Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp - Công trình Thực hiện công tác cải cách hành chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp - Công trình Thực hiện công tác cải cách hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chuyển nguồn ngân sách thị xã năm 2020 sang năm 2021 (Kinh phí tiết kiệm chi ngân sách thị xã năm 2020). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:33:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,193,323,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | tcvn | 138,308 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | tcvn | 1,517 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | tcvn | 11,663 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | tcvn | 99,94 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tcvn | 35,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | tcvn | 3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | tcvn | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | tcvn | 2 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | tcvn | 11,196 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | tcvn | 13,484 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tcvn | 0,502 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | tcvn | 4,112 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | tcvn | 2,342 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | tcvn | 20,271 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tcvn | 0,541 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp nền | tcvn | 37,483 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 6,349 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | tcvn | 20,07 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 8,944 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 4,169 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 9,285 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 9,156 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 3,326 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | tcvn | 0,574 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | tcvn | 7 | cái |
| 26 | Ống cống giếng thí | tcvn | 1,5 | md |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | tcvn | 0,24 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | tcvn | 0,817 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | tcvn | 0,998 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | tcvn | 1,287 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | tcvn | 0,591 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,251 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,448 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | tcvn | 0,112 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,062 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tcvn | 0,341 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 0,283 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tcvn | 1,082 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | tcvn | 0,941 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | tcvn | 0,233 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tcvn | 0,245 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 2,786 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 0,319 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 2,421 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | tcvn | 0,707 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | tcvn | 10,373 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao | tcvn | 34,959 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tcvn | 0,498 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | tcvn | 0,808 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tcvn | 0,498 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | tcvn | 0,808 | tấn |
| 52 | Bulon Ø14, L=250 | tcvn | 6 | cái |
| 53 | Bulon Ø10, L=300 | tcvn | 6 | cái |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 20,37 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | tcvn | 165,153 | m2 |
| 56 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | tcvn | 61,56 | m2 |
| 57 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | tcvn | 27,571 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tcvn | 22,964 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 313,096 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | tcvn | 87,403 | m2 |
| 61 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | tcvn | 90,803 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tcvn | 110,451 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | tcvn | 93,06 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, KT gạch 300x300mm | tcvn | 37,605 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | tcvn | 66,12 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, KT gạch 400x400mm | tcvn | 275,884 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm | tcvn | 8,752 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | tcvn | 21,87 | m2 |
| 69 | Công tác đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 100x200mm | tcvn | 14,253 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x300mm | tcvn | 1,32 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | tcvn | 1,641 | 100m2 |
| 72 | Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600mm | tcvn | 218 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | tcvn | 38,25 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (chỉ tính nhân công) | tcvn | 20,79 | m2 |
| 75 | Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4 | tcvn | 4,86 | m2 |
| 76 | Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4 | tcvn | 21,84 | m2 |
| 77 | Kính trắng dày 5mm | tcvn | 26,7 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | tcvn | 11,55 | m2 |
| 79 | Vách nhôm kính hệ 700, kết hợp cửa đi | tcvn | 13,23 | m2 |
| 80 | Cửa đi kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện) | tcvn | 7,56 | m2 |
| 81 | Kẻ ron trang trí âm tường | tcvn | 88,44 | md |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | tcvn | 502,929 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | tcvn | 84,524 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | tcvn | 27,571 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 385,614 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 286,997 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tcvn | 91,061 | m2 |
| B | ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại mặt nhựa 24 cực | tcvn | 1 | hộp |
| 2 | MCB loại 2 pha 2 cực 100A 10kA CLTĐ LS | tcvn | 1 | cái |
| 3 | MCB loại 2 pha 2 cực 80A 10kA CLTĐ LS | tcvn | 1 | cái |
| 4 | MCB loại 2 pha 2 cực 40A 10kA CLTĐ LS | tcvn | 1 | cái |
| 5 | MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kA CLTĐ LS | tcvn | 8 | cái |
| 6 | Đầu coss đấu dây các loại | tcvn | 44 | cái |
| 7 | Băng keo đen | tcvn | 5 | cuộn |
| 8 | Dây cáp đơn CV35 CLTĐ Cadivi | tcvn | 60 | m |
| 9 | Dây cáp đơn CV10 CLTĐ Cadivi | tcvn | 42 | m |
| 10 | Dây cáp đơn CV6.0 CLTĐ Cadivi | tcvn | 21 | m |
| 11 | Dây cáp đơn CV4.0 CLTĐ Cadivi | tcvn | 96 | m |
| 12 | Dây cáp đơn CV2.5 CLTĐ Cadivi | tcvn | 748 | m |
| 13 | Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi | tcvn | 718 | m |
| 14 | Lắp đặt bộ rắc 2 sứ | tcvn | 2 | sứ |
| 15 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø25 loại tự chống cháy CLTĐ Sino | tcvn | 21 | m |
| 16 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy CLTĐ Sino | tcvn | 280 | m |
| 17 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino | tcvn | 350 | m |
| 18 | Băng keo | tcvn | 5 | cuộn |
| 19 | Dây cáp đồng trần C50mm² | tcvn | 49 | m |
| 20 | Giếng khoan tiếp địa sâu 40m | tcvn | 1 | cái |
| 21 | Đào đất | tcvn | 1,68 | m3 |
| 22 | Đắp đất dầm kỹ | tcvn | 1,68 | m³ |
| 23 | Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4m | tcvn | 1 | cọc |
| 24 | Ốc xiết cáp chuyên dùng | tcvn | 2 | con |
| 25 | Mối hàn cadweld 45F-20 ( Hóa nhiệt ) | tcvn | 1 | mối |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trở | tcvn | 1 | hộp |
| 27 | Đèn 1,2m x 2 bóng LED 20w CLTĐ PCFB236L36 Paragon | tcvn | 26 | bộ |
| 28 | Đèn áp trần vuông bóng LED D170 CLTĐ PSDNN170L12 Paragon | tcvn | 7 | bộ |
| 29 | Quạt trần CLTĐ Mỹ Phong VN (không hộp số) | tcvn | 17 | cái |
| 30 | Quạt hút âm tường D250 CLTĐ Mỹ Phong | tcvn | 4 | cái |
| 31 | Gia công - Lắp đặt khung quạt hút | tcvn | 4 | cái |
| 32 | Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháy | tcvn | 3 | hộp |
| 33 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO | tcvn | 29 | hộp |
| 34 | Hộp nổi dùng cho các ổ cắm lắp chân bàn | tcvn | 16 | hộp |
| 35 | Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO | tcvn | 11 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi 3 chấu CLTĐ SINO | tcvn | 34 | cái |
| 37 | Ổ cắm đôi 2 chấu CLTĐ SINO (cho bộ phát sóng Wifi) | tcvn | 1 | cái |
| 38 | Con tắc 1 chiều CLTĐ SINO | tcvn | 15 | cái |
| 39 | Điều tốc quạt CLTĐ SINO | tcvn | 8 | cái |
| 40 | CB cóc loại 10A - 30A CLTĐ SINO | tcvn | 3 | cái |
| 41 | Ống PVC Ø21 thoát nước máy lạnh CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,4 | 100m |
| 42 | Phụ kiện PVC Ø21 (cho toàn bộ) CLTĐ Bình Minh | tcvn | 22 | cái |
| 43 | Dây cáp mạng có bọc bạc 5 FPT SINO | tcvn | 321 | m |
| 44 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO | tcvn | 14 | hộp |
| 45 | Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO | tcvn | 14 | cái |
| 46 | Ổ cắm mạng máy tính SINO | tcvn | 22 | caùi |
| 47 | Ống cứng Ø16 dày 1.20mm CLTĐ Sino | tcvn | 300 | m |
| 48 | Phụ kiện nối ống cứng Ø16 CLTĐ Sino | tcvn | 120 | 0.0 |
| 49 | Switch HUB 24 port CLTĐ Cisco | tcvn | 2 | cái |
| 50 | Tủ cáp mạng 600 x 400 x 300 CLTĐ CKE5-11 SINO | tcvn | 1 | tủ |
| 51 | Bộ phát Wifi CLTĐ TP-LINK | tcvn | 1 | bộ |
| 52 | Ống PVC Ø27 dày 1,8mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,2 | 100m |
| 53 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,16 | 100m |
| 54 | Ống PVC Ø60 dày 2,8mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,18 | 100m |
| 55 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,18 | 100m |
| 56 | Co vuông PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 29 | cái |
| 57 | Co vuông PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 14 | cái |
| 58 | Co vuông PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 3 | cái |
| 59 | Co lơi PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 6 | cái |
| 60 | Co lơi PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 22 | cái |
| 61 | Tê PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 14 | cái |
| 62 | Tê PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 2 | cái |
| 63 | Tê PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | cái |
| 64 | Y PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 2 | cái |
| 65 | Y PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 12 | cái |
| 66 | Côn PVC Ø34/27 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | cái |
| 67 | Côn PVC Ø60/34 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 4 | cái |
| 68 | Côn PVC Ø90/60 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 2 | cái |
| 69 | Khâu nối PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 3 | cái |
| 70 | Khâu nối PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 4 | cái |
| 71 | Khâu nối PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 2 | cái |
| 72 | Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 3 | cái |
| 73 | Van nhựa Ø34 CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | cái |
| 74 | Vòi xả tay gạt gắn tường CLTĐ Inax LF-7R-13 | tcvn | 2 | cái |
| 75 | Phễu thu nước 200*200 Inox CLTĐ Taiwan | tcvn | 5 | cái |
| 76 | Xí bệt CLTĐ Inax C-504VWN | tcvn | 5 | bộ |
| 77 | Vòi rửa vệ sinh CLTĐ Inax CFV-102M | tcvn | 5 | cái |
| 78 | Lavabo treo tường + chân treo CLTĐ Inax ( L-285V + L-288VC) | tcvn | 4 | bộ |
| 79 | Vòi lavabo 1 vòi lạnh CLTĐ Inax LFV-17 | tcvn | 4 | bộ |
| 80 | Bộ xả lavabo CLTĐ Inax A-016V + A-675PV | tcvn | 4 | bộ |
| 81 | Bộ 7 món CLTĐ Inax H-AC400V6 + Kính KF-4560-VA | tcvn | 4 | cái |
| 82 | Khâu răng các loại | tcvn | 16 | cái |
| 83 | Dây nối mềm 2 đầu răng CLTĐ Inax A-703-5 | tcvn | 9 | dây |
| 84 | Chớp thông hơi | tcvn | 1 | cái |
| 85 | Keo dán ống loại lon 0,5kg CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | lon |
| 86 | Đào đất chôn ống | tcvn | 3,3 | m³ |
| 87 | Lấp đất đầm kỹ | tcvn | 1,98 | m³ |
| 88 | Lấp cát đệm | tcvn | 1,6104 | m³ |
| 89 | Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh | tcvn | 0,32 | 100m |
| 90 | Co vuông PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 8 | cái |
| 91 | Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh | tcvn | 8 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | tcvn | 8 | cái |
| 93 | Keo dán ống loại lon 0,5kg CLTĐ Bình Minh | tcvn | 1 | lon |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.670.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi