Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634984-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210633275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 11:11:00 đến ngày 2021-06-21 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,653,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào, bốc xếp vào nơi quy định (Cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15 Công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15,0151 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,675 m3
4 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 19,69 m3
B NHÀ ĂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,8997 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,875 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,0935 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1618 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2812 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13,5333 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,7 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,9 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,12 m3
10 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,12 m3
11 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1 lần TN
12 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 51,3605 m3
13 Đào móng băng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 38,4273 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 29,9298 m3
15 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 59,86 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,8904 100m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3136 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2156 100m2
19 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15,0316 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,9951 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0768 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1628 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,6215 tấn
24 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 24,304 m3
25 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,3552 m3
26 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 27,4811 m3
27 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21,6856 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,0878 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2302 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1106 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,3688 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11,966 m3
33 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 204,4398 m3
34 Rải bạt xác rắn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 348,7883 m2
35 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 34,8788 m3
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,0457 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1641 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2545 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,9364 tấn
40 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6,5727 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,5556 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 85,6319 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7,9752 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,193 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0479 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2653 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,102 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 31 1cấu kiện
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,5382 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1301 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,8685 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,0741 m3
53 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,7985 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,7015 tấn
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8,9664 m3
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,402 tấn
57 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,402 tấn
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,2744 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,2744 tấn
60 Bu lông M22x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15 bộ
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 307,9369 1m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,9216 100m2
63 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 56,8 md
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 180,075 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 300,5074 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 128,3248 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 501,586 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 70,716 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 79,85 m2
70 Trần tấm nhôm chịu nước tấm 600x600 cả lắp đặt và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 283,897 m2
71 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 297,7182 m2
72 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 65,2744 m2
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 48,8255 m2
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,71 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 300,5074 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 780,4768 m2
77 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22,8 m2
78 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,815 m2
79 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 14,25 m2
80 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 24,96 m2
81 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6,885 m2
82 Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,12 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 59,46 m2
84 Lắp đặt rèm gỗ kiểu xoay lá Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 31,845 m2
85 Sản xuất cửa xếp cả phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8,55 m2
86 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 8,55 m2
87 Sản xuất và lắp dựng song cửa sổ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 31,845 m2
88 Bàn bằng tấm inox lá, chân và thanh đỡ bằng inox hộp 30x60x1,5 khu chia KT 1,5x2,5x0,85m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2 cái
89 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 17 cái
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1 bộ
91 Chiết áp quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 17 bộ
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21 bộ
93 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4 bộ
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21 cái
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5 cái
97 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4 cái
98 Tủ điện tổng 350*250*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2 cái
99 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1 cái
102 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 77 hộp
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 481 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 73,5 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50,4 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 107 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 43 m
108 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (dây 3x10+1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 100 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 661,5 m
110 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 35 cuộn
111 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21,5 m
112 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 67,5 m
113 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3 cái
114 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3 cái
115 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2 cái
116 Bình sứ trang trí chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3 cái
117 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5 cọc
118 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,76 1m3
119 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0576 100m3
120 Que hàn 4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2 kg
121 Bu lông đai ốc + vành đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6 bộ
122 Hộp nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2 bộ
123 Tôn Chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1 m2
124 Đo kiểm tra điện trở chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2 điểm
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,18 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,04 100m
127 Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9 cái
128 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3 cái
129 Lắp đặt phụ kiện ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7 cái
130 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1 bể
131 Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1 cái
132 Lắp đặt vòi nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30 m
134 Lắp đặt máy bơm nước cả phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2 cái
135 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2 cái
136 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 500 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30 1m khoan
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,16 100m
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,6749 1m3
139 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,225 m3
140 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,6451 m3
141 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0687 100m2
142 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,1801 m3
143 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1722 100m2
144 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2828 tấn
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0952 tấn
146 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0141 tấn
147 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0812 tấn
148 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0982 tấn
149 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,9588 m3
150 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30,272 m2
151 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30,44 m2
152 Nắp tôn (bao gồm cả bản lề +khóa) kích thước 650x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2 100m
154 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 11,816 m3
155 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 23,632 m2
156 Ống lọc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6 m
157 Sỏi sạch 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,6 m3
158 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,6 m3
159 Cát vàng sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,6 m3
160 Cát đen sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,8 m3
161 Giàn mưa ( trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1 bộ
162 Vòi nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2 cái
163 Ống + van xả dáy Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1 bộ
164 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1268 m3
165 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,1301 m3
166 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6,6 m2
C SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT:
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,2019 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 30,0474 1m3
3 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 150,24 m3
4 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 50,079 m3
5 Rải vải bạt xác rắn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.001,58 m2
6 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 100,158 m3
7 Lát gạch terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1.001,58 m2
8 Đào móng băng, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,7664 1m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,5888 100m3
10 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,768 m3
11 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,7984 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 17,28 m2
13 Mua và trồng cây bóng mát khác đường kính gốc 15-20cm (đoạn từ mặt đất lên 80cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4 Cây
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22,6835 1m3
15 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22,68 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1531 100m2
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,9796 m3
18 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6,7346 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 61,224 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22,959 m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1639 100m2
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,2695 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,8028 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 77 1cấu kiện
D TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng tường rào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 48,5389 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1618 100m3
3 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 32,36 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,131 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,537 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0961 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,3268 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,882 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 9,977 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 15,0585 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7,6727 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 10,9296 m3
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,9392 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 173,5552 m2
15 Mũi mác đúc sẵn cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 828 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 173,5552 1m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 80,344 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 124,4786 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 156,64 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 33,44 m
21 Đắp trang trí đỉnh trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 22 cái
22 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 7,722 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 204,8226 m2
E CỔNG
1 Đào móng cột, trụ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 4,9842 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0166 100m3
3 Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 3,32 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,013 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,351 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1039 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0204 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0722 tấn
9 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,0186 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,935 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 5,3926 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,0065 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 0,1171 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1 1cấu kiện
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 37,0051 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 13,84 m
17 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 2,208 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1,84 m2
19 Sản xuất và lắp đặt chữ "PHONG GD&ĐT HUYỆN SÔNG LÔ" bằng chữ Inox, cao chữ 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 21 chữ
20 Sản xuất và lắp đặt chữ "KHU B TRƯỜNG MẦM NON XÃ QUANG YÊN" bằng chữ Inox, cao chữ 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 26 chữ
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 37,0051 m2
22 Sản xuất và lắp dựng cánh cổng thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 288,44 kg
23 Bánh xe vòng bi D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6 cái
24 Bu lông D20*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 6 cái
25 Khóa cổng Việt tiệp + khuy khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, xây mới
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->