Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634238-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:33:00 đến ngày 2021-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,460,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - EHSMT | 5,2091 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V - EHSMT | 52,0911 | 10m3/1km |
| 3 | Đào san đất cấp III | Chương V - EHSMT | 37,9895 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - EHSMT | 11,9881 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V - EHSMT | 260,0139 | 10m3/1km |
| B | Xây cống | |||
| 1 | Xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 5,46 | m3 |
| 2 | cống buy D1000 + đế cống | Chương V - EHSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện cống buy D1000 | Chương V - EHSMT | 13 | cấu kiện |
| C | Xây mới nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,8582 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Chương V - EHSMT | 7,4958 | m3 |
| 3 | ván khuôn móng | Chương V - EHSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 4 | ván khuôn cổ móng | Chương V - EHSMT | 0,2815 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 12,9793 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 2,2301 | m3 |
| 7 | cốt thép móng đk | Chương V - EHSMT | 0,0536 | tấn |
| 8 | cốt thép móng đk | Chương V - EHSMT | 0,8478 | tấn |
| 9 | ván khuôn giằng móng | Chương V - EHSMT | 0,5562 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 6,1178 | m3 |
| 11 | cốt thép giằng móng đk | Chương V - EHSMT | 0,2089 | tấn |
| 12 | cốt thép giằng móng đk>18mm | Chương V - EHSMT | 1,1758 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - EHSMT | 0,4835 | 100m3 |
| 14 | Móng xây gạch chiều dày | Chương V - EHSMT | 9,9414 | m3 |
| 15 | ván khuôn giằng tường | Chương V - EHSMT | 0,139 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 1,5294 | m3 |
| 17 | cốt thép giằng tường đk | Chương V - EHSMT | 0,0209 | tấn |
| 18 | cốt thép giằng tường đk | Chương V - EHSMT | 0,1366 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - EHSMT | 0,8289 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 100# | Chương V - EHSMT | 13,0708 | m3 |
| 21 | ván khuôn cột | Chương V - EHSMT | 0,6251 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 4,0163 | m3 |
| 23 | cốt thép cột đk | Chương V - EHSMT | 0,0703 | tấn |
| 24 | cốt thép cột đk | Chương V - EHSMT | 0,735 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch dày 220 vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 34,8493 | m3 |
| 26 | Xây ốp cột gạch VXM M75# | Chương V - EHSMT | 3,6511 | m3 |
| 27 | Xây tường thu hồi + thành sê nô + tường be mái xây gạch VXM M75# D220 | Chương V - EHSMT | 20,9992 | m3 |
| 28 | Xây tường thu hồi bằng gạch D110 | Chương V - EHSMT | 1,3216 | m3 |
| 29 | BT lót tam cấp Đá 4x6 M100# | Chương V - EHSMT | 1,5006 | m3 |
| 30 | Xây ốp chân móng + tam cấp gạch VXM M75# | Chương V - EHSMT | 13,8138 | m3 |
| 31 | ván khuôn lanh tô | Chương V - EHSMT | 0,0827 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 0,6332 | m3 |
| 33 | cốt thép lanh tô đk | Chương V - EHSMT | 0,0162 | tấn |
| 34 | cốt thép lanh tô đk>10mm | Chương V - EHSMT | 0,0558 | tấn |
| 35 | ván khuôn dầm | Chương V - EHSMT | 1,0858 | 100m2 |
| 36 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 9,1142 | m3 |
| 37 | cốt thép dầm đk | Chương V - EHSMT | 0,3112 | tấn |
| 38 | cốt thép dầm đk | Chương V - EHSMT | 0,6091 | tấn |
| 39 | cốt thép dầm đk>18mm | Chương V - EHSMT | 0,8788 | tấn |
| 40 | ván khuôn sàn mái + thành sê nô | Chương V - EHSMT | 2,2479 | 100m2 |
| 41 | BT sàn mái + thành sê nô đá 1x2 M250# | Chương V - EHSMT | 19,3245 | m3 |
| 42 | cốt thép sàn mái + thành sê nô D≤10 | Chương V - EHSMT | 2,2913 | tấn |
| 43 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V - EHSMT | 0,1082 | 100m2 |
| 44 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 1,1904 | m3 |
| 45 | cốt thép giằng thu hồi D≤10mm | Chương V - EHSMT | 0,0146 | tấn |
| 46 | cốt thép giằng thu hồi D≤12mm | Chương V - EHSMT | 0,138 | tấn |
| 47 | Xây bục sân khấu bằng gạch VXM M75# | Chương V - EHSMT | 0,2176 | m3 |
| 48 | Tôn đất nền sân khấu đầm chặt K=0.9 | Chương V - EHSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 49 | BT nền sân khấu 4x6 M100# | Chương V - EHSMT | 2,278 | m3 |
| 50 | Nền nhà + hiên +sân khấu lát gạch 600x600 | Chương V - EHSMT | 137,8732 | m2 |
| 51 | Tam cấp lát gạch | Chương V - EHSMT | 21,52 | m2 |
| 52 | Ốp gạch chân tường gạch 150x600 | Chương V - EHSMT | 7,557 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V - EHSMT | 0,559 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - EHSMT | 0,559 | tấn |
| 55 | Sơn xà gồ thép | Chương V - EHSMT | 71,208 | m2 |
| 56 | Mái lợp tôn 0.42mm màu đỏ | Chương V - EHSMT | 1,5818 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc tôn phẳng 0.40mm rộng 40cm | Chương V - EHSMT | 30,07 | m |
| 58 | ke chống bão inox | Chương V - EHSMT | 949,0812 | cái |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 286,3988 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 274,2754 | m2 |
| 61 | Trát má cửa vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 17,468 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 177,3129 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 32,32 | m2 |
| 64 | Đắp VXM M75# cửa sổ S1 sau nhà + Gờ cửa sổ S1 trước nhà | Chương V - EHSMT | 29,04 | m |
| 65 | Trát âm vẩy sần cửa S1 trước nhà VXM M75# | Chương V - EHSMT | 3,08 | m2 |
| 66 | Trát âm 1cm rộng 3cm tường VXM M75# | Chương V - EHSMT | 42,4 | m |
| 67 | Đắp phào chỉ sê nô | Chương V - EHSMT | 51,82 | m |
| 68 | Gờ móc nước sê nô | Chương V - EHSMT | 51,82 | m |
| 69 | Láng chống thấm sê nô VXM M75# | Chương V - EHSMT | 31,5656 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 70,78 | m |
| 71 | Đắp chữ biển tên nhà văn hóa VXM M75# | Chương V - EHSMT | 4,56 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Chương V - EHSMT | 286,3988 | m2 |
| 73 | Sơn tường trong nhà không bả | Chương V - EHSMT | 469,0563 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - EHSMT | 0,2313 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - EHSMT | 18,48 | m2 |
| 76 | Sơn hoa sắt cửa | Chương V - EHSMT | 9,8208 | m2 |
| 77 | SX tấm Alumex dày 3mm sân khấu | Chương V - EHSMT | 29,1715 | m2 |
| 78 | Làm chữ nổi dày 1cm màu vàng sân khấu | Chương V - EHSMT | 2,97 | m2 |
| 79 | Khung thép tấm alumex thép hộp 30x30x1.4mm | Chương V - EHSMT | 0,1601 | tấn |
| 80 | lắp dựng khung thép alumex | Chương V - EHSMT | 0,1601 | tấn |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - EHSMT | 2,9101 | 100m2 |
| D | PHẦN KHÔNG TÍNH PHÍ | |||
| 1 | cửa Đi | Chương V - EHSMT | 5,7 | m2 |
| 2 | cửa Sổ | Chương V - EHSMT | 18,48 | m2 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - EHSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 3 | Cút chếch 45 độ D90 | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ L15*20 | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 5 | Vít nở 4 | Chương V - EHSMT | 16 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác không gỉ D150 | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 7 | Côn thu D120/110 | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn HQ đôi L=1.2m*40W | Chương V - EHSMT | 12 | bộ |
| 2 | Quạt trần DK cánh D=1.4m*80W, chiết áp | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 3 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Chương V - EHSMT | 3 | bảng |
| 4 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 5 | Hộp điện đặt APTPMAT (TĐ) | Chương V - EHSMT | 1 | hộp |
| 6 | Hộp cầu nối 100x100 | Chương V - EHSMT | 3 | hộp |
| 7 | APTOMAT 1P-2C 30A (Đế âm + mặt ) | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Chương V - EHSMT | 80 | m |
| 9 | Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Chương V - EHSMT | 15 | m |
| 10 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Chương V - EHSMT | 21 | m |
| 11 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Chương V - EHSMT | 175 | m |
| 12 | Dây tiếp địa hộp diện tổng 1x10mm2 | Chương V - EHSMT | 5 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa THEP A L63*63*6 Dài 2m | Chương V - EHSMT | 1 | cọc |
| 14 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Chương V - EHSMT | 2 | cuộn |
| 15 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Chương V - EHSMT | 36 | m |
| 16 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V - EHSMT | 175 | m |
| 17 | Đèn ốp hiên D250*11W (compact) | Chương V - EHSMT | 4 | bộ |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,1333 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất sét hố chôn cọc thu sét đầm chặt k=0.9 | Chương V - EHSMT | 0,1333 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét thép phi 12 | Chương V - EHSMT | 25 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét thép phi 10 | Chương V - EHSMT | 62 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa | Chương V - EHSMT | 3 | cọc |
| 8 | Quả sứ | Chương V - EHSMT | 4 | sứ |
| 9 | Bu lông B12 | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| H | PHẦN XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Chương V - EHSMT | 1,12 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, VXM M75 | Chương V - EHSMT | 5,425 | m3 |
| 4 | ván khuôn giằng móng | Chương V - EHSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 5 | cốt thép giằng móng đk | Chương V - EHSMT | 0,0109 | tấn |
| 6 | cốt thép giằng móng đk | Chương V - EHSMT | 0,0789 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 0,5702 | m3 |
| 8 | Đắp đất san nền độ chặt k=0.9 | Chương V - EHSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100# | Chương V - EHSMT | 0,4557 | m3 |
| 10 | Bê tông hoàn trả đá 2x4 mác 150# | Chương V - EHSMT | 1,3361 | m3 |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường gạch D220, VXM M75 | Chương V - EHSMT | 5,1248 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch D110, VXM M75 | Chương V - EHSMT | 1,6847 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp gạch VXM M75 | Chương V - EHSMT | 0,4387 | m3 |
| 4 | ván khuôn lanh tô | Chương V - EHSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 5 | cốt thép lanh tô đk | Chương V - EHSMT | 0,0022 | tấn |
| 6 | cốt thép lanh tô đk>10mm | Chương V - EHSMT | 0,009 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 0,0917 | m3 |
| 8 | ván khuôn dầm mái | Chương V - EHSMT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | cốt thép dầm đk | Chương V - EHSMT | 0,0109 | tấn |
| 10 | cốt thép dầm đk | Chương V - EHSMT | 0,0789 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 2 | m3 |
| 12 | ván khuôn sàn mái | Chương V - EHSMT | 0,2193 | 100m2 |
| 13 | cốt thép sàn mái đk | Chương V - EHSMT | 0,1207 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 1,8936 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài nhà vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 49,843 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 24,1486 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 21,9286 | m2 |
| 18 | Trát hèm má cửa vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 3,234 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm | Chương V - EHSMT | 4,7526 | m2 |
| 20 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm | Chương V - EHSMT | 28,526 | m2 |
| 21 | Láng sàn mái, sê nô chống thấm dày 3cm, VXM M100 | Chương V - EHSMT | 13,5884 | m2 |
| 22 | Láng bậc tam cấp có đánh màu dày 2cm, VXM M75 | Chương V - EHSMT | 4,0025 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - EHSMT | 23,36 | m |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Chương V - EHSMT | 49,843 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà không bả | Chương V - EHSMT | 27,3826 | m2 |
| J | PHẦN KHÔNG TÍNH PHÍ | |||
| 1 | cửa đi | Chương V - EHSMT | 3,15 | m2 |
| 2 | cửa đi | Chương V - EHSMT | 0,72 | m2 |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 | Chương V - EHSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V - EHSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V - EHSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V - EHSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Cút góc 90 độ PVC D21 | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 6 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút góc 90 độ ren trong D21 | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D21 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D34 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D42 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 14 | Mang sông thu nhựa PVC D42x34 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 15 | Mang sông thu nhựa PVC D34x27 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 16 | Van chặn tay chụp D42 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - EHSMT | 1 | bể |
| 18 | Bơm nước 370W | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 19 | Bộ công tắc điều khiển bơm | Chương V - EHSMT | 1 | bộ |
| 20 | Khẩu nối ren ngoài D21 | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - EHSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V - EHSMT | 8 | cái |
| 3 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 4 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V - EHSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 8 | Mang sông thu nhựa PVC D60 | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V - EHSMT | 0,005 | 100m |
| M | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cụm vòi chậu đơn | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 6 | Dây dẫn nước | Chương V - EHSMT | 4 | sợi |
| N | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,1142 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất san nền đầm chặt K=0,9 | Chương V - EHSMT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Chương V - EHSMT | 0,5856 | m3 |
| 4 | ván khuôn đáy bể | Chương V - EHSMT | 0,0409 | 100m2 |
| 5 | cốt thép đáy bể đk | Chương V - EHSMT | 0,0125 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 250# | Chương V - EHSMT | 0,7338 | m3 |
| 7 | Xây gạch chiều dày 220 vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 1,936 | m3 |
| 8 | Xây gạch chiều dày 110 vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 0,3452 | m3 |
| 9 | Trát thành bể có đánh màu vxm mác 75# | Chương V - EHSMT | 27,596 | m2 |
| 10 | ván khuôn tấm đan bể | Chương V - EHSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | cốt thép tấm đan bể | Chương V - EHSMT | 0,025 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan bể đá 1x2 mác 200# | Chương V - EHSMT | 0,4 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bể | Chương V - EHSMT | 4 | cấu kiện |
| 14 | Láng mặt tấm đan vxm dày 2cm | Chương V - EHSMT | 4 | m2 |
| O | PHẦN CỔNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng cổng đất cấp III | Chương V - EHSMT | 4,4928 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | Chương V - EHSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200# | Chương V - EHSMT | 2,2 | m3 |
| 4 | Lấp đất hoàn trả đất cấp III đầm chặt K=0.9 | Chương V - EHSMT | 2,0048 | m3 |
| 5 | Xây gạch tạo đế cổng VXM M75# | Chương V - EHSMT | 0,4159 | m3 |
| 6 | Trát đế cổng VXM M75# | Chương V - EHSMT | 4,5249 | m2 |
| 7 | khung thép biển tên thép hình | Chương V - EHSMT | 0,3364 | tấn |
| 8 | LD khung thép biển tên thép hình | Chương V - EHSMT | 0,3364 | tấn |
| 9 | Sơn Trụ cổng + khung thép biển tên | Chương V - EHSMT | 31,7518 | m2 |
| 10 | Chữ biển tên bằng Alumex dày 1.2cm màu đỏ viền vàng | Chương V - EHSMT | 6 | m2 |
| 11 | Sơn trụ cổng | Chương V - EHSMT | 4,5249 | m2 |
| P | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Chương V - EHSMT | 1,74 | m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M100# | Chương V - EHSMT | 0,315 | m3 |
| 3 | ván khuôn móng | Chương V - EHSMT | 0,0828 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200# | Chương V - EHSMT | 1,383 | m3 |
| 5 | Tôn dất nền nhà xe Đất cấp III đầm chặt K=0.9 | Chương V - EHSMT | 0,037 | 100m3 |
| 6 | Lót ni long nền nhà | Chương V - EHSMT | 38,5 | m2 |
| 7 | ván khuôn nền nhà xe | Chương V - EHSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền nhà xe đá 2x4 mác 150# | Chương V - EHSMT | 3,5238 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn nhà xe bằng gạch VXM M75# | Chương V - EHSMT | 0,6439 | m3 |
| 10 | Trát tường chắn nhà xe VXM M75# | Chương V - EHSMT | 14,5558 | m2 |
| 11 | Vôi ve tường chắn nhà xe | Chương V - EHSMT | 14,5558 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V - EHSMT | 0,1723 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - EHSMT | 0,1723 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - EHSMT | 0,1595 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - EHSMT | 0,1595 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V - EHSMT | 0,1108 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - EHSMT | 0,1108 | tấn |
| 18 | Quả cầu thép D50 tráng kẽm | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 19 | Mái nhà xe lợp tôn 0.42mm | Chương V - EHSMT | 0,4164 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc tôn 300x300mm | Chương V - EHSMT | 7 | m |
| 21 | Ke chống báo 6 cái / 1m2 | Chương V - EHSMT | 223,818 | cái |
| 22 | Ống thoát nước D60 | Chương V - EHSMT | 0,066 | 100m |
| 23 | Đai thép không gỉ L15*20 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác không gỉ D150 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 25 | Cút góc 90 độ D60 | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 26 | Đinh định vị phi 12 | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 27 | Con nở D12 | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| Q | PHẦN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Lót ni long nên sân | Chương V - EHSMT | 552 | m2 |
| 2 | BT nền sân đá 2x4 M200# dày 10cm | Chương V - EHSMT | 55,2 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V - EHSMT | 13,23 | 10m |
| 4 | Xây bó vỉa bằng gạch VXM M75# | Chương V - EHSMT | 2,079 | m3 |
| 5 | Trát bó vỉa VXM M75# | Chương V - EHSMT | 51,66 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.192E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.38213E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.022.500.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi