Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:37:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,858,639,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 207,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V-HSMT | 88,757 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 88,757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 88,757 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi san nền K90 | Chương V-HSMT | 29.511,427 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 245,897 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-HSMT | 27,322 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi san nền K95 | Chương V-HSMT | 1.619,866 | m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 23,376 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-HSMT | 2,597 | 100m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| C | Móng kè: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 19,996 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 46,862 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 28,274 | m3 |
| D | Thân tường: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 58,652 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 49,84 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 17,217 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V-HSMT | 0,686 | 100m |
| 5 | Bịt đầu ống pvc D40 bằng vải địa kỹ thuật | Chương V-HSMT | 1,84 | m2 |
| E | Giằng đỉnh BTCT: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,902 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,162 | tấn |
| F | XÂY GẠCH PHÂN LÔ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 227,755 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 12,527 | m3 |
| G | GIAO THÔNG | |||
| H | Nền đường + nền hè + bãi đỗ xe: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào | Chương V-HSMT | 1,54 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,54 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 1,54 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi đắp K95 đắp khuôn đường, nền đường, bãi đỗ xe | Chương V-HSMT | 5.136,217 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 60,87 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp K98 nền đường, bãi đỗ xe | Chương V-HSMT | 1.606,82 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V-HSMT | 13,852 | 100m3 |
| I | Mặt đường ( đường giao thông + bãi đỗ xe + hành lang đê): | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 17,613 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-HSMT | 11,543 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V-HSMT | 43,696 | 100m2 |
| 4 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V-HSMT | 726,226 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V-HSMT | 43,696 | 100m2 |
| J | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Rải Nilon chống mất nước | Chương V-HSMT | 2.478,02 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 198,242 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Chương V-HSMT | 2.478,02 | m2 |
| K | Bó vỉa hè + bó phân cách | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT | 25,904 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V-HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x100cm | Chương V-HSMT | 835,62 | m |
| L | Đan rãnh hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT | 38,766 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 1,338 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-HSMT | 12,385 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 1,321 | 100m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 247,707 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V-HSMT | 1.651,38 | cái |
| M | Bó gáy hè: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-HSMT | 167,207 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 36,785 | m3 |
| N | Sân bê tông | |||
| 1 | Rải nilon chống mất nước | Chương V-HSMT | 1.010,12 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 1,212 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-HSMT | 101,012 | m3 |
| O | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phân tuyến đường, bằng máy | Chương V-HSMT | 214,15 | m2 |
| 2 | Làm cột+biển báo+khung móng+chân đế cột | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m- đất cấp III | Chương V-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 2,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lối lên xuống hè | Chương V-HSMT | 5 | lối |
| P | Lan can gạch xây | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 4,407 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,615 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng | Chương V-HSMT | 0,042 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 52,805 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 52,805 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V-HSMT | 0,056 | 100m |
| Q | Cây xanh | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT | 3,688 | m3 |
| 2 | Bó vỉa BTXM M200 KT100x150x500mm | Chương V-HSMT | 472 | viên |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V-HSMT | 472 | cái |
| 4 | Đất màu trồng cây dày 20cm | Chương V-HSMT | 10,679 | m3 |
| 5 | Mua cây về trồng (bao gồm vật tư phụ và nhân công trồng cây)) | Chương V-HSMT | 59 | cây |
| R | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| S | Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | Chương V-HSMT | 21,12 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Chương V-HSMT | 4,68 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK1500mm | Chương V-HSMT | 206,616 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Chương V-HSMT | 63,36 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK600mm | Chương V-HSMT | 14,04 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK1500mm | Chương V-HSMT | 619,848 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Chương V-HSMT | 21,12 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V-HSMT | 4,704 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Chương V-HSMT | 206,616 | mối nối |
| T | Rãnh xây B500, B800 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 62,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 85,38 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 38,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-HSMT | 1,74 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 4,64 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V-HSMT | 2,029 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,366 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V-HSMT | 3,907 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 140,36 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 1.062 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 580 | cấu kiện |
| U | Ga | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 1,778 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 21,349 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 3,56 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 5,652 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 3,609 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 21,198 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,951 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,429 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 9,366 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 2,649 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 20,338 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 6,439 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 434,46 | m2 |
| 15 | Bộ khung + song gang chắn rác | Chương V-HSMT | 32 | Bộ |
| 16 | Bộ nắp gang 850x850x100 | Chương V-HSMT | 22 | Nắp ga |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 54 | cái |
| V | CẤP NƯỚC | |||
| W | Đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V-HSMT | 3,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V-HSMT | 5,2 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V-HSMT | 3,95 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V-HSMT | 5,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V-HSMT | 0,56 | 100m |
| X | Hố van xả khí | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,236 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,299 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Chèn sỏi | Chương V-HSMT | 1 | VT |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,13 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,323 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,016 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 2,044 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,055 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,011 | tấn |
| 14 | Mua và lắp đặt các phụ kiện trong hố van | Chương V-HSMT | 1 | pk |
| Y | Hố van xả căn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,301 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,352 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Chèn sỏi | Chương V-HSMT | 1 | VT |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 0,158 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,435 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,02 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 2,628 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,083 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,012 | tấn |
| 14 | Mua và đặt các phụ kiện trong hố van | Chương V-HSMT | 1 | pk |
| Z | Van chặn D110 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,098 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,123 | m3 |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-HSMT | 0,012 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Chụp van D110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| AA | Van chặn D50 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Chụp van D50 | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| AB | Thiết bị cấp nước hộ dân | |||
| 1 | Hộp đựng đồng hồ bằng composit | Chương V-HSMT | 67 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V-HSMT | 1,005 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V-HSMT | 0,335 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Chương V-HSMT | 67 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-HSMT | 134 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-HSMT | 67 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V-HSMT | 67 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính D25mm | Chương V-HSMT | 402 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V-HSMT | 67 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| AC | Thiết bị khác | |||
| 1 | Cụm van tưới | Chương V-HSMT | 1 | cụm |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V-HSMT | 4 | trọn bộ |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ các loại: | Chương V-HSMT | 8 | khởi thủy |
| 4 | Tê cút các loại kèm gối đỡ bê tông | Chương V-HSMT | 1 | pk |
| AD | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AE | Cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V-HSMT | 172,4 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V-HSMT | 517 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V-HSMT | 172,4 | mối nối |
| AF | Hố ga | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 3,808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,325 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,358 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 8,65 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 3,78 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V-HSMT | 3,93 | 100m |
| 9 | Tấm nắp ga composite | Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Sản xuất thang sắt | Chương V-HSMT | 0,358 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thang sắt | Chương V-HSMT | 0,358 | tấn |
| AG | CHIẾU SÁNG | |||
| AH | Tủ điện | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,032 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,28 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 1,05 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khung móng tủ điều khiển | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ốc bu lông M16 | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bắt xiết bu lông | Chương V-HSMT | 4 | con |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-HSMT | 4 | cọc |
| 10 | Tai tiếp địa | Chương V-HSMT | 1 | Tai |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V-HSMT | 9,5 | m |
| 12 | Làm và lắp đặt biển cảnh báo | Chương V-HSMT | 1 | pk |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V-HSMT | 0,02 | 100m |
| AI | Cột đèn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x300x675 | Chương V-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Ốc bu lông M16 | Chương V-HSMT | 68 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 10,88 | m3 |
| 6 | Bắt xiết bu lông | Chương V-HSMT | 4 | con |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 0,221 | m2 |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-HSMT | 17 | cọc |
| 9 | Tai tiếp địa | Chương V-HSMT | 17 | tai |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V-HSMT | 34 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V-HSMT | 0,34 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột bê tông chiều cao | Chương V-HSMT | 17 | cột |
| 13 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V-HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-HSMT | 17 | bảng |
| 15 | Cầu đấu dây | Chương V-HSMT | 17 | Cầu đấu |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp cửa cột | Chương V-HSMT | 17 | cửa |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-HSMT | 170 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V-HSMT | 1,7 | 100m |
| AJ | Dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V-HSMT | 4,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V-HSMT | 458 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V-HSMT | 1,724 | 100m |
| 5 | Lưới bảo vệ cáp | Chương V-HSMT | 458,3 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp 20m/mốc | Chương V-HSMT | 22,915 | mốc |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Chương V-HSMT | 458,3 | m |
| AK | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-HSMT | 12 | cọc |
| 2 | Tai tiếp địa | Chương V-HSMT | 3 | Tai |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V-HSMT | 4,5 | m |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Chương V-HSMT | 37,68 | kg |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Chương V-HSMT | 12 | m |
| 6 | Khoá cáp 12, Đầu cốt đồng M10, Tai bắt tiếp địa | Chương V-HSMT | 21 | cái |
| AL | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| AM | Rãnh cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-HSMT | 8,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 130mm | Chương V-HSMT | 8,4 | 100m |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Chương V-HSMT | 840 | m |
| 4 | Mốc báo cáp 20m/mốc | Chương V-HSMT | 42 | cái |
| AN | Ga cáp thông tin - GAVINO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,184 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 27,907 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 20,332 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 16,862 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,066 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,223 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,396 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 10 | Mốc báo hiệu | Chương V-HSMT | 34 | cái |
| AO | Bể cáp thông tin | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,254 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,254 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 4,633 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 18,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 4,9 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,267 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,186 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,506 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,505 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 12 | Mốc báo hiệu | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| AP | Móng tủ cáp | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,178 | m3 |
| 5 | Bu lông M16x550 | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-HSMT | 3 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V-HSMT | 4,5 | m |
| 8 | Tai bắt tiếp địa | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V-HSMT | 0,045 | 100m |
| AQ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4kV | |||
| 1 | Tủ điện - 300A | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện - 250A | Chương V-HSMT | 2 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V-HSMT | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ điện - 150A | Chương V-HSMT | 2 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V-HSMT | 2 | Tủ |
| 7 | Tủ điện - 100A | Chương V-HSMT | 2 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V-HSMT | 2 | Tủ |
| 9 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 | Chương V-HSMT | 130 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V-HSMT | 1,3 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 | Chương V-HSMT | 129 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V-HSMT | 1,29 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 | Chương V-HSMT | 74 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V-HSMT | 0,74 | 100m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 | Chương V-HSMT | 148 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V-HSMT | 1,48 | 100m |
| 17 | Cọc tiếp địa - RC-2 | Chương V-HSMT | 14 | cọc |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V-HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 19 | Rải dây thép địa | Chương V-HSMT | 7 | 10 m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 17,92 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 17,92 | m3 |
| 22 | Cọc tiếp địa lặp lại - RLL | Chương V-HSMT | 14 | cọc |
| 23 | Bu lông M16x30 | Chương V-HSMT | 7 | Bộ |
| 24 | Đầu cốt M10 | Chương V-HSMT | 14 | Bộ |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10 | Chương V-HSMT | 35 | m |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V-HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 27 | Rải dây thép địa | Chương V-HSMT | 7 | 10 m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V-HSMT | 0,35 | 100m |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 17,92 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 17,92 | m3 |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V-HSMT | 386 | m |
| 33 | Cát đen đổ nền | Chương V-HSMT | 38,6 | m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V-HSMT | 38,6 | m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V-HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 8,55 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 6,15 | m3 |
| 38 | Cát đen đổ nền | Chương V-HSMT | 2,4 | m3 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-HSMT | 2,4 | m3 |
| 40 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 7,65 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 4,35 | m3 |
| 44 | Cát đen đổ nền | Chương V-HSMT | 3,3 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-HSMT | 3,3 | m3 |
| 46 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V-HSMT | 45 | m |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 11,04 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 7,82 | m3 |
| 50 | Cát đen đổ nền | Chương V-HSMT | 3,22 | m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V-HSMT | 3,22 | m3 |
| 52 | Móng tủ M-2 | Chương V-HSMT | 7 | Móng |
| 53 | Bu lông M14x1100 | Chương V-HSMT | 28 | m |
| 54 | Đào móng băng, rộng | Chương V-HSMT | 6,538 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,651 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,82 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,2394 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V-HSMT | 0,1253 | tấn |
| 59 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 6,615 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 6,58 | m2 |
| 61 | Lát gạch vỉ | Chương V-HSMT | 6,58 | m2 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 63 | Ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V-HSMT | 121 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-HSMT | 1,21 | 100m |
| 65 | Ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V-HSMT | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-HSMT | 1,2 | 100m |
| 67 | Ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D85/65 | Chương V-HSMT | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D85/65 | Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 69 | Ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V-HSMT | 145 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-HSMT | 1,45 | 100m |
| 71 | Ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V-HSMT | 1.247 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V-HSMT | 12,47 | 100m |
| 73 | Đầu cốt M120 | Chương V-HSMT | 16 | Bộ |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 75 | Đầu cốt M70 | Chương V-HSMT | 16 | Bộ |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 77 | Đầu cốt M50 | Chương V-HSMT | 8 | Bộ |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 79 | Đầu cốt M35 | Chương V-HSMT | 16 | Bộ |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| AR | Hố ga luồn cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V-HSMT | 2,6977 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,237 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0006 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 0,913 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,294 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 8 | Công tác thay thế đan ga bằng bê tông cốt thép, nắp ga bằng gang, trọng lượng | Chương V-HSMT | 1 | ga |
| AS | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V-HSMT | 14 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-HSMT | 7 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| AT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp Tủ bảo vệ đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù | Chương V-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Chương V-HSMT | 1 | 1 tủ |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 24kV - 1x50 | Chương V-HSMT | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-HSMT | 24 | 1 m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC1x120 | Chương V-HSMT | 72 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-HSMT | 72 | 1 m |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 | Chương V-HSMT | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V-HSMT | 9 | 1 m |
| 7 | Biển báo, tên trạm, sơ đồ 1 sợi BB | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 9 | Coosse đồng M35 | Chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Coosse đồng M120 | Chương V-HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cáp 24kV -Tplug-24kV | Chương V-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V-HSMT | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Đầu cáp 24kV - Elbow-24kV | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6; mạ kẽm L=2,5m | Chương V-HSMT | 6 | HT |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 9,5 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 9,5 | m3 |
| 20 | Rải dây thép địa | Chương V-HSMT | 4,3 | 10 m |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 22 | Trụ thép đỡ máy biến áp - T-4 | Chương V-HSMT | 1 | Trụ |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-HSMT | 1 | cột |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V-HSMT | 1,28 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,576 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 0,056 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,65 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| AV | THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V-HSMT | 3 | sợi |
| AW | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Chương V-HSMT | 1 | phân đoạn |
| 6 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Chương V-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Chương V-HSMT | 1 | hệ thống |
| AX | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY NGẦM 24KV | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV-3x240 | Chương V-HSMT | 18 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Đầu cáp 24kV - 3x240 | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Cáp 24kV- ACSR/XLPE/HDPE - 1x120 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V-HSMT | 0,03 | 1km/1 dây |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35 | Chương V-HSMT | 6 | m |
| 10 | Coosse đồng M35 | Chương V-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Coosse AM120 | Chương V-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 14 | Sứ đứng - SĐ-24 | Chương V-HSMT | 10 | Quả |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V-HSMT | 1 | 10 sứ |
| 16 | Xà phụ - XP-3 | Chương V-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Giá đỡ cầu dao XCD-24 | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đôi XĐC+CSV-24 | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo - TT | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 24 | Ghế cách điện GTT | Chương V-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm - MB-C | Chương V-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Chương V-HSMT | 1 | viên |
| 28 | Cổ dề đỡ cáp | Chương V-HSMT | 5 | Bộ |
| 29 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D195/150 | Chương V-HSMT | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D195/150 | Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| AY | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.253E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có ít nhất 1 hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục thi công: san nền, đường giao thông, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống chiếu sáng và cấp điện). * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.420.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi