Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210634823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 11:07:00 đến ngày 2021-06-21 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,51 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả rãnh, đất cấp III, đầm chặt k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, đất cấp III, đầm chặt k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,353 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, đất cấp III, đầm chặt k98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m3 |
| 9 | Xáo sới nền đường, đầm chặt k98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Rải mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,77 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 0,1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,77 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1m, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2m, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,69 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lối rẽ, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đô bê tông rãnh hộp, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,46 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh ĐK≥10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m |
| 6 | Làm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | Mối nối |
| 7 | Lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,92 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,67 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | Tấm |
| 12 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 13 | Đắp bù đất móng cống, đất cấp III, đầm chặt k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tống cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng cống, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,83 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 18 | Bê tông ống cống, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,65 | m2 |
| 22 | Làm mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mối nối |
| 23 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | ống |
| 24 | Đổ bê tông tấm bản, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tấm |
| 28 | Làm mối nối, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m2 |
| 32 | Cốt thép chốt bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | Tấn |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,81 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70cm, phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật 160x100cm, phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Nhân công ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.17576E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.059.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.118.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi