Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635016 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà Nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 11:27:00 đến ngày 2021-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,267,538,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IC giải điều chế ADL5380ACPZ-R7 | 14 | Chiếc | - Dải tần số LO: 400 MHz đến 6 GHz; - Dải tần số RF: 400 MHz đến 6 GHz; - Mức khuếch đại: 6.9 dB; - Điện áp: 5 V; - Độ nhiễu: 10.9 dB; - Dòng tiêu thụ: 245 mA; - Chỉ số P1dB: 11,6 dBm | ||
| 2 | ADL5387ACPZ-R7 | 12 | Chiếc | - Dải tần số LO: 100 MHz đến 4 GHz; - Dải tần số RF: 30 MHz đến 2 GHz; - Mức khuếch đại: 3.8 dB; - Điện áp: 5 V; - Độ nhiễu: 16.5 dB; - Dòng tiêu thụ: 180 mA; - Chỉ số P1dB: 12,8 dBm | ||
| 3 | Bán dẫn SS8085 | 20 | Chiếc | '- Điện áp VCB : 40 V; - Điện áp VCE: 25 V; - Điện áp VBE : 5 V; - Tần số chuyển đổi: 100 MHz; - Dòng tối đa: 1,5 A; - Nhiệt độ làm việc: 55°C đến +150°C; | ||
| 4 | Bán dẫn TLP785 | 20 | Chiếc | -Điện áp làm việc: 5 V đến 24 V; - Dòng chuyển tiếp: 25 mA; - Dòng cổng góp: 10 mA; - Nhiệt độ làm việc: 25°C đến +85°C; | ||
| 5 | Biến áp Balun ETC1-1-13TR | 22 | Chiếc | - Dải tần số làm việc: 4,5 MHz đến 3 GHz; - Trở kháng cân bằng : 1 :1 ; - Tỉ lệ suy hao : 3,5 dB ; - Dạng đóng gói : SMD | ||
| 6 | Biến áp T1124AB | 16 | Chiếc | - Dải tần số: DC-100 MHz; - Số kênh: 4; - Áp dụng: T1/E1/CEPT/ISDN-PRI; - Kích thước: 28.58x16.26x12.19 mm; - Nhiệt độ làm việc : 0°C đến +70°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 7 | Bộ dao động 7P-25.000MBP-T | 28 | Chiếc | - Tần số: 25 MHz; - Loại đầu ra: CMOS; - Độ ổn định tần số: ± 280 ppb; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Dòng tiêu thụ: 10 mA | ||
| 8 | Bộ dao động EC2625ETTS-2.048M TR | 32 | Chiếc | - Tần số: 2,048 MHz; - Loại đầu ra: CMOS; - Độ ổn định tần số: ± 50 ppm; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Dòng tiêu thụ: 10 mA | ||
| 9 | Bộ dao động Si4133(M-EVB) | 18 | Chiếc | - Dải tần số RF: 900 MHz đến 1.8 GHz, và 750 MHz đến 1.5 GHz; - Dải tần số IF: 62.5 đến 1000 MHz; - Hệ số nhiễu pha thấp; - Dòng ở chế độ nghỉ: 1 uA; - Dòng tiêu thụ: 18 mA; - Điện áp cung cấp: 2.7 - 3.6 VDC; - Kiểu chân: 24-TSSOP; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 10 | Bộ dao động TCXO 2048 MHz | 30 | Chiếc | - Tần số: 2,048 MHz; - Loại đầu ra: CMOS; - Độ ổn định tần số: ± 25 ppm; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Dòng tiêu thụ: 20 mA | ||
| 11 | Bộ dao động TCXO 8,448 MHZ | 30 | Chiếc | - Tần số: 8,448 MHz; - Loại đầu ra: CMOS; - Độ ổn định tần số: ± 25 ppm; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Dòng tiêu thụ: 20 mA | ||
| 12 | Bộ dao động XLH335008.448000I | 28 | Chiếc | - Tần số: 8,448 MHz; - Loại đầu ra: HCMOS; - Độ ổn định tần số: ± 50 ppm; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Dòng tiêu thụ: 32 mA | ||
| 13 | Bộ đệm đồng hồ 553MILFT | 12 | Chiếc | - Loại đầu vào: CMOS; - Loại đầu ra: CMOS; - Tỉ lệ đầu vào - đầu ra: 1:4; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Nhiệt độ làm việc : -40°C đến +85°C; | ||
| 14 | Bộ đệm đồng hồ PI6C557-03LE | 32 | Chiếc | - Loại đầu vào: CMOS, Crystal; - Loại đầu ra: HCSL, LVDS; - Tỉ lệ đầu vào - đầu ra: 1:2; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C; | ||
| 15 | Bộ đệm đồng hồ PL123-05NSC-R | 14 | Chiếc | - Loại đầu vào: CMOS; - Loại đầu ra: CMOS; - Tỉ lệ đầu vào - đầu ra: 1:5; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Nhiệt độ làm việc: 0°C đến +70°C; | ||
| 16 | Bộ đệm IC số 74HC244, 245 | 28 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 2 - 6 V; - Dòng ICC tối đa: 80 uA; - Dòng IOH tối đa: -7,8mA; - Dòng IOL tối đa: 7,8mA; - Số kênh: 8; | ||
| 17 | Bộ lọc Common Mode Chokes / Filters For PowerLine 0.47mH 10A DCR=8mOhms | 12 | Chiếc | - Hệ số cảm ứng điện: 470 uH; - Dòng chịu tải tối đa: 10 A; - Cảm kháng: 8 mOhms; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +130°C. | ||
| 18 | Bộ nhớ flash AT25256 | 10 | Chiếc | - Hỗ trợ SPI: chế độ 0(0,0) và 3(1,1); - Điện áp thấp và điện áp làm việc chuẩn: 2.7 (Vcc=2.7V đến 5.5V) 1.8 (Vcc=1.8V đến 5.5V) - Clock: 3MHz; - Kiểu chân: 20-TSSOP; - Dòng DC đầu ra: 5 mA; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +125°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 19 | Bu lông M10x75 INOX | 8 | Chiếc | - Vật liệu: INOX; - Kích thước M10x75 | ||
| 20 | Cáp 2 đầu RJ45 cat6 | 50 | Chiếc | - Cáp 2 đầu RJ45 theo chuẩn Cat6; - Chiều dài: 5 m; - Chuẩn đầu nối: RJ45 | ||
| 21 | Cáp nguồn | 6 | Chiếc | - Số dây: 03; - Điện áp: 220VAC/310VDC; - Dạng tròn; - Giắc cắp loại 2 chân; - Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC màu đen; - Vật liệu giắc cắm PVC màu đen; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 22 | Chip nhớ chương trình cho FPGA S25FL256S | 20 | Chiếc | - Dạng bộ nhớ: FLASH; - Dung lượng: 256 Mb; - Giao diện kết nối: SPI; - Điện áp hoạt động: 3.3V; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +105°C; | ||
| 23 | Cổng quang 747540101 | 26 | Chiếc | - Loại kết nối: SFP; - Chống nhiễu EMI; - Vật liệu: Kim loại; - Kiểu chân hàn; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS | ||
| 24 | Cốt 4mm | 18 | Chiếc | - Cốt đường kính 4 mm; - Vật liệu thép không gỉ | ||
| 25 | Cuộn cảm 1UH 5A 24 MOHM SMD | 100 | Chiếc | - Cảm kháng: 1uH; - Trở kháng tại 100MHz: 60Ohm; - Trở kháng tại DC: 24MOhm; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C; - Kiểu chân: 0805; - Dòng tối đa: 5A; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 26 | Cuộn cảm 2.2uH 20% 10A 13.97mOhms AEC-Q200 | 100 | Chiếc | - Cảm kháng: 2,2uH; - Trở kháng tại 100MHz: 65Ohm; - Trở kháng tại DC: 13,97 mOhm; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C; - Kiểu chân: 0805; - Dòng tối đa: 10A; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 27 | Cuộn Cảm Vạch 100uH 1/4W 0307 | 100 | Chiếc | - Cảm kháng: 100 uH; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C; - Công suất tối đa: 0,25W; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 28 | Cuộn lọc BC0610R6H-K-30-N | 31 | Chiếc | - Trở kháng tại 10MHz: 250 Ohm; - Trở kháng tại 50 MHz: 961 Ohm; - Trở kháng tại 100MHz: 1158 Ohm | ||
| 29 | Đầu bóp cáp 2x17 | 20 | Chiếc | - Vật liệu: Đồng; - Kích thước: 2x17 mm | ||
| 30 | Đầu bóp cáp 2x5 | 20 | Chiếc | - Vật liệu: Đồng; - Kích thước: 2x5 mm | ||
| 31 | Dây nhật 1,5mm | 15 | Mét | - Dây đường kính 1,5 mm; - Dòng tải tối đa: 10A | ||
| 32 | Đi ốt MUR120 SMD 1A 200V | 20 | Chiếc | - Dòng dẫn tối đa: 1A; - Điện áp tối đa: 200V; - Kiểu chân: SMD - Nhiệt độ hoạt động: -65°C đến +175°C; - Tiêu chuẩn tuần thủ; RoHS. | ||
| 33 | Điện trở 1K OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 1K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 34 | Điện trở 2.2 OHM 1% 1/4W 1206 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 250 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 2.2 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 1206; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C | ||
| 35 | Điện trở 2.2K OHM 5% 1/10W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 2.2K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 36 | Điện trở 20K OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 20K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 37 | Điện trở 33 OHM 5% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 33 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 38 | Điện trở 3K OHM 1% 1/10W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 3K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 39 | Điện trở 40.2 OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 40.2 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 40 | Điện trở 5.1 OHM 1/8W 5% 0805 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 5 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0805; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 41 | Điện trở 0.0 OHM 1/16W 0402 SMD | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 0 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 42 | Điện trở 0.005 OHM 1% 1W 2010 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 1 W; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 0.005 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 2010; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 43 | Điện trở 0.02 OHM 1% 3W 2512 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 3 W; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 0.02 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 2512; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 44 | Điện trở 0.47 OHM 5% 1W 2010 WIDE | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 1 W; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 0.47 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 2010; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 45 | Điện trở 1 OHM 1/8W 5% 0805 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 1 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0805; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 46 | Điện trở 1.0K OHM 1/16W 5% 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 1K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 47 | Điện trở 1.8K OHM 1% 1/4W 1206 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 250 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 1.8K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 1206; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 48 | Điện trở 1.8K OHM 5% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 1.8K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 49 | Điện trở 10 OHM 1% 1/10W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 10 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 50 | Điện trở 10 OHM 5% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 10 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 51 | Điện trở 100 OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 100 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 52 | Điện trở 100K OHM 5% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 100K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 53 | Điện trở 10K OHM 1% 1/10W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 10K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 54 | Điện trở 10K OHM 5% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 10K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 55 | Điện trở 10K OHM 5% 1/8W 0603 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 10K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0603; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 56 | Điện trở 12.4K OHM 1% 1/10W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 12.4K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 57 | Điện trở 127 OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 127 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 58 | Điện trở 150 OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 150 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 59 | Điện trở 150K OHM 1% 1/10W 0603 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 150K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0603; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 60 | Điện trở 180 OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 180 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 61 | Điện trở 1K OHM 1% 1/10W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 1K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 62 | Điện trở 2.2K OHM 1% 1/10W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 2.2K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 63 | Điện trở 220 OHM 1% 1/10W 0603 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 220 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0603; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 64 | Điện trở 220 OHM 5% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 220 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 65 | Điện trở 22K OHM 1% 1/10W 0603 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 22K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0603; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 66 | Điện trở 240 OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 240 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 67 | Điện trở 270K OHM 1% 1/10W 0603 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 270K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0603; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 68 | Điện trở 2K OHM 0.1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±0.1%; - Trở kháng: 2K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 69 | Điện trở 330 OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 330 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 70 | Điện trở 4.7K OHM 5% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 4.7K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 71 | Điện trở 4.99K OHM 1/10W 1% 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 5K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 72 | Điện trở 475 OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 475 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 73 | Điện trở 47K OHM 5% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 47K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 74 | Điện trở 49.9 OHM 1% 1/16W 0402 | 200 | Chiếc | - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 50 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C. | ||
| 75 | Giắc 20021111-00030T4LF | 18 | Chiếc | - Kiểu giắc đực; - Số chân: 30; - Số hàng: 2; - Khoảng cách chân: 1,27 mm; - Chân mạ vàng | ||
| 76 | Giắc 20021311-00030T4LF | 18 | Chiếc | - Kiểu giắc cái; - Số chân: 30; - Số hàng: 2; - Khoảng cách chân: 1,27 mm; - Chân mạ vàng | ||
| 77 | Giắc đơn | 30 | Chiếc | - Kích thước: chân lõi sắt 0.6 mm; - Kích thước: 1.25x1.25x12 mm; - Vật liệu lớp cách điện: PVC màu đen; - Dòng tải tối đa: 10 A; - Nhiệt độ làm việc: -20 đến +85°C; - Tiêu chuẩn thủ: RoHS. | ||
| 78 | Giắc HR911105A | 18 | Chiếc | - Kích thước: 15.88x13.5x21.4 mm; - Số chân: 12 chân; - Vật liệu lõi dẫn tín hiệu: Cu 98%; - Vật liệu nền: PVC màu xám; - Vỏ ngoài bọc hợp kim không gỉ màu xám; - Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 79 | Giắc kép | 30 | Chiếc | - Số chân: 12 chân cách nhau 2.54 mm; - Kích thước: chân lõi sắt 0.6 mm; - Kích thước: 1.25x1.25x12 mm; - Vật liệu lớp cách điện: PVC màu đen; - Dòng tải tối đa: 10 A; - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +85°C; - Tiêu chuẩn thủ: RoHS. | ||
| 80 | Giắc mạng 0826-1X1T-23-F | 22 | Chiếc | - Loại chuẩn: RJ45; - Ứng dụng: 10/100/1000 Base-T, AutoMDIX - Số chân: 12; - Chống nhiễu EMI; - Chân mạ vàng; - Nhiệt độ làm việc: 0°C đến +70°C; - Định hướng 90 độ; - Màu LED: Xanh, vàng, cam | ||
| 81 | Giắc mạng 8 cổng E5908-5VC145-L | 16 | Chiếc | - Loại chuẩn: 8 cổng RJ45; - Số chân của 1 cổng: 8; - Chống nhiễu EMI; - Chân mạ vàng; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C; - Định hướng 90 độ; - Số hàng: 2 | ||
| 82 | Giắc RJ45 không biến áp | 16 | Chiếc | - Kích thước: 15.88x13.5x21.4 mm; - Số chân: 8 chân; - Vật liệu lõi dẫn tín hiệu: Cu 98%; - Vật liệu nền: PVC màu xám; - Vỏ ngoài bọc hợp kim không gỉ màu xám; - Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 83 | Giắc RJ45-IP68 | 20 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: RJ-45; - Kích thước: 25x30x30 mm; - Sơn màu xanh quân đội; - Vật liệu lõi: Cu 98%; - Đạt chuẩn: IP68; - Tiêu chuẩn tuần thủ: RoHS. | ||
| 84 | Giắc SFP | 26 | Chiếc | - Số chân: 20 chân; - Kiểu kết nối: SFP; - Chân mạ vàng; - Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 85 | IC bảo vệ KBL610 | 44 | Chiếc | - Kiểu chân: DIP; - Điện áp tối đa: 1000 V; - Dòng diện tối đa: 6 A; - Điện áp rơi: 1,1 V; - Nhiệt độ làm việc: từ -55°C đến +125°C; | ||
| 86 | IC bảo vệ MBRS360 | 20 | Chiếc | - Kiểu chân: SMC; - Điện áp tối đa: 60 V; - Dòng diện tối đa: 3 A; - Nhiệt độ làm việc: từ -55°C đến +150°C; | ||
| 87 | IC chuyển đổi CG2179M2 | 18 | Chiếc | - Loại RF: 802.11b/g/n/ac; - Dải tần làm việc: 50MHz ~ 3GHz; - Độ cách ly: 23 dB; - Suy hao: 0.45dB; - Trở kháng: 50 Ohm; - Nhiệt độ làm việc: từ -45°C đến +85°C; | ||
| 88 | IC dao động ADF4355BCPZ | 18 | Chiếc | - Tần số tối đa: 6.8 GHz; - Tỉ lệ đầu vào – đầu ra: 1:2; - Đầu vào, đầu ra vi sai: Có; - Bộ nhân chia clock: Có; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Kiểu chân: 32-WFQFN; - Nhiệt độ làm việc: từ -40°C đến +85°C; | ||
| 89 | IC điều chế ADL5375-05ACPZ-R7 | 12 | Chiếc | - Tần số LO: 400 MHz – 6 GHz; - Tần số RF: 400 MHz – 6 GHz; - Hệ số P1dB: 10.4 dBm; - Điện áp hoạt động: 5 V; - Công suất đầu ra: 1.71 dBm | ||
| 90 | IC đo RF AD8318ACPZ-REEL7 | 12 | Chiếc | - Dải tần làm việc: 1 MHz – 8 GHz; - Dải công suất đầu vào: -60 đến -2 dBm; - Điện áp hoạt động: 5 V; - Dòng tiêu thụ: 68 mA; - Kiểu chân: 16-VQFN; - Nhiệt độ làm việc: từ -40°C đến +85°C; | ||
| 91 | IC đo RF MAX2015 | 14 | Chiếc | - Mức công suất tín hiệu đầu vào: -40 đến +10 dBm; - Tần số hoạt động: DC-2.5 GHz; - Điện áp cung cấp: 3.3 VDC; - Dải điện áp đầu ra: 0.1 - Vdd; - Kiểu chân: DIP 8; - Nhiệt độ làm việc: từ -55°C đến +130°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 92 | IC giải điều chế ATR0797(AZ-Eboard) | 14 | Chiếc | - Dải tần số: 65-300 MHz; - Hệ số suy hao phản hồi đầu vào IF: 20 dB; - Hệ số khuếch đại: 28-31 dB; - Đầu vào P1dB: -24 dB typ.; - Nhiễu ảnh DSB: 11 dB; - Điện áp cung cấp: 5 VDC; - Đầu vào LO: 0 dBm; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C; - Kiểu chân: 16-TSSOP; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 93 | IC giao tiếp âm thanh Si3000 | 16 | Chiếc | - ADC dải động: 80 dB ; - DAC dải động: 84 dB ; - Tần số lấy mẫu 4-12 kHz; - Tiền khuếch đại microphone: 30 dB; - Đầu vào hệ số khuếch đại/suy hao lập trình: -34.5 dB đến 12 dB; - Hỗ trợ headphones: 30 Ohm; - Đầu vào trộn tương tự: 3:1; - Điện áp cung cấp: 3.3 - 5 VDC; - Kiểu chân: 16SOIC; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 94 | IC giao tiếp mạng DM9161ACQ | 12 | Chiếc | - Tuân thủ đầy đủ tiểu chuẩn IEEE802.3u 10Base-T/100Base-Tx/Fx; - Hỗ trợ chức năng tự động liên kết, tuân thủ theo tiêu chuẩn IEEE 802.3u; - Tích hợp thu phát 10Base-T và 100Base-Tx; - Hỗ trợ LED chỉ thị; - Nguồn cung cấp: 3.3 đến 5 VDC công suất thấp; - Nhiệt độ hoạt động: -30°C đến 85°C; - Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 95 | IC giao tiếp mạng DP83848MPHPEP | 14 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: từ +39 đến 57 VDC; - Tần số dao động: 250 kHz; - Điện áp đầu ra: 3.3 VDC; - Dòng output max: 7.3 A; - Hiệu suất chuyển đổi: 98%; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 155°C. - Tuân thủ theo RoHS, CISPR 14-1. | ||
| 96 | IC giao tiếp mạng tốc độ cao KSZ9031RNXIA | 26 | Chiếc | - Số lượng thu/ phát: 4/4; - Điện áp làm việc: 1.8 V; 2.5 V; 3.3 V; - Nhiệt độ làm việc: -40 đến 85°C; - Kiểu chân: 48-VFQFN; - Tuân thủ theo RoHS, CISPR 14-1. | ||
| 97 | IC khả trình XC7A200T-2FBG484I | 20 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 1 V đến 3.3 V; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 100°C; - Kiểu chân: 484-BGA; - Số lượng: LABs/CLBs: 16825; - Số cổng logic: 215360; - Số RAM Bits: 13455360; - Số chân I/O: 285; - Số cổng GTP tốc độ 6Gbps: 4; - Tuân thủ theo RoHS | ||
| 98 | IC khuếch đại ADRF6518ACPZ-R7 | 12 | Chiếc | - Tần số làm việc: 0 - 1.1 GHz; - RF đa mục đích; - Chức năng: Bộ lọc cấu hình, VGA; - Kiểu chân: 32-WFQFN; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C; - Tuân thủ theo RoHS | ||
| 99 | IC nguồn ADM7170ACPZ-3.3-R7 | 16 | Chiếc | - Điện áp đầu vào tối đa: 6.5V; - Điện áp đầu ra: 3.3 V; - Điện áp rơi: 0.07 V; - Dòng tối đa: 0.5A; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C; - Tuân thủ theo RoHS | ||
| 100 | IC nguồn ADM7170ACPZ-5.0-R7 | 16 | Chiếc | - Điện áp đầu vào tối đa: 6.5V; - Điện áp đầu ra: 5 V; - Điện áp rơi: 0.07 V; - Dòng tối đa: 0.5A; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C; - Tuân thủ theo RoHS | ||
| 101 | IC nguồn LM1084IS-5.0/NOPB | 20 | Chiếc | - Điện áp đầu vào tối đa: 25V; - Điện áp đầu ra: 5 V; - Điện áp rơi: 1.5 V; - Dòng tối đa: 5A; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C; - Tuân thủ theo RoHS | ||
| 102 | IC nguồn MAX38908ATD+ | 44 | Chiếc | - Điện áp đầu vào tối đa: 5.5V; - Điện áp đầu ra tối thiểu: 0.6 V; - Điện áp rơi: 0.15 V; - Dòng tối đa: 4A; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C; - Tuân thủ theo RoHS | ||
| 103 | IC trộn SIM73L+ | 18 | Chiếc | - Tần số RF: 2.4 Ghz đến 7 GHz; - Tần số IF: DC-3000 MHz; - Hệ số suy hao chuyển đổi: 8.5 dB max; - Hệ số cách ly LO-RF: 35 dB max; - Hệ số cách ly LO-IF: 26 dB max; - IP3: 12 dBm max; - Đầu vào RF max: 50 mW; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 104 | Khuếch đại SAV-581+ | 16 | Chiếc | - Hệ số nhiễu nhiệt: 0.5 dB; - Hệ số khuếch đại 17dB tại 2 GHz; - OIP3: +30 dBm; - Pout/1dB: +20dBm; - Dòng tiêu thụ: 30 mA; - Khuếch đại băng rộng; - Điện áp cung cấp: +3 VDC; - Nhiệt độ làm việc: -65°C đến +150°C. | ||
| 105 | Khuếch đại AD8367 | 12 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-500 MHz; - Hệ số khuếch đại: 45 dB trung bình; - Trở kháng đầu vào: 200 Ohm; - Điện áp điều khiển hệ số khuếch đại: 0.05-0.95 VDC; - Điện áp làm việc: 2.7-5.5 VDC; - Kiểu chân: 14-TSSOP; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +150°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 106 | Khuếch đại Gali39+ | 16 | Chiếc | - Dải tần số hoạt động: DC-7GHz; - Hệ số khuếch đại: 21 dB tại 0.1 GHz; - P1dB: 10 dBm tại 7 GHz; - IP3: +23 dBm tại 2 GHz; - Hệ số nhiễu ảnh: 2.4 dB; - Điện áp cung cấp: 3.1-3.9 VDC; - Nhiệt độ làm việc: -45°C đến +80°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 107 | Khuếch đại Gali74 | 22 | Chiếc | - Dải tần số hoạt động: DC-1GHz; - Hệ số khuếch đại: 25 dB tại 0.1 GHz; - P1dB: 19.2 dBm tại 0.1 GHz; - IP3: +38 dBm tại 0.1 GHz; - Hệ số nhiễu ảnh: 2.7 dB; - Điện áp cung cấp: 4.3-5.3 VDC; - Nhiệt độ làm việc: -45°C đến +80°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 108 | Khuếch đại MAAL-011078 | 14 | Chiếc | - Dải tần số hoạt động: 700MHz-6GHz; - Hệ số khuếch đại: 15 dB tại 6 GHz; - Hệ số khuếch đại: 22 dB tại 2.6 GHz; - Dòng tiêu thụ: 30-80 mA - IP3: +33 dBm - Điện áp cung cấp: 3-5 VDC; - Nhiệt độ làm việc: -45°C đến +80°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 109 | Mạch in 14 lớp, yêu cầu trở kháng, mạch tốc độ cao | 50 | dm2 | - Chất liệu: FR4; - Độ dày các lớp: 0.102 mm; - Điện môi suy hao: 0.2; - Độ dày lớp đồng: 0.035 mm; - Sai số cho phép: Nhỏ hơn 10 um; - Phủ vàng: 1um; - Số lớp: 14; - Trở kháng: 50 Ohm; - Tốc độ đạt 2.5 GHz; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +500°C | ||
| 110 | Mạch in 2 lớp phủ lắc | 30 | dm2 | - Chất liệu: FR4; - Độ dày các lớp: 1.7 mm; - Điện môi suy hao: 0.45; - Độ dày lớp đồng: 0.035 mm; - Phủ thiếc: 1um; - Phủ sơn màu xanh lá cây; - Chữ sơn màu trắng; - Số lớp: 2; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +500°C | ||
| 111 | Mạch in RG4003C siêu cao tần | 10 | dm2 | - Chất liệu nền: Roger4003C; - Hằng số suy hao điện mội: 3.38; - Độ dày: 0.508 mm; - Độ dày lớp đồng: 0.035 mm; - Sai số cho phép: Nhỏ hơn 10 um; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +500°C; - Mạ vàng 0.1 um | ||
| 112 | Module nguồn LDA25-48D5-5 | 18 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 36 – 72 V; - Điện áp đầu ra: -5 , 5V; - Công suất: 25 W; - Hiệu suất: 82 %; - Modul có điều khiển; - Nhiệt độ hoạt động: -25°C đến +85°C; | ||
| 113 | Module thu phát quang HRTD-03-1311152 | 14 | Chiếc | - Modul gồm 2 cổng Tx và Rx; - Tốc độ thu phát: 34 Mbps; - Hỗ trợ chuẩn E1, E2, E3; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS; - Nhiệt độ hoạt động: -25°C đến +85°C | ||
| 114 | Nguồn DC -48/12V 320W MDCM28AP120M | 8 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 16 đến 50 VDC; - Điện áp đầu ra tối đa 12VDC, và dòng tối đa 26.7A; - Hiệu suất: 92.9%; - Điện áp cách ly: 2250 VDC; - Tối ưu hóa khi xử lý cụm: + cho phép đến 8 thành phần - 2560W; - Kích thước 38.72x22.8x7.21 mm; - Nhiệt độ hoạt động: từ -55°C đến +130°C; - Tuân thủ RoSH. | ||
| 115 | Nguồn LT1083-CP | 20 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 6.5 đến 30 VDC; - Điện áp đầu ra: Dưới 30 VDC; - Điện áp rơi tại dòng tối đa: 1 V; - Dòng tối đa: 7.5 A; - Sai số: 1 %; - Nhiệt độ hoạt động: từ -40°C đến +150°C; | ||
| 116 | Nhựa thông lỏng 100ml | 10 | Hộp | - Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông; - Dạng: lỏng; - Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn. | ||
| 117 | Nước rửa mạch 300ml | 10 | Hộp | - Thành phần: Axeton; - Công dụng: Loại bỏ chất bẩn, nhựa thông, mỡ hàn, oxy hóa. - Dễ nay hơi, nhạy với lửa. | ||
| 118 | Ốc vít đầu bằng M3x15 INOX | 80 | Chiếc | - Vật liệu: INOX không gỉ; - Kích thước: M3; - Chiều dài: 15 mm. | ||
| 119 | Phím bấm IP65 | 16 | Chiếc | - Kích thước: M9x20; - Số chân: 02; - Vật liệu lõi: Cu 98%; - Vật liệu lớp điện môi: PVC màu đen; - Vật liệu vỏ ngoài: INOX; - Khắc ký tự lazer; - Đạt chuẩn IP65; - Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 120 | Thạch anh 25MHz | 18 | Chiếc | - Số chân: 02; - Dao động: 25 MHz; - Độ ổn định: 50 ppm; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C; - Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 121 | Thạch anh 8MHz | 18 | Chiếc | - Số chân: 02; - Dao động: 8 MHz; - Độ ổn định: 50 ppm; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C; - Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 122 | Thẻ SLIC AG1171 | 14 | Chiếc | - Điện áp hoạt động: 3.1 đến 5 V; - Công suất tối đa: 1.2 W; - Số lượng kênh: 01; - Thời gian xác định nhấc máy: 5 ms; - Nhiệt độ hoạt động: +25°C đến +70°C; - Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 123 | Thiếc hàn 500g/cuộn | 8 | Cuộn | - Khối lượng: 0.5 Kg; - Đường kính sợi: 0.6 mm; - Hàm lượng chì: 10 %; - Hàm lượng bạc: 2 %; - Nhiệt độ nóng chảy: 270°C | ||
| 124 | Tụ cao tần 0402 | 100 | Chiếc | - Sai số cho phép tối đa: ±0.02 pF; - Tần số hoạt động: DC-18 GHz; - Suy hao trong dải tần 4400-5000 MHz: ≤0.2 dB; - Hệ số phẩm chất Q: 599 tại 1 GHz; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +125°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS, LEAD-FREE. | ||
| 125 | Tụ điện CER .47UF 6.3V 10% X5R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 0.47 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402. | ||
| 126 | Tụ điện CER 0.027UF 50V X7R 0603 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 0.027 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603. | ||
| 127 | Tụ điện CER 10000PF 16V 10% X7R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 10000 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 16 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0402. | ||
| 128 | Tụ điện CER 10000PF 250V X7R 2220 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 10000 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 250 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 2220. | ||
| 129 | Tụ điện CER 1000PF 100V X7R 0603 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1000 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603. | ||
| 130 | Tụ điện CER 1UF 10V X5R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 10 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402. | ||
| 131 | Tụ điện CER 2.2UF 50V X5R 0603 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 2.2 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0603. | ||
| 132 | Tụ điện ALUM 100UF 100V 20% SMD | 200 | Chiếc | - Điện dung : 100 uF ; - Chất liệu: Nhôm điện phân; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C | ||
| 133 | Tụ điện ALUM 150UF 25VDC RADIAL | 200 | Chiếc | - Điện dung : 150 uF ; - Chất liệu: Nhôm điện phân; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 25 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C | ||
| 134 | Tụ điện ALUM 470UF 20% 25V SMD | 200 | Chiếc | - Điện dung : 470 uF ; - Chất liệu: Nhôm điện phân; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 25 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C | ||
| 135 | Tụ điện ALUM 47UF 20% 100V RADIAL | 200 | Chiếc | - Điện dung : 47 uF ; - Chất liệu: Nhôm điện phân; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C | ||
| 136 | Tụ điện CER .1UF 10V 10% X5R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 0.1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 10 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402. | ||
| 137 | Tụ điện CER 0.1UF 100V X7R 0603 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 0.1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603. | ||
| 138 | Tụ điện CER 0.1UF 25V X7R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 0.1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 25 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0402. | ||
| 139 | Tụ điện CER 0.1uF 50V X7R 0603 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 0.1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603. | ||
| 140 | Tụ điện CER 0.68UF 6.3V 10% X5R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 0.68 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402. | ||
| 141 | Tụ điện CER 0402 1NF 10V ULTRA STABL | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1 nF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 10 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Footprint: 0402. | ||
| 142 | Tụ điện CER 1.0UF 6.3V 20% X5R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402. | ||
| 143 | Tụ điện CER 10000PF 100V X7R 0603 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 10000 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603. | ||
| 144 | Tụ điện CER 10000PF 25V X7R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 10000 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 25 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0402. | ||
| 145 | Tụ điện CER 10000PF 6.3V 10% X5R 0201 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 10000 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0201. | ||
| 146 | Tụ điện CER 1000PF 250V X7R 2220 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1000 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 250 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 2220. | ||
| 147 | Tụ điện CER 100PF 100V C0G/NP0 0603 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 100 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603. | ||
| 148 | Tụ điện CER 10UF 10V 10% X5R 0805 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 10 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 10 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0805. | ||
| 149 | Tụ điện CER 10UF 50V X5R 1206 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 10 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 1206. | ||
| 150 | Tụ điện CER 12PF 50V C0G/NP0 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 12 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0402. | ||
| 151 | Tụ điện CER 15PF 10V 5% 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 15 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 10 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0402. | ||
| 152 | Tụ điện CER 15PF 50V NPO 0603 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 15 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603. | ||
| 153 | Tụ điện CER 1UF 10V X7R 0805 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 10 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0805. | ||
| 154 | Tụ điện CER 1UF 6.3V X5R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402. | ||
| 155 | Tụ điện CER 2.2UF 100V X7R 1812 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 2.2 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 1812. | ||
| 156 | Tụ điện CER 2.2UF 16V X5R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 2.2 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 16 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402. | ||
| 157 | Tụ điện CER 2.2UF 6.3V 10% X5R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 2.2 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402. | ||
| 158 | Tụ điện CER 2200PF 100V X7R 0603 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 2.2 nF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603. | ||
| 159 | Tụ điện CER 2200PF 10V X5R 0201 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 2.2 nF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 10 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0201. | ||
| 160 | Tụ điện CER 33PF 100V C0G/NP0 0603 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 33 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0603. | ||
| 161 | Tụ điện CER 4.7UF 6.3V 20% X5R 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 4.7 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402. | ||
| 162 | Tụ điện CER 47UF 25V X5R 1210 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 47 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 25 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 1210. | ||
| 163 | Tụ điện CER 47UF 6.3V X5R 0805 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 47 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0805. | ||
| 164 | Tụ điện CER 82PF 50V 5% C0G 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 82 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402. | ||
| 165 | Tụ điện CER 8PF 50V NPO 5% 0402 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 8 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402. | ||
| 166 | Tụ điện TANT 100UF 6.3V 10% 1210 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 100 uF ; - Chất liệu: Tantalum; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Footprint: 1210. | ||
| 167 | Tụ điện TANT 100UF 6.3V 20% 1206 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 100 uF ; - Chất liệu: Tantalum; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Footprint: 1206. | ||
| 168 | Tụ điện TANT 150UF 6.3V 10% 1411 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 150 uF ; - Chất liệu: Tantalum; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Footprint: 1411. | ||
| 169 | Tụ điện TANT 1UF 16V 5% 1206 | 201 | Chiếc | - Điện dung : 1 uF ; - Chất liệu: Tantalum; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 16 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Footprint: 1206. | ||
| 170 | Tụ hóa 106/25V 0612 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1 uF ; - Chất liệu: Nhôm điện phân; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 25 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C ; - Footprint: 0612. | ||
| 171 | Tụ hóa 106/35V 0805 | 200 | Chiếc | - Điện dung : 1 uF ; - Chất liệu: Nhôm điện phân; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 35 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Footprint: 0805. | ||
| 172 | Tụ xuyên tâm | 120 | Chiếc | - Chất liệu chất điện môi: ceramic; - Chật liệu lõi dẫn điện: Hợp kim dẫn điện mạ Cu; - Điện áp tối đa: 120 VDC; - Dòng tải tối đa: 5 A; - Kích thước đường kính: 4 mm; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; | ||
| 173 | TVS DIODE 85.5V 137V DO214AB | 100 | Chiếc | - Điện áp bảo vệ: 137 VDC tối đa; - Dòng tối đa: 10 A; - Kiểu chân: DO214; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 174 | Vi mạch AD7276AUJZ-500RL7 | 12 | Chiếc | - Tốc độ: 3 Mbps; - Số bít: 12; - Giao tiếp chuẩn: SPI; - Số đầu vào: 01; - Điện áp hoạt động: 3.3 V; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C; | ||
| 175 | Vi mạch ADS4249 | 12 | Chiếc | - Tốc độ: 250 Mbps; - Số bít: 14; - Giao tiếp chuẩn: LVDS; - Chuẩn đầu vào: Vi sai; - Điện áp hoạt động: 1.8 V; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 85°C; - Chức năng: Xử lý ADC; - Kiểu chân: 64-VFQFN; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.175:175 | ||
| 176 | Vi mạch ARM STM32F407 | 10 | Chiếc | - 32-bit ARM Cortex – M4 với lõi FPU; - Bộ nhớ Flash 1Mbyte; - RAM 192-Kbyte; - Kiểu chân: LQFP100; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 85°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS. | ||
| 177 | Vi mạch CMA-83LN+ | 20 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: 500 MHz - 8000 MHz; - Hệ số nén tạp: 1.3 dB tại 2 GHz; - Hệ số khuếch đại: 21 dB tại 2 GHz; - Hệ số suy hao phản hồi đầu vào: 17 dB tại 2 GHz; - Hệ số suy hao phản hồi đầu ra: 17.5 dB tại 2 GHz; - OIP3: 30.1 dBm. | ||
| 178 | Vi mạch DAC 10 bit AD9763AE | 12 | Chiếc | - Số kênh DAC: 02; - Số bits: 10; - Tỷ lệ lấy mẫu (mỗi giây): 125MHz; - Excellent gain and offset matching: 0.1%; - Thời gian cài đặt 35 ns; - Power dissipation: 280 mW @ 5V; - Power-down mode: 50 mW @ 5V; - Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105° C; - Tuân thủ theo RoHS. - Kiểu DAC: dòng điện áp. | ||
| 179 | Vi mạch DAC AD5624RBCPZ-5REEL7 | 16 | Chiếc | - Số kênh: 04; - Số bít: 12; - Đầu ra: Dạng điện áp; - Giao tiếp chuẩn: SPI; - Điện áp hoạt động: 5 V; - Chức năng: DAC; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 105°C; | ||
| 180 | Vi mạch DAC5672IPFBR | 12 | Chiếc | - Số kênh: 02; - Số bít: 14; - Dữ liệu: Kiểu song song; - Giao tiếp chuẩn: SPI; - Điện áp hoạt động: 3.3 V; - Chức năng: DAC; - Kiểu chân: 48-TQFP; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 85°C; | ||
| 181 | Vi mạch EMM5077LT | 10 | Chiếc | Công suất đầu ra cực đại: 1W tại điểm nén 1dB; Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz; Hệ số khuếch đại: 26dB; Nguồn tiêu thụ: +7VDC; Nguồn thiên áp: -5 đến 0 VDC; Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +80°C; | ||
| 182 | Vi mạch FLM4450-4F | 10 | Chiếc | - Công suất đầu ra cực đại: 4W tại điểm nén 1dB; - Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz; - Hệ số khuếch đại: 6dB; - Nguồn tiêu thụ: +10VDC; - Nguồn thiên áp: -5 đến 0 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +80°C; | ||
| 183 | Vi mạch FLM4450-8F | 10 | Chiếc | - Công suất đầu ra cực đại: 8W tại điểm nén 1dB; - Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz; - Hệ số khuếch đại: 6dB; - Nguồn tiêu thụ: +10VDC; - Nguồn thiên áp: -2.5 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +80°C; | ||
| 184 | Vi mạch HMC792ALP4E | 16 | Chiếc | - Trạng thái hoạt động: điều khiển được; - IIP3: +53 dBm; - Suy hao thông qua: 1.8 dB tại 2 GHz; - Nguồn cấp: +3VDC hoặc +5 VDC; - Bước suy hao điều khiển: 0.25 dB đến 15.75 dB; - Kiểu điều khiểu suy hao: qua Bus SPI, hoặc pull-up các chân điều khiển; - Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +155° C; - Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS. | ||
| 185 | Vi mạch HMC833LP6GE | 10 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-5 GHz; - Tần số đầu ra có điều khiển; - Nguồn cấp 3.3 VDC; - Giao thức điều khiển SPI; - Phần mềm điều khiển đi kèm 01; - Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +85° C; - Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 186 | Vi mạch IC AD9218SSTZ-105 | 14 | Chiếc | - 2 kênh, 10 bit, 105 MSPS ADC; - Công suất thấp: 275 mW tại 105MSPS mỗi kênh; - Băng thông đầu vào tương tự 300MHz cho mỗi kênh; - Điện áp đầu vào tương tự cho mỗi kênh 1 Vp-p; - Điện áp cung cấp: +3VDC; - Cấu hình: S/H-ADC; - Tỷ lệ-S/H:ADC 1:1; - Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105° C; - Tuân thủ theo RoHS. | ||
| 187 | Vi mạch IC ADF4350 | 14 | Chiếc | - Dải tần đầu ra: 137.5-4400 MHz; - VCO nhiễu pha thấp; - RMS jitter: | ||
| 188 | Vi mạch LIU DS26303AP | 10 | Chiếc | - Các chuẩn hỗ trợ: E1, T1, J1; - Số/tương tự suy hao tín hiệu theo chuẩn T1.231, G775, và ETSI 300233; - Clock chủ ngoài: 2.048 MHz hoặc 1.544 MHz của T1/J1 hoặc E1; - Điện áp cung cấp: 3.3 đến 5 VDC; - Tiêu chuẩn áp dụng: RoHS. | ||
| 189 | Vi mạch TIM4450-18CP | 8 | Chiếc | - Công suất đầu ra cực đại: 18W tại điểm nén 1dB; - Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz; - Hệ số khuếch đại: 6dB; - Nguồn tiêu thụ: +10VDC; - Nguồn thiên áp: -5 đến 0 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +80°C; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 01,
V = 900.000.000 đồng.
(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X)
(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:
- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính.
- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.960.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 12 tháng miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 03 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi