Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633574-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210513137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:37:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,858,639,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 207,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V-HSMT 88,757 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT 88,757 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT 88,757 100m3
4 Mua đất đồi san nền K90 Chương V-HSMT 29.511,427 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-HSMT 245,897 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-HSMT 27,322 100m3
7 Mua đất đồi san nền K95 Chương V-HSMT 1.619,866 m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-HSMT 23,376 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-HSMT 2,597 100m3
B TƯỜNG CHẮN ĐẤT
C Móng kè:
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-HSMT 19,996 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 46,862 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 28,274 m3
D Thân tường:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT 58,652 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 49,84 m3
3 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V-HSMT 17,217 m2
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V-HSMT 0,686 100m
5 Bịt đầu ống pvc D40 bằng vải địa kỹ thuật Chương V-HSMT 1,84 m2
E Giằng đỉnh BTCT:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,173 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 2,902 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,162 tấn
F XÂY GẠCH PHÂN LÔ
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 227,755 m2
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 12,527 m3
G GIAO THÔNG
H Nền đường + nền hè + bãi đỗ xe:
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Chương V-HSMT 1,54 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT 1,54 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT 1,54 100m3
4 Mua đất đồi đắp K95 đắp khuôn đường, nền đường, bãi đỗ xe Chương V-HSMT 5.136,217 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-HSMT 60,87 100m3
6 Mua đất đồi đắp K98 nền đường, bãi đỗ xe Chương V-HSMT 1.606,82 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V-HSMT 13,852 100m3
I Mặt đường ( đường giao thông + bãi đỗ xe + hành lang đê):
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V-HSMT 17,613 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V-HSMT 11,543 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V-HSMT 43,696 100m2
4 Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5,5% Chương V-HSMT 726,226 tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V-HSMT 43,696 100m2
J Lát vỉa hè
1 Rải Nilon chống mất nước Chương V-HSMT 2.478,02 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 198,242 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Chương V-HSMT 2.478,02 m2
K Bó vỉa hè + bó phân cách
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V-HSMT 25,904 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V-HSMT 0,836 100m2
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x100cm Chương V-HSMT 835,62 m
L Đan rãnh hè
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V-HSMT 38,766 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-HSMT 1,338 100m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V-HSMT 12,385 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-HSMT 1,321 100m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V-HSMT 247,707 m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V-HSMT 1.651,38 cái
M Bó gáy hè:
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V-HSMT 167,207 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 36,785 m3
N Sân bê tông
1 Rải nilon chống mất nước Chương V-HSMT 1.010,12 m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V-HSMT 1,212 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-HSMT 101,012 m3
O An toàn giao thông
1 Sơn phân tuyến đường, bằng máy Chương V-HSMT 214,15 m2
2 Làm cột+biển báo+khung móng+chân đế cột Chương V-HSMT 8 bộ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m- đất cấp III Chương V-HSMT 2,4 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V-HSMT 0,2 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 2,2 m3
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Chương V-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V-HSMT 4 cái
8 Lối lên xuống hè Chương V-HSMT 5 lối
P Lan can gạch xây
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT 4,407 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Chương V-HSMT 0,112 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,615 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng Chương V-HSMT 0,042 tấn
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 52,805 m2
6 Sơn tường ngoài bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-HSMT 52,805 m2
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V-HSMT 0,056 100m
Q Cây xanh
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V-HSMT 3,688 m3
2 Bó vỉa BTXM M200 KT100x150x500mm Chương V-HSMT 472 viên
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V-HSMT 472 cái
4 Đất màu trồng cây dày 20cm Chương V-HSMT 10,679 m3
5 Mua cây về trồng (bao gồm vật tư phụ và nhân công trồng cây)) Chương V-HSMT 59 cây
R THOÁT NƯỚC MƯA
S Cống tròn
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm Chương V-HSMT 21,12 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Chương V-HSMT 4,68 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK1500mm Chương V-HSMT 206,616 đoạn ống
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm Chương V-HSMT 63,36 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK600mm Chương V-HSMT 14,04 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK1500mm Chương V-HSMT 619,848 cái
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm Chương V-HSMT 21,12 mối nối
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V-HSMT 4,704 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Chương V-HSMT 206,616 mối nối
T Rãnh xây B500, B800
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-HSMT 62,72 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 85,38 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 38,28 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-HSMT 1,74 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 4,64 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V-HSMT 2,029 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,366 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V-HSMT 3,907 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT 140,36 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 1.062 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-HSMT 580 cấu kiện
U Ga
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 1,778 100m2
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-HSMT 21,349 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 3,56 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 5,652 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 3,609 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 21,198 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,951 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,429 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 9,366 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-HSMT 0,948 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-HSMT 2,649 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 20,338 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 6,439 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 434,46 m2
15 Bộ khung + song gang chắn rác Chương V-HSMT 32 Bộ
16 Bộ nắp gang 850x850x100 Chương V-HSMT 22 Nắp ga
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT 54 cái
V CẤP NƯỚC
W Đường ống
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Chương V-HSMT 3,95 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V-HSMT 5,2 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V-HSMT 3,95 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Chương V-HSMT 5,2 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Chương V-HSMT 0,06 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Chương V-HSMT 0,56 100m
X Hố van xả khí
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,236 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,299 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,011 100m2
4 Chèn sỏi Chương V-HSMT 1 VT
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT 0,13 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,323 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,017 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,016 tấn
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 2,044 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-HSMT 0,002 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,055 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT 2 cái
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-HSMT 0,011 tấn
14 Mua và lắp đặt các phụ kiện trong hố van Chương V-HSMT 1 pk
Y Hố van xả căn
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,301 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,352 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,009 100m2
4 Chèn sỏi Chương V-HSMT 1 VT
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT 0,158 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,435 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,02 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,02 tấn
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 2,628 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-HSMT 0,002 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,083 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-HSMT 2 cấu kiện
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-HSMT 0,012 tấn
14 Mua và đặt các phụ kiện trong hố van Chương V-HSMT 1 pk
Z Van chặn D110
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,098 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,123 m3
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Chương V-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V-HSMT 0,012 100m
5 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V-HSMT 2 cái
7 Chụp van D110 Chương V-HSMT 2 cái
AA Van chặn D50
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Chương V-HSMT 0,144 m3
2 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V-HSMT 0,03 100m
4 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Chương V-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V-HSMT 12 cái
6 Chụp van D50 Chương V-HSMT 6 cái
AB Thiết bị cấp nước hộ dân
1 Hộp đựng đồng hồ bằng composit Chương V-HSMT 67 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V-HSMT 1,005 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V-HSMT 0,335 100m
4 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Chương V-HSMT 67 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V-HSMT 134 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Chương V-HSMT 67 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Chương V-HSMT 67 cái
8 Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính D25mm Chương V-HSMT 402 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V-HSMT 67 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Chương V-HSMT 6 cái
AC Thiết bị khác
1 Cụm van tưới Chương V-HSMT 1 cụm
2 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V-HSMT 4 trọn bộ
3 Lắp đai khởi thuỷ các loại: Chương V-HSMT 8 khởi thủy
4 Tê cút các loại kèm gối đỡ bê tông Chương V-HSMT 1 pk
AD THOÁT NƯỚC THẢI
AE Cống
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Chương V-HSMT 172,4 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V-HSMT 517 cái
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V-HSMT 172,4 mối nối
AF Hố ga
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-HSMT 3,808 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,11 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,47 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,325 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,358 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 8,65 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 3,78 m3
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Chương V-HSMT 3,93 100m
9 Tấm nắp ga composite Chương V-HSMT 20 bộ
10 Sản xuất thang sắt Chương V-HSMT 0,358 tấn
11 Lắp dựng thang sắt Chương V-HSMT 0,358 tấn
AG CHIẾU SÁNG
AH Tủ điện
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,023 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,032 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,28 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 1,05 m2
5 Lắp dựng khung móng tủ điều khiển Chương V-HSMT 1 bộ
6 Ốc bu lông M16 Chương V-HSMT 4 cái
7 Bắt xiết bu lông Chương V-HSMT 4 con
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V-HSMT 1 tủ
9 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V-HSMT 4 cọc
10 Tai tiếp địa Chương V-HSMT 1 Tai
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V-HSMT 9,5 m
12 Làm và lắp đặt biển cảnh báo Chương V-HSMT 1 pk
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V-HSMT 0,02 100m
AI Cột đèn
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 1,7 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,612 100m2
3 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x300x675 Chương V-HSMT 17 bộ
4 Ốc bu lông M16 Chương V-HSMT 68 cái
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 10,88 m3
6 Bắt xiết bu lông Chương V-HSMT 4 con
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-HSMT 0,221 m2
8 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V-HSMT 17 cọc
9 Tai tiếp địa Chương V-HSMT 17 tai
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V-HSMT 34 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V-HSMT 0,34 100m
12 Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột bê tông chiều cao Chương V-HSMT 17 cột
13 Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V-HSMT 17 bộ
14 Lắp bảng điện cửa cột Chương V-HSMT 17 bảng
15 Cầu đấu dây Chương V-HSMT 17 Cầu đấu
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT 17 cái
17 Lắp cửa cột Chương V-HSMT 17 cửa
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-HSMT 170 m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V-HSMT 1,7 100m
AJ Dây dẫn
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V-HSMT 4,58 100m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Chương V-HSMT 10 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V-HSMT 458 m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V-HSMT 1,724 100m
5 Lưới bảo vệ cáp Chương V-HSMT 458,3 m
6 Mốc báo hiệu cáp 20m/mốc Chương V-HSMT 22,915 mốc
7 Lắp đặt dây đơn Chương V-HSMT 458,3 m
AK Tiếp địa lặp lại
1 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V-HSMT 12 cọc
2 Tai tiếp địa Chương V-HSMT 3 Tai
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V-HSMT 4,5 m
4 Thép dẹt 40x4 Chương V-HSMT 37,68 kg
5 Lắp đặt dây đơn Chương V-HSMT 12 m
6 Khoá cáp 12, Đầu cốt đồng M10, Tai bắt tiếp địa Chương V-HSMT 21 cái
AL THÔNG TIN LIÊN LẠC
AM Rãnh cáp
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V-HSMT 8,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mm Chương V-HSMT 8,4 100m
3 Băng báo hiệu cáp Chương V-HSMT 840 m
4 Mốc báo cáp 20m/mốc Chương V-HSMT 42 cái
AN Ga cáp thông tin - GAVINO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 1,184 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 27,907 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 20,332 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 16,862 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-HSMT 0,052 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,066 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,223 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-HSMT 0,396 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-HSMT 34 cấu kiện
10 Mốc báo hiệu Chương V-HSMT 34 cái
AO Bể cáp thông tin
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 1,254 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 1,254 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,09 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 4,633 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 18,2 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 4,9 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,267 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT 0,186 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,506 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-HSMT 0,505 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-HSMT 20 cấu kiện
12 Mốc báo hiệu Chương V-HSMT 10 cái
AP Móng tủ cáp
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,006 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,068 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,032 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT 0,178 m3
5 Bu lông M16x550 Chương V-HSMT 12 bộ
6 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V-HSMT 3 cọc
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V-HSMT 4,5 m
8 Tai bắt tiếp địa Chương V-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V-HSMT 0,045 100m
AQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4kV
1 Tủ điện - 300A Chương V-HSMT 1 Tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V-HSMT 1 Tủ
3 Tủ điện - 250A Chương V-HSMT 2 Tủ
