Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 11:11:00 đến ngày 2021-06-21 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,653,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào, bốc xếp vào nơi quy định (Cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | Công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,0151 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,675 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 19,69 | m3 |
| B | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,8997 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,875 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,0935 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1618 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2812 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,5333 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,9 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,12 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,12 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | lần TN |
| 12 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51,3605 | m3 |
| 13 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 38,4273 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 29,9298 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 59,86 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8904 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3136 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2156 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,0316 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,9951 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0768 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1628 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6215 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24,304 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,3552 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27,4811 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21,6856 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,0878 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2302 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1106 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,3688 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,966 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 204,4398 | m3 |
| 34 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 348,7883 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 34,8788 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,0457 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1641 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2545 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,9364 | tấn |
| 40 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,5727 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,5556 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 85,6319 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,9752 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,193 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0479 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2653 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,102 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31 | 1cấu kiện |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5382 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1301 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8685 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,0741 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7985 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7015 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,9664 | m3 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,402 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,402 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,2744 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,2744 | tấn |
| 60 | Bu lông M22x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | bộ |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 307,9369 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,9216 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 56,8 | md |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 180,075 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 300,5074 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 128,3248 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 501,586 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 70,716 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 79,85 | m2 |
| 70 | Trần tấm nhôm chịu nước tấm 600x600 cả lắp đặt và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 283,897 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 297,7182 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 65,2744 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 48,8255 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,71 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 300,5074 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 780,4768 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22,8 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,815 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14,25 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24,96 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,885 | m2 |
| 82 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,12 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 59,46 | m2 |
| 84 | Lắp đặt rèm gỗ kiểu xoay lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31,845 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa xếp cả phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,55 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,55 | m2 |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng song cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31,845 | m2 |
| 88 | Bàn bằng tấm inox lá, chân và thanh đỡ bằng inox hộp 30x60x1,5 khu chia KT 1,5x2,5x0,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 91 | Chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 98 | Tủ điện tổng 350*250*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 77 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 481 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 73,5 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50,4 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 107 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 43 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (dây 3x10+1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 661,5 | m |
| 110 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 35 | cuộn |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21,5 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 67,5 | m |
| 113 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 115 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 116 | Bình sứ trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 117 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cọc |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,76 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0576 | 100m3 |
| 120 | Que hàn 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | kg |
| 121 | Bu lông đai ốc + vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 122 | Hộp nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 123 | Tôn Chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | m2 |
| 124 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | điểm |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt phụ kiện ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt máy bơm nước cả phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 135 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 136 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 500 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | 1m khoan |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,16 | 100m |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,6749 | 1m3 |
| 139 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,225 | m3 |
| 140 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,6451 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0687 | 100m2 |
| 142 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,1801 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1722 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2828 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0952 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0141 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0812 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0982 | tấn |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,9588 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30,272 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30,44 | m2 |
| 152 | Nắp tôn (bao gồm cả bản lề +khóa) kích thước 650x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,816 | m3 |
| 155 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23,632 | m2 |
| 156 | Ống lọc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | m |
| 157 | Sỏi sạch 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6 | m3 |
| 158 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6 | m3 |
| 159 | Cát vàng sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6 | m3 |
| 160 | Cát đen sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8 | m3 |
| 161 | Giàn mưa ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 162 | Vòi nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 163 | Ống + van xả dáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 164 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1268 | m3 |
| 165 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,1301 | m3 |
| 166 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,6 | m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG + RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,2019 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30,0474 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 150,24 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50,079 | m3 |
| 5 | Rải vải bạt xác rắn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.001,58 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100,158 | m3 |
| 7 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.001,58 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,7664 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5888 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,768 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,7984 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17,28 | m2 |
| 13 | Mua và trồng cây bóng mát khác đường kính gốc 15-20cm (đoạn từ mặt đất lên 80cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cây |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22,6835 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1531 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,9796 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,7346 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 61,224 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22,959 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1639 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2695 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,8028 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 77 | 1cấu kiện |
| D | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 48,5389 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1618 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,131 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,537 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0961 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3268 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,882 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,977 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,0585 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,6727 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,9296 | m3 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,9392 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 173,5552 | m2 |
| 15 | Mũi mác đúc sẵn cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 828 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 173,5552 | 1m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 80,344 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 124,4786 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 156,64 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 33,44 | m |
| 21 | Đắp trang trí đỉnh trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22 | cái |
| 22 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,722 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 204,8226 | m2 |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,9842 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,351 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1039 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0204 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0722 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,0186 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,935 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,3926 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0065 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1171 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 37,0051 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,84 | m |
| 17 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,208 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,84 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt chữ "PHONG GD&ĐT HUYỆN SÔNG LÔ" bằng chữ Inox, cao chữ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21 | chữ |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt chữ "KHU B TRƯỜNG MẦM NON XÃ QUANG YÊN" bằng chữ Inox, cao chữ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26 | chữ |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 37,0051 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cánh cổng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 288,44 | kg |
| 23 | Bánh xe vòng bi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 24 | Bu lông D20*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 25 | Khóa cổng Việt tiệp + khuy khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, xây mới
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi