Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 11:00:00 đến ngày 2021-06-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,120,928,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,061 | m3 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | 1,05 | 100m | |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | 67,103 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 59,283 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ đi trong phạm vi | 1,893 | 100m3 | |
| 6 | Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | 0,381 | 100m3 | |
| 7 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,27 | 100m2 | |
| 8 | Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cm | 1,27 | 100m2 | |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4 km | 0,216 | 100tấn | |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 18km tiếp theo | 0,216 | 100tấn | |
| 11 | Xếp khan đá hộc gia cố hạ lưu | 0,95 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | 6,238 | m3 | |
| 13 | Bê tông hố ga và hố thu, đá 1x2 M200 | 63,471 | m3 | |
| 14 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 M200 | 3,426 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, hố thu, đường kính Ø | 2,759 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | 0,195 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | 0,496 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt thép hình niền đan và hố ga | 1,666 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,174 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | 6,326 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | 48 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x100 | 2 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30 | 2 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bản lề lá Inox | 2 | cái | |
| 25 | Khoan lỗ trên bản lề | 4 | lỗ | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(70x35)cm dày 1cm | 1 | tấm | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mm | 1 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 4,9mm | 0,003 | 100m | |
| 29 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | 30,963 | m3 | |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | 1,14 | m3 | |
| 31 | Bê tông tường đầu cửa xả, đá 1x2 M200 | 0,787 | m3 | |
| 32 | Bê tông đúc sẵn gối đỡ, đá 1x2 M200 | 29,333 | m3 | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Ø | 8,058 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 1,868 | 100m2 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | 0,051 | 100m2 | |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cấu kiện BTĐS | 2,828 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 580 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H10, dài 4m | 69 | đoạn ống | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 1m | 1 | đoạn ống | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 3m | 1 | đoạn ống | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4m | 14 | đoạn ống | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H10, dài 1m | 1 | đoạn ống | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H10, dài 4m | 104 | đoạn ống | |
| 44 | Vữa xi măng mác 100 | 2,055 | m3 | |
| 45 | Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 51,321 | m2 | |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Xử lý vết nứt bằng vữa Sikadur 731 (hoặc tương đương) | 0,27 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ nhà trạm | 49,41 | m2 | |
| 3 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,21 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,2 | m2 | |
| 5 | Phát quang tạo mặt bằng quanh bể | 0,26 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn | 16 | cấu kiện | |
| 7 | Bơm hút nước trong bể | 2 | ca | |
| 8 | Nạo vét bùn trong bể | 13,714 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | 16 | cấu kiện | |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | 4 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo | 0,312 | tấn | |
| 4 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | 40 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.181393E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.36278E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,5 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi