Gói thầu: Thi công công trình sửa chữa cải tạo trụ sở CAQ12

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634840-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an quận 12
Tên gói thầu Thi công công trình sửa chữa cải tạo trụ sở CAQ12
Số hiệu KHLCNT 20210634655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thường xuyên BCA cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:36:00 đến ngày 2021-06-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 475,558,611 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: P.LÀM VIỆC PHÓ TRƯỞNG QUẬN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,396 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,78 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,988 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,756 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 61,4 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 2,8 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 16,32 m2
8 Ốp tấm alu vào tường 3,48 m2
9 Trát cạnh cửa, đục sàn,nền đấu nối hệ thống cấp thoát nước,chống thấm wc,dọn dẹp vệ sinh 6 công
10 Bả bằng bột bả vào tường 1,4 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 155,964 m2
12 Lắp dựng cửa nhôm xingfa 1,98 m2
13 Lắp dựng cửa nhôm hệ 1000 5,32 m2
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 200 m
15 Lắp đặt đèn Led tròn D120 âm trần 14w 8 bộ
16 Lắp đặt ô cắm ba 3 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 2 hộp
20 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
22 Lắp đặt quạt hút trên tường 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm 0,16 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm 0,16 100m
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm 5 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm 5 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 8 cái
29 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
32 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
33 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 1 cái
34 Lắp đặt gương soi 1 cái
35 Lắp đặt kệ kính 1 cái
36 Lắp đặt giá treo 1 cái
37 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 1 cái
38 CCLD rèm cửa 1 T.gói
B HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM KHU VỆ SINH NHÀ NGHỈ TẬP THỂ CBCS
1 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 15,75 m2
4 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 15,75 m2
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 1,575 m3
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép 1,575 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,688 m3
8 Chống thấm bằng màng khò INDEX có lớp lót primer connix gốc nước 15,75 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,88 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 37,6 m2
11 Đắp cát nâng nền 4,41 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 1,47 m3
13 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 24,16 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 15,75 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 15,75 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 47,9 m2
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
18 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
20 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 3 cái
21 Lắp dựng cửa nhôm hệ 1000 7,18 m2
22 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 90mm 0,24 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm 0,08 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,12 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,12 100m
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 11 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm 5 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm 10 cái
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 84,48 m2
30 Vệ sinh, cạo xủi bong tróc hành lang sảnh chính,di dời làm gọn hệ thống điện khu vực sân trụ sở chính 1 T.bộ
31 Lau chùi vệ sinh cửa kính hội trường, trụ sở, dọn rác sê nô mái nhà 6 công
C HẠNG MỤC: SÂN, NHÀ VỆ SINH, HẦM TH
1 Rải bạt nilong chống mất nước nền sân 2,39 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 23,9 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 239 m2
4 Lát gạch ceramic tiết diện gạch 400x400 239 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 6,5912 m3
6 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 164,78 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường 118,73 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 118,73 m2
9 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 49,05 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 24 m2
11 Vách ngăn bằng tấm compact 16,16 m2
12 Kệ chân Inox, cho Lavabo 2,5 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kệ inox 6,72 m2
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện) 4 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm phụ kiện) 4 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện) 3 bộ
17 Lắp đặt MCB 2P-32A 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 100 m
19 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 200 m
20 Lắp đặt các loại đèn U25w 3 bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
22 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6 cái
23 Lắp đặt quạt trần 1 cái
24 CCLD cửa đi , của sổ khung nhôm kính mờ dày 5mm 4,34 m2
25 máy bơm tăng áp 1 cái
26 CCLD vách ngăn CNC nhà vệ sinh 2,64 m2
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II 27,04 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,04 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 11,68 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 116,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.15E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.42667583E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị có giá trị tối thiểu là 333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị ≥ 999.000.000 VND. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 06 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 999.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->