Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp - Công trình Thực hiện công tác cải cách hành chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634398-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp - Công trình Thực hiện công tác cải cách hành chính
Số hiệu KHLCNT 20210634106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chuyển nguồn ngân sách thị xã năm 2020 sang năm 2021 (Kinh phí tiết kiệm chi ngân sách thị xã năm 2020).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 10:33:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,193,323,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao tcvn 138,308 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ tcvn 1,517 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường tcvn 11,663 m3
4 Phá dỡ nền gạch tcvn 99,94 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công tcvn 35,12 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường tcvn 3 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí tcvn 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa tcvn 2 bộ
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong tcvn 11,196 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài tcvn 13,484 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng tcvn 0,502 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng tcvn 4,112 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng tcvn 2,342 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường tcvn 20,271 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 tcvn 0,541 100m3
16 Mua đất đắp nền tcvn 37,483 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 6,349 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 tcvn 20,07 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 8,944 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 4,169 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 9,285 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 9,156 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 3,326 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tcvn 0,574 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tcvn 7 cái
26 Ống cống giếng thí tcvn 1,5 md
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật tcvn 0,24 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tcvn 0,817 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tcvn 0,998 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái tcvn 1,287 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tcvn 0,591 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,251 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tcvn 0,448 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm tcvn 0,112 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,062 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép tcvn 0,341 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 0,283 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép tcvn 1,082 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép tcvn 0,941 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép tcvn 0,233 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tcvn 0,245 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 2,786 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày tcvn 0,319 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 2,421 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày tcvn 0,707 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày tcvn 10,373 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, chiều cao tcvn 34,959 m3
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ tcvn 0,498 tấn
49 Gia công xà gồ thép tcvn 0,808 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ tcvn 0,498 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép tcvn 0,808 tấn
52 Bulon Ø14, L=250 tcvn 6 cái
53 Bulon Ø10, L=300 tcvn 6 cái
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tcvn 20,37 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 tcvn 165,153 m2
56 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 tcvn 61,56 m2
57 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 tcvn 27,571 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tcvn 22,964 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 tcvn 313,096 m2
60 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 tcvn 87,403 m2
61 Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 tcvn 90,803 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … tcvn 110,451 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm tcvn 93,06 m2
64 Lát nền, sàn, KT gạch 300x300mm tcvn 37,605 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm tcvn 66,12 m2
66 Lát nền, sàn, KT gạch 400x400mm tcvn 275,884 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm tcvn 8,752 m2
68 Lát đá bậc tam cấp tcvn 21,87 m2
69 Công tác đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 100x200mm tcvn 14,253 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 150x300mm tcvn 1,32 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tcvn 1,641 100m2
72 Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600mm tcvn 218 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm tcvn 38,25 m2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (chỉ tính nhân công) tcvn 20,79 m2
75 Cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,4 tcvn 4,86 m2
76 Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4 tcvn 21,84 m2
77 Kính trắng dày 5mm tcvn 26,7 m2
78 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 tcvn 11,55 m2
79 Vách nhôm kính hệ 700, kết hợp cửa đi tcvn 13,23 m2
80 Cửa đi kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện) tcvn 7,56 m2
81 Kẻ ron trang trí âm tường tcvn 88,44 md
82 Bả bằng bột bả vào tường tcvn 502,929 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà tcvn 84,524 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà tcvn 27,571 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 385,614 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 286,997 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tcvn 91,061 m2
B ĐIỆN - NƯỚC
1 Tủ điện âm tường vỏ kim loại mặt nhựa 24 cực tcvn 1 hộp
2 MCB loại 2 pha 2 cực 100A 10kA CLTĐ LS tcvn 1 cái
3 MCB loại 2 pha 2 cực 80A 10kA CLTĐ LS tcvn 1 cái
4 MCB loại 2 pha 2 cực 40A 10kA CLTĐ LS tcvn 1 cái
5 MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kA CLTĐ LS tcvn 8 cái
6 Đầu coss đấu dây các loại tcvn 44 cái
7 Băng keo đen tcvn 5 cuộn
8 Dây cáp đơn CV35 CLTĐ Cadivi tcvn 60 m
9 Dây cáp đơn CV10 CLTĐ Cadivi tcvn 42 m
10 Dây cáp đơn CV6.0 CLTĐ Cadivi tcvn 21 m
11 Dây cáp đơn CV4.0 CLTĐ Cadivi tcvn 96 m
12 Dây cáp đơn CV2.5 CLTĐ Cadivi tcvn 748 m
13 Dây cáp đơn CV1.5 CLTĐ Cadivi tcvn 718 m
14 Lắp đặt bộ rắc 2 sứ tcvn 2 sứ
15 Ống luồn xoắn ruột gà Ø25 loại tự chống cháy CLTĐ Sino tcvn 21 m
16 Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy CLTĐ Sino tcvn 280 m
17 Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy CLTĐ Sino tcvn 350 m
18 Băng keo tcvn 5 cuộn
19 Dây cáp đồng trần C50mm² tcvn 49 m
20 Giếng khoan tiếp địa sâu 40m tcvn 1 cái
21 Đào đất tcvn 1,68 m3
22 Đắp đất dầm kỹ tcvn 1,68
23 Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4m tcvn 1 cọc
24 Ốc xiết cáp chuyên dùng tcvn 2 con
25 Mối hàn cadweld 45F-20 ( Hóa nhiệt ) tcvn 1 mối
26 Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trở tcvn 1 hộp
27 Đèn 1,2m x 2 bóng LED 20w CLTĐ PCFB236L36 Paragon tcvn 26 bộ
28 Đèn áp trần vuông bóng LED D170 CLTĐ PSDNN170L12 Paragon tcvn 7 bộ
29 Quạt trần CLTĐ Mỹ Phong VN (không hộp số) tcvn 17 cái
30 Quạt hút âm tường D250 CLTĐ Mỹ Phong tcvn 4 cái
31 Gia công - Lắp đặt khung quạt hút tcvn 4 cái
32 Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháy tcvn 3 hộp
33 Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO tcvn 29 hộp
34 Hộp nổi dùng cho các ổ cắm lắp chân bàn tcvn 16 hộp
35 Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO tcvn 11 cái
36 Ổ cắm đôi 3 chấu CLTĐ SINO tcvn 34 cái
37 Ổ cắm đôi 2 chấu CLTĐ SINO (cho bộ phát sóng Wifi) tcvn 1 cái
38 Con tắc 1 chiều CLTĐ SINO tcvn 15 cái
39 Điều tốc quạt CLTĐ SINO tcvn 8 cái
40 CB cóc loại 10A - 30A CLTĐ SINO tcvn 3 cái
41 Ống PVC Ø21 thoát nước máy lạnh CLTĐ Bình Minh tcvn 0,4 100m
42 Phụ kiện PVC Ø21 (cho toàn bộ) CLTĐ Bình Minh tcvn 22 cái
43 Dây cáp mạng có bọc bạc 5 FPT SINO tcvn 321 m
44 Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB CLTĐ SINO tcvn 14 hộp
45 Mặt con tắc, CB các loại CLTĐ SINO tcvn 14 cái
46 Ổ cắm mạng máy tính SINO tcvn 22 caùi
47 Ống cứng Ø16 dày 1.20mm CLTĐ Sino tcvn 300 m
48 Phụ kiện nối ống cứng Ø16 CLTĐ Sino tcvn 120 0.0
49 Switch HUB 24 port CLTĐ Cisco tcvn 2 cái
50 Tủ cáp mạng 600 x 400 x 300 CLTĐ CKE5-11 SINO tcvn 1 tủ
51 Bộ phát Wifi CLTĐ TP-LINK tcvn 1 bộ
52 Ống PVC Ø27 dày 1,8mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,2 100m
53 Ống PVC Ø34 dày 2,0mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,16 100m
54 Ống PVC Ø60 dày 2,8mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,18 100m
55 Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,18 100m
56 Co vuông PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 29 cái
57 Co vuông PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 14 cái
58 Co vuông PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 3 cái
59 Co lơi PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 6 cái
60 Co lơi PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 22 cái
61 Tê PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 14 cái
62 Tê PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 2 cái
63 Tê PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 1 cái
64 Y PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 2 cái
65 Y PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 12 cái
66 Côn PVC Ø34/27 CLTĐ Bình Minh tcvn 1 cái
67 Côn PVC Ø60/34 CLTĐ Bình Minh tcvn 4 cái
68 Côn PVC Ø90/60 CLTĐ Bình Minh tcvn 2 cái
69 Khâu nối PVC Ø27 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 3 cái
70 Khâu nối PVC Ø34 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 4 cái
71 Khâu nối PVC Ø60 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 2 cái
72 Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 3 cái
73 Van nhựa Ø34 CLTĐ Bình Minh tcvn 1 cái
74 Vòi xả tay gạt gắn tường CLTĐ Inax LF-7R-13 tcvn 2 cái
75 Phễu thu nước 200*200 Inox CLTĐ Taiwan tcvn 5 cái
76 Xí bệt CLTĐ Inax C-504VWN tcvn 5 bộ
77 Vòi rửa vệ sinh CLTĐ Inax CFV-102M tcvn 5 cái
78 Lavabo treo tường + chân treo CLTĐ Inax ( L-285V + L-288VC) tcvn 4 bộ
79 Vòi lavabo 1 vòi lạnh CLTĐ Inax LFV-17 tcvn 4 bộ
80 Bộ xả lavabo CLTĐ Inax A-016V + A-675PV tcvn 4 bộ
81 Bộ 7 món CLTĐ Inax H-AC400V6 + Kính KF-4560-VA tcvn 4 cái
82 Khâu răng các loại tcvn 16 cái
83 Dây nối mềm 2 đầu răng CLTĐ Inax A-703-5 tcvn 9 dây
84 Chớp thông hơi tcvn 1 cái
85 Keo dán ống loại lon 0,5kg CLTĐ Bình Minh tcvn 1 lon
86 Đào đất chôn ống tcvn 3,3
87 Lấp đất đầm kỹ tcvn 1,98
88 Lấp cát đệm tcvn 1,6104
89 Ống PVC Ø90 dày 2,9mm CLTĐ Bình Minh tcvn 0,32 100m
90 Co vuông PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 8 cái
91 Khâu nối PVC Ø90 dày CLTĐ Bình Minh tcvn 8 cái
92 Cầu chắn rác thoát nước mưa tcvn 8 cái
93 Keo dán ống loại lon 0,5kg CLTĐ Bình Minh tcvn 1 lon
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.57E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->