Gói thầu: Thuê tàu công suất từ 80-160CV “Đo vẽ địa hình đáy biển khu vực biển ven đảo Phú Quốc” thuộc Dự án “Xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm, đường 03 và 06 hải lý tại các đảo cụm đảo lớn của Việt Nam phục vụ công tác quản lý nhà nước về biển, hải đảo”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627719-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Trắc địa và Bản đồ biển |
| Tên gói thầu | Thuê tàu công suất từ 80-160CV “Đo vẽ địa hình đáy biển khu vực biển ven đảo Phú Quốc” thuộc Dự án “Xác định đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm, đường 03 và 06 hải lý tại các đảo cụm đảo lớn của Việt Nam phục vụ công tác quản lý nhà nước về biển, hải đảo” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571590 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 10:52:00 đến ngày 2021-06-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 974,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chạy tàu phục vụ đo đạc GPS theo đúng yêu cầu của tổ đo của Bên mời thầu. | Đo đạc 36 điểm khống chế trắc địa bằng công nghệ GPS tại khu vực ven biển xung quanh cụm đảo Phú Quốc . Các yêu cầu đối với tàu khảo sát: Tàu dùng cho việc đo đạc địa hình đáy biển phải đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện và được phép hoạt động tại khu vực khảo sát; Đầy đủ các phương tiện an toàn hàng hải; Yêu cầu về không gian trên tàu: Tàu phải có khả năng vận chuyển ít nhất người và thiết bị của 01 tổ đo GPS hoặc 01 tổ đo sào di chuyển đến các vị trí được tổ đo yêu cầu tại khu vực biển ven bờ cụm đảo Phú Quốc. Phải có vị trí mạn thuận lợi và thích hợp cho việc di chuyển người và thiết bị của tổ đo lên/xuống tại các vị trí có yêu cầu đo đạc. Phải có đủ không gian và phương tiện chứa thực phẩm, nước ngọt,...vv điều kiện đảm bảo sinh hoạt trong ngày cho tổ đo. Các yêu cầu đối với dịch vụ của nhà thầu: Để thực hiện được nhiệm vụ của mình, Bên mời thầu phải lần lượt thực hiện các phần việc chính hàng ngày bao gồm: - Huy động, vận chuyển thiết bị lên tàu, kiểm tra các điều kiện sẵn sàng làm việc; - Đo GPS; - Đo sào - Giải thể sau khi kết thúc ngày làm việc. | ca | 5 | |
| 2 | Chạy tàu phục vụ đo sào theo đúng yêu cầu của tổ đo của Bên mời thầu | Đo địa hình đáy biển vùng ven bờ từ mép nước ra đến độ sâu 2 mét khu vực cụm đảo Phú Quốc với diện tích 48,8 km²; (Không thực hiện đo đối với phần ven biển có chiều dài 1.568 m thuộc phạm vi đã được công bố tại Quyết định số 525/QĐ-BTNMT ngày 07/03/2019 của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại khu vực biển nằm trên địa bàn xã Hàm Ninh và Dương Tơ). Các yêu cầu đối với tàu khảo sát: Tàu dùng cho việc đo đạc địa hình đáy biển phải đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện và được phép hoạt động tại khu vực khảo sát; Đầy đủ các phương tiện an toàn hàng hải; Yêu cầu về không gian trên tàu: Tàu phải có khả năng vận chuyển ít nhất người và thiết bị của 01 tổ đo GPS hoặc 01 tổ đo sào di chuyển đến các vị trí được tổ đo yêu cầu tại khu vực biển ven bờ cụm đảo Phú Quốc. Phải có vị trí mạn thuận lợi và thích hợp cho việc di chuyển người và thiết bị của tổ đo lên/xuống tại các vị trí có yêu cầu đo đạc. Phải có đủ không gian và phương tiện chứa thực phẩm, nước ngọt,...vv điều kiện đảm bảo sinh hoạt trong ngày cho tổ đo. Các yêu cầu đối với dịch vụ của nhà thầu: Để thực hiện được nhiệm vụ của mình, Bên mời thầu phải lần lượt thực hiện các phần việc chính hàng ngày bao gồm: - Huy động, vận chuyển thiết bị lên tàu, kiểm tra các điều kiện sẵn sàng làm việc; - Đo GPS; - Đo sào - Giải thể sau khi kết thúc ngày làm việc. | ca | 114 | |
| 3 | Chờ đợi sẵn sàng quay lại sản xuất trong những ngày thời tiết xấu hoặc theo yêu cầu của Bên mời thầu | Tránh trú, neo đậu đảm bảo an toàn hàng hải do thời tiết hoặc theo yêu cầu của Bên mời thầu | ca | 28 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 290.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 290.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
682.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi