Gói thầu: Gói thầu số 08: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634989-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 08: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210634862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện duy tu, sửa chữa, nâng cấp các công trình hạ tầng đô thị, Kiến trúc, cảnh quan đô thị theo tiêu chí đô thị loại V
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 11:08:00 đến ngày 2021-06-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,444,996,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào sân xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 100m3
2 Bê tông nền SX, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,794 m3
3 Tháo dỡ, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,176 1m3
5 Bê tông móng SX, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 m3
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,954 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,562 100m3
9 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,14 100m
10 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,14 100m
11 Làm tường chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76 m2
12 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,233 tấn
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 121 mối nối
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 282 cái
17 Bê tông lót móng SX, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,228 m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,956 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
20 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,676 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,676 tấn
22 Lắp đặt lưới chắn rác 800x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cửa
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,75 m3
24 Bê tông móng SX, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,363 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,556 100m2
26 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,247 100m2
27 Bê tông móng SX, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,254 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57 cái
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
30 Bê tông lót móng SX, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,256 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,979 100m2
32 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,158 100m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,175 m3
34 Bê tông sản xuất và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,9 m3
35 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,458 tấn
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,806 tấn
37 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
B PHẦN VỈA HÈ
1 Bê tông móng SX, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,662 m3
2 Bê tông móng SX, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,859 m3
3 Trải vải ni lông V4tt10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,643 100m2
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,899 100m2
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,886 100m2
6 Bê tông móng SX, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,144 m3
7 Bê tông móng SX, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,43 m3
8 Trải vải ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,465 100m2
9 Bê tông nền SX, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,324 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 546,48 m2
11 Lát gạch Terrazzo dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 546,48 m2
12 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,839 100m3
13 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 147,61 m3
14 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,342 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1675E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.33498E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.012.000.000 VND (Một tỷ, không trăm mười hai triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.036.000.000 VND (Ba tỷ, không trăm ba mươi sáu triệu đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) cấp IV trở lên có thi công hạng mục thoát nước, vỉa hè.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.012.000.000 VND (Một tỷ, không trăm mười hai triệu đồng) Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công): 1/ Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.012.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->