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V-HSMT 2 Tủ
5 Tủ điện - 150A Chương V-HSMT 2 Tủ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V-HSMT 2 Tủ
7 Tủ điện - 100A Chương V-HSMT 2 Tủ
8 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V-HSMT 2 Tủ
9 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 Chương V-HSMT 130 m
10 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V-HSMT 1,3 100m
11 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 Chương V-HSMT 129 m
12 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V-HSMT 1,29 100m
13 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 Chương V-HSMT 74 m
14 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V-HSMT 0,74 100m
15 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 Chương V-HSMT 148 m
16 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V-HSMT 1,48 100m
17 Cọc tiếp địa - RC-2 Chương V-HSMT 14 cọc
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V-HSMT 1,4 10 cọc
19 Rải dây thép địa Chương V-HSMT 7 10 m
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT 17,92 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-HSMT 17,92 m3
22 Cọc tiếp địa lặp lại - RLL Chương V-HSMT 14 cọc
23 Bu lông M16x30 Chương V-HSMT 7 Bộ
24 Đầu cốt M10 Chương V-HSMT 14 Bộ
25 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10 Chương V-HSMT 35 m
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V-HSMT 1,4 10 cọc
27 Rải dây thép địa Chương V-HSMT 7 10 m
28 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V-HSMT 0,35 100m
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-HSMT 1,4 10 đầu cốt
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT 17,92 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-HSMT 17,92 m3
32 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 Chương V-HSMT 386 m
33 Cát đen đổ nền Chương V-HSMT 38,6 m3
34 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V-HSMT 38,6 m3
35 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chương V-HSMT 0,772 100m2
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT 8,55 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-HSMT 6,15 m3
38 Cát đen đổ nền Chương V-HSMT 2,4 m3
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V-HSMT 2,4 m3
40 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 Chương V-HSMT 30 m
41 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V-HSMT 0,06 100m2
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT 7,65 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-HSMT 4,35 m3
44 Cát đen đổ nền Chương V-HSMT 3,3 m3
45 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V-HSMT 3,3 m3
46 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 Chương V-HSMT 45 m
47 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V-HSMT 0,09 100m2
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT 11,04 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-HSMT 7,82 m3
50 Cát đen đổ nền Chương V-HSMT 3,22 m3
51 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V-HSMT 3,22 m3
52 Móng tủ M-2 Chương V-HSMT 7 Móng
53 Bu lông M14x1100 Chương V-HSMT 28 m
54 Đào móng băng, rộng Chương V-HSMT 6,538 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V-HSMT 0,651 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Chương V-HSMT 1,82 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,2394 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V-HSMT 0,1253 tấn
59 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT 6,615 m3
60 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 6,58 m2
61 Lát gạch vỉ Chương V-HSMT 6,58 m2
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT 0,0651 100m3
63 Ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Chương V-HSMT 121 m
64 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-HSMT 1,21 100m
65 Ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Chương V-HSMT 120 m
66 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-HSMT 1,2 100m
67 Ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D85/65 Chương V-HSMT 70 m
68 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D85/65 Chương V-HSMT 0,7 100m
69 Ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 Chương V-HSMT 145 m
70 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-HSMT 1,45 100m
71 Ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Chương V-HSMT 1.247 m
72 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V-HSMT 12,47 100m
73 Đầu cốt M120 Chương V-HSMT 16 Bộ
74 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-HSMT 1,6 10 đầu cốt
75 Đầu cốt M70 Chương V-HSMT 16 Bộ
76 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-HSMT 1,6 10 đầu cốt
77 Đầu cốt M50 Chương V-HSMT 8 Bộ
78 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-HSMT 0,8 10 đầu cốt
79 Đầu cốt M35 Chương V-HSMT 16 Bộ
80 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-HSMT 1,6 10 đầu cốt
AR Hố ga luồn cáp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V-HSMT 2,6977 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V-HSMT 0,237 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,0006 100m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V-HSMT 0,913 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V-HSMT 0,294 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,0188 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V-HSMT 0,0083 tấn
8 Công tác thay thế đan ga bằng bê tông cốt thép, nắp ga bằng gang, trọng lượng Chương V-HSMT 1 ga
AS THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V-HSMT 14 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V-HSMT 7 sợi
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V-HSMT 12 cái
AT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V-HSMT 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp Tủ bảo vệ đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù Chương V-HSMT 2 1 tủ
4 Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Chương V-HSMT 1 1 tủ
AU TRẠM BIẾN ÁP
1 Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV - 1x50 Chương V-HSMT 24 m
2 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-HSMT 24 1 m
3 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x120 Chương V-HSMT 72 m
4 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-HSMT 72 1 m
5 Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 Chương V-HSMT 9 m
6 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V-HSMT 9 1 m
7 Biển báo, tên trạm, sơ đồ 1 sợi BB Chương V-HSMT 2 bộ
8 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V-HSMT 2 1 bộ
9 Coosse đồng M35 Chương V-HSMT 6 Cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-HSMT 0,6 10 đầu cốt
11 Coosse đồng M120 Chương V-HSMT 18 Cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-HSMT 1,8 10 đầu cốt
13 Đầu cáp 24kV -Tplug-24kV Chương V-HSMT 3 Bộ
14 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V-HSMT 3 1 đầu cáp (3 pha)
15 Đầu cáp 24kV - Elbow-24kV Chương V-HSMT 1 Bộ
16 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V-HSMT 1 1 đầu cáp (3 pha)
17 Cọc tiếp địa L63x63x6; mạ kẽm L=2,5m Chương V-HSMT 6 HT
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT 9,5 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-HSMT 9,5 m3
20 Rải dây thép địa Chương V-HSMT 4,3 10 m
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V-HSMT 0,6 10 cọc
22 Trụ thép đỡ máy biến áp - T-4 Chương V-HSMT 1 Trụ
23 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V-HSMT 1 cột
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V-HSMT 1,28 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Chương V-HSMT 0,576 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V-HSMT 0,056 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V-HSMT 0,0021 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V-HSMT 0,0116 tấn
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-HSMT 0,65 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V-HSMT 0,015 100m2
AV THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm biến dòng điện Chương V-HSMT 6 cái
2 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V-HSMT 1 bộ
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Chương V-HSMT 1 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Chương V-HSMT 2 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V-HSMT 2 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Chương V-HSMT 3 cái
7 Thí nghiệm Ampemet loại AC Chương V-HSMT 3 cái
8 Thí nghiệm Vonmet loại AC Chương V-HSMT 1 cái
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V-HSMT 3 sợi
AW THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V-HSMT 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chương V-HSMT 2 bộ
3 Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Chương V-HSMT 1 bộ
4 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Chương V-HSMT 3 cái
5 Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Chương V-HSMT 1 phân đoạn
6 Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv Chương V-HSMT 1 hệ thống
7 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Chương V-HSMT 1 hệ thống
AX TUYẾN ĐƯỜNG DÂY NGẦM 24KV
1 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V-HSMT 1 1 bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Chương V-HSMT 1 1 bộ
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV-3x240 Chương V-HSMT 18 m
4 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V-HSMT 0,18 100m
5 Đầu cáp 24kV - 3x240 Chương V-HSMT 1 Bộ
6 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V-HSMT 1 1 đầu cáp (3 pha)
7 Cáp 24kV- ACSR/XLPE/HDPE - 1x120 Chương V-HSMT 30 m
8 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V-HSMT 0,03 1km/1 dây
9 Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 Chương V-HSMT 6 m
10 Coosse đồng M35 Chương V-HSMT 6 Cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-HSMT 0,6 10 đầu cốt
12 Coosse AM120 Chương V-HSMT 3 Cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-HSMT 0,3 10 đầu cốt
14 Sứ đứng - SĐ-24 Chương V-HSMT 10 Quả
15 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Chương V-HSMT 1 10 sứ
16 Xà phụ - XP-3 Chương V-HSMT 2 Bộ
17 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V-HSMT 2 bộ
18 Giá đỡ cầu dao XCD-24 Chương V-HSMT 1 Bộ
19 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V-HSMT 1 bộ
20 Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đôi XĐC+CSV-24 Chương V-HSMT 1 Bộ
21 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V-HSMT 1 bộ
22 Thang trèo - TT Chương V-HSMT 1 Bộ
23 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V-HSMT 0,0406 tấn
24 Ghế cách điện GTT Chương V-HSMT 1 Bộ
25 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V-HSMT 0,0919 tấn
26 Mốc báo hiệu cáp ngầm - MB-C Chương V-HSMT 1 Cái
27 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Chương V-HSMT 1 viên
28 Cổ dề đỡ cáp Chương V-HSMT 5 Bộ
29 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V-HSMT 5 1 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D195/150 Chương V-HSMT 10 m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D195/150 Chương V-HSMT 0,1 100m
AY THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 24KV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V-HSMT 3 sợi
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V-HSMT 10 cái
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V-HSMT 1 bộ
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V-HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.253E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.77E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục thi công: san nền, đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống chiếu sáng và cấp điện). * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->