Gói thầu: Gói thầu số 01.XL:Đường giao thông liên thôn (từ Nguyễn Xuân Hồng thôn Tân Quang đến Hoàng Đức Cảnh thôn Tân Lộc), xã Tân Hương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627435-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL:Đường giao thông liên thôn (từ Nguyễn Xuân Hồng thôn Tân Quang đến Hoàng Đức Cảnh thôn Tân Lộc), xã Tân Hương
Số hiệu KHLCNT 20210625838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 11:16:00 đến ngày 2021-06-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,122,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả KT theo chương V 3 gốc
2 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 1 bụi
3 Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng thủ công, đất C1 (5% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 85,1186 1m3
4 Vét hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy đào Mô tả KT theo chương V 16,1725 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 17,0237 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 (10% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 57,3112 1m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả KT theo chương V 5,158 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 5,7311 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 2,1808 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 41,436 100m3
11 Mua và vận chuyển đất K95 Mô tả KT theo chương V 5.618,726 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 3,5418 100m3
13 Trải bạt xác rắn khuôn đường trước lúc đổ bê tông mặt đường Mô tả KT theo chương V 23,4526 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 425,0196 m3
15 Vật liệu làm khe co mặt đường Mô tả KT theo chương V 378 m
16 Vật liệu làm khe giãn mặt đường Mô tả KT theo chương V 73,5 m
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 3,1824 100m2
18 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 12,115 100m2
19 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200m Mô tả KT theo chương V 12,115 100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng thủ công, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 15,93 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,1593 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,14 100m3
4 Mua và vận chuyển đất K95 Mô tả KT theo chương V 18,0348 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả KT theo chương V 6,5 m3
6 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,8 m3
7 Bê tông thành SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,5 m3
8 Bê tông giằng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,16 m3
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,068 tấn
10 Ván khuôn thép rãnh Mô tả KT theo chương V 2,24 100m2
11 Ván khuôn gỗ Mô tả KT theo chương V 0,0677 100m2
12 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,666 m3
13 Lắp dựng cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,1022 tấn
14 Ván khuôn gỗ tấm đan đổ tại chố Mô tả KT theo chương V 0,1046 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 2,368 m2
16 Phá dỡ móng gạch Mô tả KT theo chương V 12,8 m3
17 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả KT theo chương V 7 m3
18 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 0,198 100m3
C CỐNG BẢN:
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 (10% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 4,1591 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào Mô tả KT theo chương V 0,3743 100m3
3 Vận chuyển đất thừa - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,4159 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,1789 100m3
5 Mua và vận chuyển đất K95 Mô tả KT theo chương V 23,0488 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả KT theo chương V 3,8828 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,3931 m3
8 Bê tông thân cống, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,9404 m3
9 Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,8248 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà mũ, chốt neo, ĐK Mô tả KT theo chương V 0,0771 tấn
11 Ván khuôn gỗ móng cống Mô tả KT theo chương V 0,384 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả KT theo chương V 0,7885 100m2
13 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 3,7799 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,174 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,2677 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 18 1cấu kiện
17 Bê tông phủ tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,6018 m3
18 Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả KT theo chương V 0,14 100m
19 Phá dỡ tường xây đá Mô tả KT theo chương V 5,1291 m3
20 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Mô tả KT theo chương V 2,1243 m3
21 Tháo dỡ ống cống bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Mô tả KT theo chương V 14 cấu kiện
22 Vận chuyển phế thải Mô tả KT theo chương V 0,0725 100m3
D ỐNG BUY:
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 (10% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 0,7293 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào Mô tả KT theo chương V 0,0656 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,0528 100m3
4 Vận chuyển đất thừa - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,0133 100m3
5 Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,968 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép ống ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0671 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống buy Mô tả KT theo chương V 0,2411 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 8 1cấu kiện
9 Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả KT theo chương V 0,07 100m
E CỐNG HỘP:
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất C2 (10% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 67,89 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào Mô tả KT theo chương V 6,1101 100m3
3 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 4,5247 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 2,0038 100m3
5 Mua và vận chuyển mua đất K95 Mô tả KT theo chương V 258,126 m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 109,3054 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả KT theo chương V 34,3608 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 22,4415 m3
9 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 68,791 m3
10 Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,0834 m3
11 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,7922 m3
12 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 6,9516 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 4,3636 tấn
14 Ván khuôn gỗ móng, sân cống Mô tả KT theo chương V 0,3412 100m2
15 Ván khuôn gỗ cống Mô tả KT theo chương V 3,4212 100m2
16 Xây móng sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 24,57 m3
F GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả KT theo chương V 95,1626 m3
2 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 215,2259 m3
3 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 131,41 m3
G ĐÊ QUAI THI CÔNG:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 0,0594 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 1,1281 100m3
3 Mua và vận chuyển mua đất K95 Mô tả KT theo chương V 152,9738 m3
4 Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,1875 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 300mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
6 Bơm nước hố móng tại các vị trí đi qua ao bằng máy bơm nước động cơ điezel công suất 20CV Mô tả KT theo chương V 15 ca
H CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ:
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả KT theo chương V 258,8 cái
2 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 11,7599 m3
3 Đào móng cột tiêu bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 13,2506 1m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18396E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.236792E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính là mặt đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.885.848.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.771.696.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->