Gói thầu: Thí nghiệm, hiệu chỉnh Lò hơi số 2, tổ máy số 2 sau đại tu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm, hiệu chỉnh Lò hơi số 2, tổ máy số 2 sau đại tu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612382 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:38:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, chuẩn bị thí nghiệm lò hơi. | - Khảo sát hiện trường, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật vận hành, sửa chữa và các đặc điểm của lò hơi trước lúc làm thí nghiệm. - Kiểm tra tình trạng các vòi phun nhiên liệu và gió trong buồng lửa. - Kiểm tra tình trạng các lá chắn trên đường gió, khói. - Kiểm tra độ kín của bộ sấy không khí và đường gió, khói. - Lập sơ đồ các điểm đo, thiết kế, chế tạo và hướng dẫn lắp đặt. - Lập chương trình thí nghiệm. | Lò hơi | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Lò hơi số 2 sau đại tu (từ mục 01 đến mục 11) |
| 2 | Thí nghiệm lạnh. | - Chuẩn lạnh gió cấp I, II, III và gió tái tuần hoàn máy nghiền. - Chuẩn lạnh gió đầu hút quạt máy nghiền, tổng gió cấp 1, gió nóng của máy nghiền. - Thí nghiệm lạnh buồng lửa. - Lập đặc tuyến lá chắn gió cấp II. - Chuẩn lạnh đầu hút quạt gió. - Tính toán kết quả chuẩn lạnh và đường đặc tuyến các ống đo lưu lượng. | Lò hơi | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Lò hơi số 2 sau đại tu (từ mục 01 đến mục 11) |
| 3 | Thí nghiệm sơ bộ. | - Cân bằng gió và nhiên liệu vào các vòi phun. - Chuẩn trường ôxy ra khỏi buồng lửa - Chuẩn trường ôxy của khói thoát. - Chuẩn trường nhiệt độ khói sau bộ quá nhiệt. - Chuẩn trường nhiệt độ khói thoát. - Xác định độ lọt gió vào buồng lửa. - Xác định độ lọt gió vào đuôi lò. - Thí nghiệm xác định khoảng điều chỉnh của gió cấp I. - Xác định lọt gió vào hệ thống nghiền. - Thí nghiệm xác định khoảng điều chỉnh của gió cấp II. - Thí nghiệm xác định khoảng điều chỉnh công suất lò. | Lò hơi | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Lò hơi số 2 sau đại tu (từ mục 01 đến mục 11) |
| 4 | Thí nghiệm các chế độ tối ưu. | - Thí nghiệm xác định hệ số không khí thừa ra khỏi buồng lửa tối ưu của các mức công suất quy định. - Thí nghiệm xác định tốc độ gió cấp I tối ưu. - Thí nghiệm xác định tỷ lệ các loại gió cấp II tối ưu. - Thí nghiệm xác định trung tâm cháy hợp lý. - Thí nghiệm xác định ảnh hưởng của việc phân phối gió cấp 3 vào các vòi phun khác nhau. - Thí nghiệm xác định độ mịn than bột tối ưu. | Lò hơi | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Lò hơi số 2 sau đại tu (từ mục 01 đến mục 11) |
| 5 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng. | - Thí nghiệm cân bằng nhiệt - lập đặc tuyến vận hành tối ưu. | Lò hơi | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Lò hơi số 2 sau đại tu (từ mục 01 đến mục 11) |
| 6 | Hiệu chỉnh hệ thống chế biến than. | - Kiểm tra hiệu chỉnh khóa khí. - Xác định năng suất máy nghiền theo lưu lượng không khí qua hệ thống. - Xác định đặc tuyến của độ mịn than bột theo độ mở cánh hướng phân ly thô. - Xác định quan hệ giữa độ mịn than bột với năng suất máy nghiền. - Xác định đặc tuyến máy cấp than bột. - Xác định độ lọt gió vào hệ thống. | Hệ thống | 2 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Lò hơi số 2 sau đại tu (từ mục 01 đến mục 11) |
| 7 | Thí nghiệm các loại quạt gió, khói, quạt máy nghiền. | - Lập sơ đồ đo lường, lắp đặt điểm đo, chuẩn bị thí nghiệm. - Kiểm tra tình trạng quạt và hệ thống khói, gió, hệ thống nghiền. - Thí nghiệm lập đặc tuyến lưu lượng - cột áp. | Quạt | 6 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Lò hơi số 2 sau đại tu (từ mục 01 đến mục 11) |
| 8 | Thí nghiệm mẫu than nguyên. | Thí nghiệm mẫu than nguyên. | Mẫu | 28 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Lò hơi số 2 sau đại tu (từ mục 01 đến mục 11) |
| 9 | Thí nghiệm mẫu tro. | Thí nghiệm mẫu tro. | Mẫu | 28 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Lò hơi số 2 sau đại tu (từ mục 01 đến mục 11) |
| 10 | Thí nghiệm mẫu than bột. | Thí nghiệm mẫu than bột. | Mẫu | 28 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Lò hơi số 2 sau đại tu (từ mục 01 đến mục 11) |
| 11 | Lập báo cáo tổng kết. | - Xử lý số liệu và tính toán kết quả thí nghiệm. - Lập bảng chế độ vận hành tối ưu cho lò hơi. - Xây dựng đặc tuyến kinh tế kỹ thuật cho lò hơi. - Lập báo cáo tổng kết kết quả thí nghiệm. | Lò hơi | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Lò hơi số 2 sau đại tu (từ mục 01 đến mục 11) |
| 12 | Kiểm tra, chuẩn bị thí nghiệm tuabin. | - Khảo sát hiện trường, nghiên cứu tài liệu thiết kế. - Nghiên cứu sơ đồ điều chỉnh, bảo vệ tự động tại hiện trường. - Nghiên cứu sơ đồ các điểm đo lường tại hiện trường. - Thiết kế các điểm đo phục vụ thí nghiệm tại hiện trường. - Chế tạo và hướng dẫn lắp đặt điểm đo tại hiện trường. - Lập chương trình thí nghiệm và hoàn thành các thủ tục cần thiết. | Tuabin | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 13 | Thí nghiệm đặc tuyến phần truyền hơi. | - Xác đinh đặc tuyến biến đổi áp suất hơi trích theo phụ tải. - Xử lý kết quả thí nghiệm và xác định độ sạch phần truyền hơi. | Hệ thống | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống điều chỉnh và bảo vệ. | - Thí nghiệm trong trạng thái tĩnh. - Thí nghiệm mang tải. - Lập các đặc tuyến hệ thống điều chỉnh. | Hệ thống | 2 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 15 | Thí nghiệm chế độ làm việc của khử khí. | - Xác định độ mở hợp lý của van xả hỗn hợp hơi, khí. - Xác định đặc tuyến nồng độ ôxy cácbônich phụ thuộc vào công suất tổ máy (hoặc lưu lượng nước). - Xử lý số liệu thí nghiệm và lập chế độ vận hành thích hợp. | Hệ thống | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 16 | Thí nghiệm hệ thống gia nhiệt nước cấp. | - Xác định đặc tuyến lưu lượng hơi trích phụ thuộc lưu lượng hơi mới ( tính cho một bình gia nhiệt) - Xác định đặc tuyến độ tăng nhiệt độ nước ngưng, nước cấp( tính cho 1 bình gia nhiệt) - Xác định đặc tuyến độ chênh nhiệt độ ra của môi chất (tính cho 1 bình gia nhiệt). - Lập các đặc tuyến và xác định các biện pháp khắc phục khiếm khuyết của thiết bị. | Bình | 4 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 17 | Thí nghiệm đặc tuyến kinh tế kỹ thuật của tổ máy. | - Xác định hiệu suất truyền tải nhiệt. - Xác định tổn thất nước ngưng. - Xác định đặc tuyến chi tiết tiêu hao hơi, nhiệt và hiệu suất của tổ máy. - Xử lý kết quả thí nghiệm, lập báo cáo kết quả thí nghiệm. | Tuabin | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 18 | TN chế độ làm việc của hệ thống bình ngưng - chân không. | - Xác định áp suất hơi phun (hoặc nước) tối ưu. - Kiểm tra sự làm việc tin cậy của máy hút khí và hệ thống xả nước, không khí khi máy hút khí đấu nối với bình ngưng. - Xử lý số liệu thí nghiệm, báo cáo kết quả | Hệ thống | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 19 | Khảo sát và đo độ rung động các gối trục. | Đo kiểm tra độ rung tại các gối trục; Đối chiếu tiêu chuẩn, nhận xét đánh giá. | Tuabin | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 20 | Lập báo cáo tổng kết. | Xử lý số liệu thí nghiệm. Tính toán kết quả thí nghiệm. Lập Báo cáo tổng kết kết quả thí nghiệm. Thông qua kết quả thí nghiệm. Hoàn thiện công tác nghiệm thu. | Tuabin | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 21 | Kiểm tra, thí nghiệm đồng hồ nhiệt. | Nghiên cứu tài liệu. Kiểm tra tình trạng bên ngoài. Kiểm tra đường ống lấy mẫu đo. Kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh đồng hồ. Kiểm tra các tiếp điểm. Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, lập biên bản thí nghiệm thiết bị đo. | Tuabin | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 22 | Đo lưu lượng hơi, nước. | Đo lưu lượng hơi, nước. | Cái | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 23 | Đo áp lực hơi mới. | Đo áp lực hơi mới. | Cái | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 24 | Đo nhiệt độ hơi mới. | Đo nhiệt độ hơi mới. | Cái | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 25 | Đo áp lực khử khí. | Đo áp lực khử khí. | Cái | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 26 | Đo nhiệt độ hơi nước tuần hoàn vào và ra bình ngưng. | Đo nhiệt độ hơi nước tuần hoàn vào và ra bình ngưng. | Cái | 3 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 27 | Đo nhiệt độ nước ngưng, nước cấp sau gia nhiệt. | Đo nhiệt độ nước ngưng, nước cấp sau gia nhiệt. | Cái | 7 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 28 | Đo nhiệt độ hơi các cửa trích. | Đo nhiệt độ hơi các cửa trích. | Cái | 3 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 29 | Đo áp lực hơi tầng điều chỉnh. | Đo áp lực hơi tầng điều chỉnh. | Cái | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 30 | Đo áp lực hơi các cửa trích. | Đo áp lực hơi các cửa trích. | Cái | 3 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 31 | Chân không bình ngưng. | Chân không bình ngưng. | Cái | 3 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 32 | Thí nghiệm nước cấp. | Kiểm tra thiết bị lấy mẫu. Nghiên Cứu tài liệu. Kiểm tra các chất chuẩn. Kiểm tra các máy phân tích. Kiểm tra đánh giá chỉ tiêu pH. Kiểm tra đánh giá chỉ tiêu ôxy. Đánh giá chỉ tiêu ammoniac. Đánh giá độ kiềm. Đánh giá độ cứng. Đánh giá độ dẫn điện. Đánh giá chỉ tiêu sắt. Đánh giá chỉ tiêu đồng. Xử lý số liệu. Tổng hợp báo cáo kết quả. | Tuabin | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 33 | Thí nghiệm nước ngưng. | Kiểm tra thiết bị lấy mẫu. Kiểm tra các chất chuẩn. Kiểm tra máy phân tích. Đánh giá độ kiềm. Đánh giá độ dẫn điện. Đánh giá chỉ tiêu Độ cứng. Đánh giá chỉ tiêu oxy. Đánh giá chỉ tiêu ammoniac. Đánh giá chỉ tiêu CO2. Dánh giá chỉ tiêu pH. Dánh giá chỉ tiêu Na. Xử lý số liệu. Tổng hợp, báo cáo kết quả. | Tuabin | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
| 34 | Thí nghiệm chất lượng hơi. | Kiểm tra thiết bị lấy mẫu. Kiểm tra các chất chuẩn. Kiểm tra máy. Kiểm tra đánh giá chỉ tiêu Natri. Đánh giá độ dẫn điện. Đánh giá độ pH. Đánh giá độ kiềm. Xử lý số liệu. Tổng hợp, báo cáo kết quả. | Tuabin | 1 | Nội dung công việc Thí nghiệm, hiệu chỉnh Tổ máy số 2 sau đại tu (từ mục 12 đến mục 34) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.88075E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 296.422.500 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
988.075.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 296.422.500 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về thí nghiệm Lò hơi trong các nhà máy Nhiệt điện có công suất >=130tấn/h và hợp đồng tương tự thí nghiệm Tuabin trong các nhà Nhiệt điện có công suất >=25MW.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 691.652.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.074.957.500 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi