mang sông thu nhựa PVC D34 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 14 | Mang sông thu nhựa PVC D42 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 15 | TEC nước INOX 1500L | Chương V - EHSMT | 1 | bể |
| 16 | Bơm nước P=370W H10 - 40M | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 17 | Van phao D27 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 18 | Van chặn tay chụp D42 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 19 | Van chặn tay chụp D21 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 20 | Bộ công tắc tự động điều khiển bơm LD | Chương V - EHSMT | 1 | bộ |
| 21 | Khẩu nối ren ngoài LD | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| J | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC (CL2) D60 | Chương V - EHSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC (CL2) D90 | Chương V - EHSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC (CL2) D42 thoát hơi bể phốt | Chương V - EHSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V - EHSMT | 11 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Hạ cấp PVC D90/60 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 10 | Mang sông thu nhựa PVC D60 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 11 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| K | Phần thoát nước mái nhà văn hóa | |||
| 1 | Ông nhựa PVC D60 luồn qua dầm | Chương V - EHSMT | 0,062 | 100m |
| 2 | Ông nhựa PVC D90 | Chương V - EHSMT | 0,225 | 100m |
| 3 | Côn thu D150/90 | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 4 | Cút PVC D90 | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 5 | Cút PVC D90 chếch 45độ | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác D150 | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 7 | Đai inox | Chương V - EHSMT | 12 | cái |
| L | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | LAVABO | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 2 | Gương + phụ kiện | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 3 | Xí bệt người lớn | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phễu thu sàn INOX KT:150x150 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 5 | Cụm vòi xả đơn LAVABO | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 6 | Vòi xả | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dây dẫn nước | Chương V - EHSMT | 4 | sợi |
| 8 | Băng keo | Chương V - EHSMT | 5 | cuộn |
| 9 | Keo dán ống | Chương V - EHSMT | 5 | lọ |
| M | Phẩn sân bê tông | |||
| 1 | Lót ni lông chống mất nước | Chương V - EHSMT | 464,71 | m2 |
| 2 | BT sân đá 2x4 XM M200 dày 10cm | Chương V - EHSMT | 32,5297 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa sân bằng gạch VXM M75 | Chương V - EHSMT | 1,3068 | m3 |
| 4 | Trát bó vỉa vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 34,65 | m2 |
| 5 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V - EHSMT | 12,4 | 10m |
| 6 | Vận chuyển chất thải đổ đi | Chương V - EHSMT | 12,0005 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 974.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi