Gói thầu: Nâng cấp thiết bị Đào tạo Ngành công nghệ ô tô năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Công nghiệp Cao su |
| Tên gói thầu | Nâng cấp thiết bị Đào tạo Ngành công nghệ ô tô năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 11:13:00 đến ngày 2021-06-18 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 909,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình đào tạo thực hành tổng thành trên xe Vios đời 2005 | 2 | chiếc | Năm sản xuất: 2021 - Xe toyota Vios đời 2005 đã qua sử dụng còn đầy đủ các bộ phận tổng thành của xe - Khung sắt I chịu lực và các kết cấu nâng xe lên bằng thủy lực khi thực hành vận hành - Các thiết bị giả lập tạo pan khi thực hành vận hành thực hành - Xe số sàn - Tài liệu thực hành vận hành | ||
| 2 | Mô hình động cơ ô tô dùng để vận hành | 2 | MH | - Động cơ đầy đủ các bộ phận và hệ thống phần cơ khí khung gá lắp -Động cơ nổ bình thường gồm các động cơ đã qua sử dụng dạng phun xăng điện tử đa điểm, Diesel điện tử . * Động cơ Diesel phun dầu điện tử: - Động cơ Diesel điện tử của Kia hoặc tương đương - Động cơ Diesel phun dầu điện tử 4 xy lanh - Hệ thồng điện hoạt động cho động cơ: ECU và các phần tử cảm biến… - Hệ thồng làm mát động cơ - Hệ thống cung cấp nhiên liệu - Hệ thồng khung gá lắp động cơ hoạt động chống rung có 4 bánh xe chịu lực - Các thiết bị phụ - Tài liệu thực hành vận hành * Động cơ phun xăng điện tử: - Động cơ phun xăng điện tử của Toyota hoặc tương đương - Động cơ phun xăng điện tử đa điểm, 4 xy lanh - Hệ thồng điện hoạt động cho động cơ: ECU và các phần tử cảm biến… - Hệ thồng làm mát động cơ - Hệ thống cung cấp nhiên liệu - Hệ thồng khung gá lắp động cơ hoạt động chống rung có 4 bánh xe chịu lực - Các thiết bị phụ * Bình ắc qui dùng chung: 12VDC * Tài liệu thực hành vận hành. | ||
| 3 | Xe để chi tiết 5 tang | 6 | xe | Năm sản xuất: 2021 - Bằng sắt dày 1.4 ly, lắp ráp. - Sơn tĩnh điện màu Xám - 4 b.ánh xe chịu lực (2 bánh khóa, 2 bánh điều hướng đi thẳng) - Kích thước tổng thể: Ngang 1000mm, Rộng 500mm, Cao 1050mm. - Tay nắm phi 27mm - Sơ tĩnh điện màu đỏ - Số tầng: 5 - Chiều cao của khay 50mm - Điều chỉnh được các tầng với nhau | ||
| 4 | Máy chuẩn đoán lỗi các hệ thống điện tử trên ô tô | 2 | cái | Dùng để chẩn đoán động cơ Bộ phận truyền động hộp số Hệ thống chống bó thắng Hệ thống kiểm soát lực kéo Hệ thống điều khiển ga tự động Hệ thống túi khí bảo vệ Hệ thống điều hòa nhiệt độ Phương pháp: Dò mã lỗi của các hệ thống, hiển thị mã lỗi khi một cảm biến có vấn đề. Xóa mã lỗi trong bộ nhớ của ECU. Hiển thị dữ liệu hiện thời của xe (giá trị điện thế các cảm biến, các bộ phát động, tình trạng các công tắc, . . . ) Hiển thị dạng xung điện của các mạch cảm biến trên ôtô. Ghi lại các dữ liệu, các cảm biến khi xe đang chạy trên đường với các tốc độ khác nhau. Ra lệnh cho một bộ phát động làm việc để kiểm tra sự hoạt động của nó. Phạm vi ứng dụng: Các xe Hàn Quốc và Nhật Bản có ECU (Chức năng kiểm tra xe Châu Âu, xe Mỹ lựa chọn thêm) * Hướng dẩn sử dụng trực tiếp trên xe. Xuất xứ: Hàn Quốc | ||
| 5 | Cầu nâng cắt kéo | 1 | Cái | Năm sản xuất: 2021 - Thép chịu lực sơn phủ 3 lớp màu xanh -Sức nâng 3,2 tấn -Chiều cao nâng 950mm - Chiều cao thấp nhất 110mm - Chiều dài tổng thể 2000mm - Chiều dài bàn nâng 1450mm - Chiều rộng bàn nâng 500mm - Khoảng cách giửa hai bàn nâng 800mm - Công suât motor 2,2kW - Điện áp sử dụng: 380/220 VAC - Hệ thống tủ điện diều khiển và bảo vệ - Hệ thống ống van thủy lực và bình thủy lực - Hệ thống nền móng cho cầu nâng ( theo sơ đồ nhà sản xuất ). | ||
| 6 | Mễ kế ô tô | 6 | cái | Năm sản xuất: 2021 - Thép chịu lực sơn phủ 3 lớp màu xanh - Trọng lượng nâng 6 tấn - Chiều cao nâng tối thiếu 370mm - Chiều cao nâng tối đa 570mm - Kết cấu cơ khí tăng giảm bằng thanh răng- bánh răng. | ||
| 7 | Bàn thực hành tháo nắp mặt inox1,2 ly. 2 tầng 1,5x1,8m. Chân inox | 6 | cái | Năm sản xuất: 2021 Dùng thực hành tháo lắp các bộ phận chi tiết của động cơ ô tô - Inox dầy 1,2mm - Chiều cao 850mm - Chiều ngang 1800mm - Chiều rộng 1500mm - Số tầng: 2 - Khoảng cách 2 tầng 600mm - Đế cao su chống trượt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự có giá trị tối thiểu là 630.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 đồng.
- Trường hợp nhà thầu liên danh:
Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau:
630.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của các thành viên trong liên danh ≥ 1.260.000.000 đồng;
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ chứng minh quy mô (giá trị) hoàn thành và hóa đơn GTGT của hợp đồng trên;
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô những hợp đồng trên.
Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.260.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Đại lý hoặc đại diện (ưu tiên trên địa bàn tỉnh) để đảm bảo có khả năng bảo hành tại đơn vị trực tiếp sử dụng trong thời gian tối đa 12 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; * Tài liệu chứng minh đơn vị ủy quyền: + Hợp đồng nguyên tắc hoặc Giấy ủy quyền; + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị được ủy quyền có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi