Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635393-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20210635016
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà Nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 11:27:00 đến ngày 2021-06-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,267,538,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 IC giải điều chế ADL5380ACPZ-R7 14 Chiếc - Dải tần số LO: 400 MHz đến 6 GHz; - Dải tần số RF: 400 MHz đến 6 GHz; - Mức khuếch đại: 6.9 dB; - Điện áp: 5 V; - Độ nhiễu: 10.9 dB; - Dòng tiêu thụ: 245 mA; - Chỉ số P1dB: 11,6 dBm
2 ADL5387ACPZ-R7 12 Chiếc - Dải tần số LO: 100 MHz đến 4 GHz; - Dải tần số RF: 30 MHz đến 2 GHz; - Mức khuếch đại: 3.8 dB; - Điện áp: 5 V; - Độ nhiễu: 16.5 dB; - Dòng tiêu thụ: 180 mA; - Chỉ số P1dB: 12,8 dBm
3 Bán dẫn SS8085 20 Chiếc '- Điện áp VCB : 40 V; - Điện áp VCE: 25 V; - Điện áp VBE : 5 V; - Tần số chuyển đổi: 100 MHz; - Dòng tối đa: 1,5 A; - Nhiệt độ làm việc: 55°C đến +150°C;
4 Bán dẫn TLP785 20 Chiếc -Điện áp làm việc: 5 V đến 24 V; - Dòng chuyển tiếp: 25 mA; - Dòng cổng góp: 10 mA; - Nhiệt độ làm việc: 25°C đến +85°C;
5 Biến áp Balun ETC1-1-13TR 22 Chiếc - Dải tần số làm việc: 4,5 MHz đến 3 GHz; - Trở kháng cân bằng : 1 :1 ; - Tỉ lệ suy hao : 3,5 dB ; - Dạng đóng gói : SMD
6 Biến áp T1124AB 16 Chiếc - Dải tần số: DC-100 MHz; - Số kênh: 4; - Áp dụng: T1/E1/CEPT/ISDN-PRI; - Kích thước: 28.58x16.26x12.19 mm; - Nhiệt độ làm việc : 0°C đến +70°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
7 Bộ dao động 7P-25.000MBP-T 28 Chiếc - Tần số: 25 MHz; - Loại đầu ra: CMOS; - Độ ổn định tần số: ± 280 ppb; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Dòng tiêu thụ: 10 mA
8 Bộ dao động EC2625ETTS-2.048M TR 32 Chiếc - Tần số: 2,048 MHz; - Loại đầu ra: CMOS; - Độ ổn định tần số: ± 50 ppm; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Dòng tiêu thụ: 10 mA
9 Bộ dao động Si4133(M-EVB) 18 Chiếc - Dải tần số RF: 900 MHz đến 1.8 GHz, và 750 MHz đến 1.5 GHz; - Dải tần số IF: 62.5 đến 1000 MHz; - Hệ số nhiễu pha thấp; - Dòng ở chế độ nghỉ: 1 uA; - Dòng tiêu thụ: 18 mA; - Điện áp cung cấp: 2.7 - 3.6 VDC; - Kiểu chân: 24-TSSOP; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
10 Bộ dao động TCXO 2048 MHz 30 Chiếc - Tần số: 2,048 MHz; - Loại đầu ra: CMOS; - Độ ổn định tần số: ± 25 ppm; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Dòng tiêu thụ: 20 mA
11 Bộ dao động TCXO 8,448 MHZ 30 Chiếc - Tần số: 8,448 MHz; - Loại đầu ra: CMOS; - Độ ổn định tần số: ± 25 ppm; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Dòng tiêu thụ: 20 mA
12 Bộ dao động XLH335008.448000I 28 Chiếc - Tần số: 8,448 MHz; - Loại đầu ra: HCMOS; - Độ ổn định tần số: ± 50 ppm; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Dòng tiêu thụ: 32 mA
13 Bộ đệm đồng hồ 553MILFT 12 Chiếc - Loại đầu vào: CMOS; - Loại đầu ra: CMOS; - Tỉ lệ đầu vào - đầu ra: 1:4; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Nhiệt độ làm việc : -40°C đến +85°C;
14 Bộ đệm đồng hồ PI6C557-03LE 32 Chiếc - Loại đầu vào: CMOS, Crystal; - Loại đầu ra: HCSL, LVDS; - Tỉ lệ đầu vào - đầu ra: 1:2; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C;
15 Bộ đệm đồng hồ PL123-05NSC-R 14 Chiếc - Loại đầu vào: CMOS; - Loại đầu ra: CMOS; - Tỉ lệ đầu vào - đầu ra: 1:5; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Nhiệt độ làm việc: 0°C đến +70°C;
16 Bộ đệm IC số 74HC244, 245 28 Chiếc - Điện áp làm việc: 2 - 6 V; - Dòng ICC tối đa: 80 uA; - Dòng IOH tối đa: -7,8mA; - Dòng IOL tối đa: 7,8mA; - Số kênh: 8;
17 Bộ lọc Common Mode Chokes / Filters For PowerLine 0.47mH 10A DCR=8mOhms 12 Chiếc - Hệ số cảm ứng điện: 470 uH; - Dòng chịu tải tối đa: 10 A; - Cảm kháng: 8 mOhms; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +130°C.
18 Bộ nhớ flash AT25256 10 Chiếc - Hỗ trợ SPI: chế độ 0(0,0) và 3(1,1); - Điện áp thấp và điện áp làm việc chuẩn: 2.7 (Vcc=2.7V đến 5.5V) 1.8 (Vcc=1.8V đến 5.5V) - Clock: 3MHz; - Kiểu chân: 20-TSSOP; - Dòng DC đầu ra: 5 mA; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +125°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
19 Bu lông M10x75 INOX 8 Chiếc - Vật liệu: INOX; - Kích thước M10x75
20 Cáp 2 đầu RJ45 cat6 50 Chiếc - Cáp 2 đầu RJ45 theo chuẩn Cat6; - Chiều dài: 5 m; - Chuẩn đầu nối: RJ45
21 Cáp nguồn 6 Chiếc - Số dây: 03; - Điện áp: 220VAC/310VDC; - Dạng tròn; - Giắc cắp loại 2 chân; - Vật liệu lớp cách điện dây điều khiển: PVC màu đen; - Vật liệu giắc cắm PVC màu đen; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
22 Chip nhớ chương trình cho FPGA S25FL256S 20 Chiếc - Dạng bộ nhớ: FLASH; - Dung lượng: 256 Mb; - Giao diện kết nối: SPI; - Điện áp hoạt động: 3.3V; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +105°C;
23 Cổng quang 747540101 26 Chiếc - Loại kết nối: SFP; - Chống nhiễu EMI; - Vật liệu: Kim loại; - Kiểu chân hàn; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS
24 Cốt 4mm 18 Chiếc - Cốt đường kính 4 mm; - Vật liệu thép không gỉ
25 Cuộn cảm 1UH 5A 24 MOHM SMD 100 Chiếc - Cảm kháng: 1uH; - Trở kháng tại 100MHz: 60Ohm; - Trở kháng tại DC: 24MOhm; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C; - Kiểu chân: 0805; - Dòng tối đa: 5A; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
26 Cuộn cảm 2.2uH 20% 10A 13.97mOhms AEC-Q200 100 Chiếc - Cảm kháng: 2,2uH; - Trở kháng tại 100MHz: 65Ohm; - Trở kháng tại DC: 13,97 mOhm; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C; - Kiểu chân: 0805; - Dòng tối đa: 10A; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
27 Cuộn Cảm Vạch 100uH 1/4W 0307 100 Chiếc - Cảm kháng: 100 uH; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +125°C; - Công suất tối đa: 0,25W; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
28 Cuộn lọc BC0610R6H-K-30-N 31 Chiếc - Trở kháng tại 10MHz: 250 Ohm; - Trở kháng tại 50 MHz: 961 Ohm; - Trở kháng tại 100MHz: 1158 Ohm
29 Đầu bóp cáp 2x17 20 Chiếc - Vật liệu: Đồng; - Kích thước: 2x17 mm
30 Đầu bóp cáp 2x5 20 Chiếc - Vật liệu: Đồng; - Kích thước: 2x5 mm
31 Dây nhật 1,5mm 15 Mét - Dây đường kính 1,5 mm; - Dòng tải tối đa: 10A
32 Đi ốt MUR120 SMD 1A 200V 20 Chiếc - Dòng dẫn tối đa: 1A; - Điện áp tối đa: 200V; - Kiểu chân: SMD - Nhiệt độ hoạt động: -65°C đến +175°C; - Tiêu chuẩn tuần thủ; RoHS.
33 Điện trở 1K OHM 1% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 1K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
34 Điện trở 2.2 OHM 1% 1/4W 1206 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 250 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 2.2 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 1206; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C
35 Điện trở 2.2K OHM 5% 1/10W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 2.2K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
36 Điện trở 20K OHM 1% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 20K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
37 Điện trở 33 OHM 5% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 33 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
38 Điện trở 3K OHM 1% 1/10W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 3K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
39 Điện trở 40.2 OHM 1% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 40.2 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
40 Điện trở 5.1 OHM 1/8W 5% 0805 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 5 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0805; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
41 Điện trở 0.0 OHM 1/16W 0402 SMD 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 0 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
42 Điện trở 0.005 OHM 1% 1W 2010 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 1 W; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 0.005 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 2010; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
43 Điện trở 0.02 OHM 1% 3W 2512 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 3 W; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 0.02 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 2512; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
44 Điện trở 0.47 OHM 5% 1W 2010 WIDE 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 1 W; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 0.47 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 2010; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
45 Điện trở 1 OHM 1/8W 5% 0805 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 1 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0805; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
46 Điện trở 1.0K OHM 1/16W 5% 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 1K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
47 Điện trở 1.8K OHM 1% 1/4W 1206 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 250 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 1.8K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 1206; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
48 Điện trở 1.8K OHM 5% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 1.8K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
49 Điện trở 10 OHM 1% 1/10W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 10 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
50 Điện trở 10 OHM 5% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 10 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
51 Điện trở 100 OHM 1% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 100 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
52 Điện trở 100K OHM 5% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 100K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
53 Điện trở 10K OHM 1% 1/10W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 10K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
54 Điện trở 10K OHM 5% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 10K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
55 Điện trở 10K OHM 5% 1/8W 0603 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 125 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 10K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0603; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
56 Điện trở 12.4K OHM 1% 1/10W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 12.4K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
57 Điện trở 127 OHM 1% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 127 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
58 Điện trở 150 OHM 1% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 150 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
59 Điện trở 150K OHM 1% 1/10W 0603 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 150K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0603; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
60 Điện trở 180 OHM 1% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 180 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
61 Điện trở 1K OHM 1% 1/10W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 1K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
62 Điện trở 2.2K OHM 1% 1/10W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 2.2K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
63 Điện trở 220 OHM 1% 1/10W 0603 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 220 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0603; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
64 Điện trở 220 OHM 5% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 220 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
65 Điện trở 22K OHM 1% 1/10W 0603 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 22K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0603; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
66 Điện trở 240 OHM 1% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 240 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
67 Điện trở 270K OHM 1% 1/10W 0603 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 270K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0603; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
68 Điện trở 2K OHM 0.1% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±0.1%; - Trở kháng: 2K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
69 Điện trở 330 OHM 1% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 330 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
70 Điện trở 4.7K OHM 5% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 4.7K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
71 Điện trở 4.99K OHM 1/10W 1% 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 100 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 5K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
72 Điện trở 475 OHM 1% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 475 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
73 Điện trở 47K OHM 5% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±5%; - Trở kháng: 47K Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
74 Điện trở 49.9 OHM 1% 1/16W 0402 200 Chiếc - Công suất tối đa tại 70°C: 62.5 mW; - Sai số: ±1%; - Trở kháng: 50 Ohm; - Loại: Thich Film; - Footprint: 0402; - Hệ số TCR: ±200x10-6/K; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C.
75 Giắc 20021111-00030T4LF 18 Chiếc - Kiểu giắc đực; - Số chân: 30; - Số hàng: 2; - Khoảng cách chân: 1,27 mm; - Chân mạ vàng
76 Giắc 20021311-00030T4LF 18 Chiếc - Kiểu giắc cái; - Số chân: 30; - Số hàng: 2; - Khoảng cách chân: 1,27 mm; - Chân mạ vàng
77 Giắc đơn 30 Chiếc - Kích thước: chân lõi sắt 0.6 mm; - Kích thước: 1.25x1.25x12 mm; - Vật liệu lớp cách điện: PVC màu đen; - Dòng tải tối đa: 10 A; - Nhiệt độ làm việc: -20 đến +85°C; - Tiêu chuẩn thủ: RoHS.
78 Giắc HR911105A 18 Chiếc - Kích thước: 15.88x13.5x21.4 mm; - Số chân: 12 chân; - Vật liệu lõi dẫn tín hiệu: Cu 98%; - Vật liệu nền: PVC màu xám; - Vỏ ngoài bọc hợp kim không gỉ màu xám; - Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
79 Giắc kép 30 Chiếc - Số chân: 12 chân cách nhau 2.54 mm; - Kích thước: chân lõi sắt 0.6 mm; - Kích thước: 1.25x1.25x12 mm; - Vật liệu lớp cách điện: PVC màu đen; - Dòng tải tối đa: 10 A; - Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +85°C; - Tiêu chuẩn thủ: RoHS.
80 Giắc mạng 0826-1X1T-23-F 22 Chiếc - Loại chuẩn: RJ45; - Ứng dụng: 10/100/1000 Base-T, AutoMDIX - Số chân: 12; - Chống nhiễu EMI; - Chân mạ vàng; - Nhiệt độ làm việc: 0°C đến +70°C; - Định hướng 90 độ; - Màu LED: Xanh, vàng, cam
81 Giắc mạng 8 cổng E5908-5VC145-L 16 Chiếc - Loại chuẩn: 8 cổng RJ45; - Số chân của 1 cổng: 8; - Chống nhiễu EMI; - Chân mạ vàng; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C; - Định hướng 90 độ; - Số hàng: 2
82 Giắc RJ45 không biến áp 16 Chiếc - Kích thước: 15.88x13.5x21.4 mm; - Số chân: 8 chân; - Vật liệu lõi dẫn tín hiệu: Cu 98%; - Vật liệu nền: PVC màu xám; - Vỏ ngoài bọc hợp kim không gỉ màu xám; - Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
83 Giắc RJ45-IP68 20 Chiếc - Chuẩn kết nối: RJ-45; - Kích thước: 25x30x30 mm; - Sơn màu xanh quân đội; - Vật liệu lõi: Cu 98%; - Đạt chuẩn: IP68; - Tiêu chuẩn tuần thủ: RoHS.
84 Giắc SFP 26 Chiếc - Số chân: 20 chân; - Kiểu kết nối: SFP; - Chân mạ vàng; - Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
85 IC bảo vệ KBL610 44 Chiếc - Kiểu chân: DIP; - Điện áp tối đa: 1000 V; - Dòng diện tối đa: 6 A; - Điện áp rơi: 1,1 V; - Nhiệt độ làm việc: từ -55°C đến +125°C;
86 IC bảo vệ MBRS360 20 Chiếc - Kiểu chân: SMC; - Điện áp tối đa: 60 V; - Dòng diện tối đa: 3 A; - Nhiệt độ làm việc: từ -55°C đến +150°C;
87 IC chuyển đổi CG2179M2 18 Chiếc - Loại RF: 802.11b/g/n/ac; - Dải tần làm việc: 50MHz ~ 3GHz; - Độ cách ly: 23 dB; - Suy hao: 0.45dB; - Trở kháng: 50 Ohm; - Nhiệt độ làm việc: từ -45°C đến +85°C;
88 IC dao động ADF4355BCPZ 18 Chiếc - Tần số tối đa: 6.8 GHz; - Tỉ lệ đầu vào – đầu ra: 1:2; - Đầu vào, đầu ra vi sai: Có; - Bộ nhân chia clock: Có; - Điện áp làm việc: 3.3 V; - Kiểu chân: 32-WFQFN; - Nhiệt độ làm việc: từ -40°C đến +85°C;
89 IC điều chế ADL5375-05ACPZ-R7 12 Chiếc - Tần số LO: 400 MHz – 6 GHz; - Tần số RF: 400 MHz – 6 GHz; - Hệ số P1dB: 10.4 dBm; - Điện áp hoạt động: 5 V; - Công suất đầu ra: 1.71 dBm
90 IC đo RF AD8318ACPZ-REEL7 12 Chiếc - Dải tần làm việc: 1 MHz – 8 GHz; - Dải công suất đầu vào: -60 đến -2 dBm; - Điện áp hoạt động: 5 V; - Dòng tiêu thụ: 68 mA; - Kiểu chân: 16-VQFN; - Nhiệt độ làm việc: từ -40°C đến +85°C;
91 IC đo RF MAX2015 14 Chiếc - Mức công suất tín hiệu đầu vào: -40 đến +10 dBm; - Tần số hoạt động: DC-2.5 GHz; - Điện áp cung cấp: 3.3 VDC; - Dải điện áp đầu ra: 0.1 - Vdd; - Kiểu chân: DIP 8; - Nhiệt độ làm việc: từ -55°C đến +130°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
92 IC giải điều chế ATR0797(AZ-Eboard) 14 Chiếc - Dải tần số: 65-300 MHz; - Hệ số suy hao phản hồi đầu vào IF: 20 dB; - Hệ số khuếch đại: 28-31 dB; - Đầu vào P1dB: -24 dB typ.; - Nhiễu ảnh DSB: 11 dB; - Điện áp cung cấp: 5 VDC; - Đầu vào LO: 0 dBm; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C; - Kiểu chân: 16-TSSOP; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
93 IC giao tiếp âm thanh Si3000 16 Chiếc - ADC dải động: 80 dB ; - DAC dải động: 84 dB ; - Tần số lấy mẫu 4-12 kHz; - Tiền khuếch đại microphone: 30 dB; - Đầu vào hệ số khuếch đại/suy hao lập trình: -34.5 dB đến 12 dB; - Hỗ trợ headphones: 30 Ohm; - Đầu vào trộn tương tự: 3:1; - Điện áp cung cấp: 3.3 - 5 VDC; - Kiểu chân: 16SOIC; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
94 IC giao tiếp mạng DM9161ACQ 12 Chiếc - Tuân thủ đầy đủ tiểu chuẩn IEEE802.3u 10Base-T/100Base-Tx/Fx; - Hỗ trợ chức năng tự động liên kết, tuân thủ theo tiêu chuẩn IEEE 802.3u; - Tích hợp thu phát 10Base-T và 100Base-Tx; - Hỗ trợ LED chỉ thị; - Nguồn cung cấp: 3.3 đến 5 VDC công suất thấp; - Nhiệt độ hoạt động: -30°C đến 85°C; - Tuân thủ theo RoHS.
95 IC giao tiếp mạng DP83848MPHPEP 14 Chiếc - Điện áp đầu vào: từ +39 đến 57 VDC; - Tần số dao động: 250 kHz; - Điện áp đầu ra: 3.3 VDC; - Dòng output max: 7.3 A; - Hiệu suất chuyển đổi: 98%; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 155°C. - Tuân thủ theo RoHS, CISPR 14-1.
96 IC giao tiếp mạng tốc độ cao KSZ9031RNXIA 26 Chiếc - Số lượng thu/ phát: 4/4; - Điện áp làm việc: 1.8 V; 2.5 V; 3.3 V; - Nhiệt độ làm việc: -40 đến 85°C; - Kiểu chân: 48-VFQFN; - Tuân thủ theo RoHS, CISPR 14-1.
97 IC khả trình XC7A200T-2FBG484I 20 Chiếc - Điện áp làm việc: 1 V đến 3.3 V; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 100°C; - Kiểu chân: 484-BGA; - Số lượng: LABs/CLBs: 16825; - Số cổng logic: 215360; - Số RAM Bits: 13455360; - Số chân I/O: 285; - Số cổng GTP tốc độ 6Gbps: 4; - Tuân thủ theo RoHS
98 IC khuếch đại ADRF6518ACPZ-R7 12 Chiếc - Tần số làm việc: 0 - 1.1 GHz; - RF đa mục đích; - Chức năng: Bộ lọc cấu hình, VGA; - Kiểu chân: 32-WFQFN; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C; - Tuân thủ theo RoHS
99 IC nguồn ADM7170ACPZ-3.3-R7 16 Chiếc - Điện áp đầu vào tối đa: 6.5V; - Điện áp đầu ra: 3.3 V; - Điện áp rơi: 0.07 V; - Dòng tối đa: 0.5A; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C; - Tuân thủ theo RoHS
100 IC nguồn ADM7170ACPZ-5.0-R7 16 Chiếc - Điện áp đầu vào tối đa: 6.5V; - Điện áp đầu ra: 5 V; - Điện áp rơi: 0.07 V; - Dòng tối đa: 0.5A; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C; - Tuân thủ theo RoHS
101 IC nguồn LM1084IS-5.0/NOPB 20 Chiếc - Điện áp đầu vào tối đa: 25V; - Điện áp đầu ra: 5 V; - Điện áp rơi: 1.5 V; - Dòng tối đa: 5A; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C; - Tuân thủ theo RoHS
102 IC nguồn MAX38908ATD+ 44 Chiếc - Điện áp đầu vào tối đa: 5.5V; - Điện áp đầu ra tối thiểu: 0.6 V; - Điện áp rơi: 0.15 V; - Dòng tối đa: 4A; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C; - Tuân thủ theo RoHS
103 IC trộn SIM73L+ 18 Chiếc - Tần số RF: 2.4 Ghz đến 7 GHz; - Tần số IF: DC-3000 MHz; - Hệ số suy hao chuyển đổi: 8.5 dB max; - Hệ số cách ly LO-RF: 35 dB max; - Hệ số cách ly LO-IF: 26 dB max; - IP3: 12 dBm max; - Đầu vào RF max: 50 mW; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +85°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
104 Khuếch đại SAV-581+ 16 Chiếc - Hệ số nhiễu nhiệt: 0.5 dB; - Hệ số khuếch đại 17dB tại 2 GHz; - OIP3: +30 dBm; - Pout/1dB: +20dBm; - Dòng tiêu thụ: 30 mA; - Khuếch đại băng rộng; - Điện áp cung cấp: +3 VDC; - Nhiệt độ làm việc: -65°C đến +150°C.
105 Khuếch đại AD8367 12 Chiếc - Dải tần hoạt động: DC-500 MHz; - Hệ số khuếch đại: 45 dB trung bình; - Trở kháng đầu vào: 200 Ohm; - Điện áp điều khiển hệ số khuếch đại: 0.05-0.95 VDC; - Điện áp làm việc: 2.7-5.5 VDC; - Kiểu chân: 14-TSSOP; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến +150°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
106 Khuếch đại Gali39+ 16 Chiếc - Dải tần số hoạt động: DC-7GHz; - Hệ số khuếch đại: 21 dB tại 0.1 GHz; - P1dB: 10 dBm tại 7 GHz; - IP3: +23 dBm tại 2 GHz; - Hệ số nhiễu ảnh: 2.4 dB; - Điện áp cung cấp: 3.1-3.9 VDC; - Nhiệt độ làm việc: -45°C đến +80°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
107 Khuếch đại Gali74 22 Chiếc - Dải tần số hoạt động: DC-1GHz; - Hệ số khuếch đại: 25 dB tại 0.1 GHz; - P1dB: 19.2 dBm tại 0.1 GHz; - IP3: +38 dBm tại 0.1 GHz; - Hệ số nhiễu ảnh: 2.7 dB; - Điện áp cung cấp: 4.3-5.3 VDC; - Nhiệt độ làm việc: -45°C đến +80°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
108 Khuếch đại MAAL-011078 14 Chiếc - Dải tần số hoạt động: 700MHz-6GHz; - Hệ số khuếch đại: 15 dB tại 6 GHz; - Hệ số khuếch đại: 22 dB tại 2.6 GHz; - Dòng tiêu thụ: 30-80 mA - IP3: +33 dBm - Điện áp cung cấp: 3-5 VDC; - Nhiệt độ làm việc: -45°C đến +80°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
109 Mạch in 14 lớp, yêu cầu trở kháng, mạch tốc độ cao 50 dm2 - Chất liệu: FR4; - Độ dày các lớp: 0.102 mm; - Điện môi suy hao: 0.2; - Độ dày lớp đồng: 0.035 mm; - Sai số cho phép: Nhỏ hơn 10 um; - Phủ vàng: 1um; - Số lớp: 14; - Trở kháng: 50 Ohm; - Tốc độ đạt 2.5 GHz; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +500°C
110 Mạch in 2 lớp phủ lắc 30 dm2 - Chất liệu: FR4; - Độ dày các lớp: 1.7 mm; - Điện môi suy hao: 0.45; - Độ dày lớp đồng: 0.035 mm; - Phủ thiếc: 1um; - Phủ sơn màu xanh lá cây; - Chữ sơn màu trắng; - Số lớp: 2; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +500°C
111 Mạch in RG4003C siêu cao tần 10 dm2 - Chất liệu nền: Roger4003C; - Hằng số suy hao điện mội: 3.38; - Độ dày: 0.508 mm; - Độ dày lớp đồng: 0.035 mm; - Sai số cho phép: Nhỏ hơn 10 um; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến +500°C; - Mạ vàng 0.1 um
112 Module nguồn LDA25-48D5-5 18 Chiếc - Điện áp đầu vào: 36 – 72 V; - Điện áp đầu ra: -5 , 5V; - Công suất: 25 W; - Hiệu suất: 82 %; - Modul có điều khiển; - Nhiệt độ hoạt động: -25°C đến +85°C;
113 Module thu phát quang HRTD-03-1311152 14 Chiếc - Modul gồm 2 cổng Tx và Rx; - Tốc độ thu phát: 34 Mbps; - Hỗ trợ chuẩn E1, E2, E3; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS; - Nhiệt độ hoạt động: -25°C đến +85°C
114 Nguồn DC -48/12V 320W MDCM28AP120M 8 Chiếc - Điện áp đầu vào: 16 đến 50 VDC; - Điện áp đầu ra tối đa 12VDC, và dòng tối đa 26.7A; - Hiệu suất: 92.9%; - Điện áp cách ly: 2250 VDC; - Tối ưu hóa khi xử lý cụm: + cho phép đến 8 thành phần - 2560W; - Kích thước 38.72x22.8x7.21 mm; - Nhiệt độ hoạt động: từ -55°C đến +130°C; - Tuân thủ RoSH.
115 Nguồn LT1083-CP 20 Chiếc - Điện áp đầu vào: 6.5 đến 30 VDC; - Điện áp đầu ra: Dưới 30 VDC; - Điện áp rơi tại dòng tối đa: 1 V; - Dòng tối đa: 7.5 A; - Sai số: 1 %; - Nhiệt độ hoạt động: từ -40°C đến +150°C;
116 Nhựa thông lỏng 100ml 10 Hộp - Thành phần: colophon hóa được tinh chế từ nhựa thông; - Dạng: lỏng; - Dùng làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn, giúp thiếc hàn bám và mối hàn mịn hơn.
117 Nước rửa mạch 300ml 10 Hộp - Thành phần: Axeton; - Công dụng: Loại bỏ chất bẩn, nhựa thông, mỡ hàn, oxy hóa. - Dễ nay hơi, nhạy với lửa.
118 Ốc vít đầu bằng M3x15 INOX 80 Chiếc - Vật liệu: INOX không gỉ; - Kích thước: M3; - Chiều dài: 15 mm.
119 Phím bấm IP65 16 Chiếc - Kích thước: M9x20; - Số chân: 02; - Vật liệu lõi: Cu 98%; - Vật liệu lớp điện môi: PVC màu đen; - Vật liệu vỏ ngoài: INOX; - Khắc ký tự lazer; - Đạt chuẩn IP65; - Tuân thủ theo RoHS.
120 Thạch anh 25MHz 18 Chiếc - Số chân: 02; - Dao động: 25 MHz; - Độ ổn định: 50 ppm; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C; - Tuân thủ theo RoHS.
121 Thạch anh 8MHz 18 Chiếc - Số chân: 02; - Dao động: 8 MHz; - Độ ổn định: 50 ppm; - Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +85°C; - Tuân thủ theo RoHS.
122 Thẻ SLIC AG1171 14 Chiếc - Điện áp hoạt động: 3.1 đến 5 V; - Công suất tối đa: 1.2 W; - Số lượng kênh: 01; - Thời gian xác định nhấc máy: 5 ms; - Nhiệt độ hoạt động: +25°C đến +70°C; - Tuân thủ theo RoHS.
123 Thiếc hàn 500g/cuộn 8 Cuộn - Khối lượng: 0.5 Kg; - Đường kính sợi: 0.6 mm; - Hàm lượng chì: 10 %; - Hàm lượng bạc: 2 %; - Nhiệt độ nóng chảy: 270°C
124 Tụ cao tần 0402 100 Chiếc - Sai số cho phép tối đa: ±0.02 pF; - Tần số hoạt động: DC-18 GHz; - Suy hao trong dải tần 4400-5000 MHz: ≤0.2 dB; - Hệ số phẩm chất Q: 599 tại 1 GHz; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến +125°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS, LEAD-FREE.
125 Tụ điện CER .47UF 6.3V 10% X5R 0402 200 Chiếc - Điện dung : 0.47 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402.
126 Tụ điện CER 0.027UF 50V X7R 0603 200 Chiếc - Điện dung : 0.027 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603.
127 Tụ điện CER 10000PF 16V 10% X7R 0402 200 Chiếc - Điện dung : 10000 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 16 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0402.
128 Tụ điện CER 10000PF 250V X7R 2220 200 Chiếc - Điện dung : 10000 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 250 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 2220.
129 Tụ điện CER 1000PF 100V X7R 0603 200 Chiếc - Điện dung : 1000 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603.
130 Tụ điện CER 1UF 10V X5R 0402 200 Chiếc - Điện dung : 1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 10 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402.
131 Tụ điện CER 2.2UF 50V X5R 0603 200 Chiếc - Điện dung : 2.2 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0603.
132 Tụ điện ALUM 100UF 100V 20% SMD 200 Chiếc - Điện dung : 100 uF ; - Chất liệu: Nhôm điện phân; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C
133 Tụ điện ALUM 150UF 25VDC RADIAL 200 Chiếc - Điện dung : 150 uF ; - Chất liệu: Nhôm điện phân; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 25 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C
134 Tụ điện ALUM 470UF 20% 25V SMD 200 Chiếc - Điện dung : 470 uF ; - Chất liệu: Nhôm điện phân; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 25 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C
135 Tụ điện ALUM 47UF 20% 100V RADIAL 200 Chiếc - Điện dung : 47 uF ; - Chất liệu: Nhôm điện phân; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C
136 Tụ điện CER .1UF 10V 10% X5R 0402 200 Chiếc - Điện dung : 0.1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 10 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402.
137 Tụ điện CER 0.1UF 100V X7R 0603 200 Chiếc - Điện dung : 0.1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603.
138 Tụ điện CER 0.1UF 25V X7R 0402 200 Chiếc - Điện dung : 0.1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 25 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0402.
139 Tụ điện CER 0.1uF 50V X7R 0603 200 Chiếc - Điện dung : 0.1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603.
140 Tụ điện CER 0.68UF 6.3V 10% X5R 0402 200 Chiếc - Điện dung : 0.68 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402.
141 Tụ điện CER 0402 1NF 10V ULTRA STABL 200 Chiếc - Điện dung : 1 nF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 10 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Footprint: 0402.
142 Tụ điện CER 1.0UF 6.3V 20% X5R 0402 200 Chiếc - Điện dung : 1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402.
143 Tụ điện CER 10000PF 100V X7R 0603 200 Chiếc - Điện dung : 10000 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603.
144 Tụ điện CER 10000PF 25V X7R 0402 200 Chiếc - Điện dung : 10000 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 25 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0402.
145 Tụ điện CER 10000PF 6.3V 10% X5R 0201 200 Chiếc - Điện dung : 10000 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0201.
146 Tụ điện CER 1000PF 250V X7R 2220 200 Chiếc - Điện dung : 1000 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 250 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 2220.
147 Tụ điện CER 100PF 100V C0G/NP0 0603 200 Chiếc - Điện dung : 100 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603.
148 Tụ điện CER 10UF 10V 10% X5R 0805 200 Chiếc - Điện dung : 10 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 10 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0805.
149 Tụ điện CER 10UF 50V X5R 1206 200 Chiếc - Điện dung : 10 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 1206.
150 Tụ điện CER 12PF 50V C0G/NP0 0402 200 Chiếc - Điện dung : 12 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0402.
151 Tụ điện CER 15PF 10V 5% 0402 200 Chiếc - Điện dung : 15 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 10 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0402.
152 Tụ điện CER 15PF 50V NPO 0603 200 Chiếc - Điện dung : 15 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603.
153 Tụ điện CER 1UF 10V X7R 0805 200 Chiếc - Điện dung : 1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 10 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0805.
154 Tụ điện CER 1UF 6.3V X5R 0402 200 Chiếc - Điện dung : 1 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402.
155 Tụ điện CER 2.2UF 100V X7R 1812 200 Chiếc - Điện dung : 2.2 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 1812.
156 Tụ điện CER 2.2UF 16V X5R 0402 200 Chiếc - Điện dung : 2.2 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 16 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402.
157 Tụ điện CER 2.2UF 6.3V 10% X5R 0402 200 Chiếc - Điện dung : 2.2 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402.
158 Tụ điện CER 2200PF 100V X7R 0603 200 Chiếc - Điện dung : 2.2 nF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X7R; - Footprint: 0603.
159 Tụ điện CER 2200PF 10V X5R 0201 200 Chiếc - Điện dung : 2.2 nF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 10 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0201.
160 Tụ điện CER 33PF 100V C0G/NP0 0603 200 Chiếc - Điện dung : 33 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 100 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0603.
161 Tụ điện CER 4.7UF 6.3V 20% X5R 0402 200 Chiếc - Điện dung : 4.7 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402.
162 Tụ điện CER 47UF 25V X5R 1210 200 Chiếc - Điện dung : 47 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 25 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 1210.
163 Tụ điện CER 47UF 6.3V X5R 0805 200 Chiếc - Điện dung : 47 uF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0805.
164 Tụ điện CER 82PF 50V 5% C0G 0402 200 Chiếc - Điện dung : 82 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402.
165 Tụ điện CER 8PF 50V NPO 5% 0402 200 Chiếc - Điện dung : 8 pF ; - Chất liệu: Ceramic; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 50 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Hệ số nhiệt: X5R; - Footprint: 0402.
166 Tụ điện TANT 100UF 6.3V 10% 1210 200 Chiếc - Điện dung : 100 uF ; - Chất liệu: Tantalum; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Footprint: 1210.
167 Tụ điện TANT 100UF 6.3V 20% 1206 200 Chiếc - Điện dung : 100 uF ; - Chất liệu: Tantalum; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Footprint: 1206.
168 Tụ điện TANT 150UF 6.3V 10% 1411 200 Chiếc - Điện dung : 150 uF ; - Chất liệu: Tantalum; - Sai số: ± 10%; - Điện áp tối đa: 6.3 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Footprint: 1411.
169 Tụ điện TANT 1UF 16V 5% 1206 201 Chiếc - Điện dung : 1 uF ; - Chất liệu: Tantalum; - Sai số: ± 5%; - Điện áp tối đa: 16 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Footprint: 1206.
170 Tụ hóa 106/25V 0612 200 Chiếc - Điện dung : 1 uF ; - Chất liệu: Nhôm điện phân; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 25 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C ; - Footprint: 0612.
171 Tụ hóa 106/35V 0805 200 Chiếc - Điện dung : 1 uF ; - Chất liệu: Nhôm điện phân; - Sai số: ± 20%; - Điện áp tối đa: 35 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C; - Footprint: 0805.
172 Tụ xuyên tâm 120 Chiếc - Chất liệu chất điện môi: ceramic; - Chật liệu lõi dẫn điện: Hợp kim dẫn điện mạ Cu; - Điện áp tối đa: 120 VDC; - Dòng tải tối đa: 5 A; - Kích thước đường kính: 4 mm; - Nhiệt độ hoạt động: -55°C đến 140°C;
173 TVS DIODE 85.5V 137V DO214AB 100 Chiếc - Điện áp bảo vệ: 137 VDC tối đa; - Dòng tối đa: 10 A; - Kiểu chân: DO214; - Nhiệt độ làm việc: -55°C đến 155°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
174 Vi mạch AD7276AUJZ-500RL7 12 Chiếc - Tốc độ: 3 Mbps; - Số bít: 12; - Giao tiếp chuẩn: SPI; - Số đầu vào: 01; - Điện áp hoạt động: 3.3 V; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 125°C;
175 Vi mạch ADS4249 12 Chiếc - Tốc độ: 250 Mbps; - Số bít: 14; - Giao tiếp chuẩn: LVDS; - Chuẩn đầu vào: Vi sai; - Điện áp hoạt động: 1.8 V; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 85°C; - Chức năng: Xử lý ADC; - Kiểu chân: 64-VFQFN; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.175:175
176 Vi mạch ARM STM32F407 10 Chiếc - 32-bit ARM Cortex – M4 với lõi FPU; - Bộ nhớ Flash 1Mbyte; - RAM 192-Kbyte; - Kiểu chân: LQFP100; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 85°C; - Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS.
177 Vi mạch CMA-83LN+ 20 Chiếc - Dải tần hoạt động: 500 MHz - 8000 MHz; - Hệ số nén tạp: 1.3 dB tại 2 GHz; - Hệ số khuếch đại: 21 dB tại 2 GHz; - Hệ số suy hao phản hồi đầu vào: 17 dB tại 2 GHz; - Hệ số suy hao phản hồi đầu ra: 17.5 dB tại 2 GHz; - OIP3: 30.1 dBm.
178 Vi mạch DAC 10 bit AD9763AE 12 Chiếc - Số kênh DAC: 02; - Số bits: 10; - Tỷ lệ lấy mẫu (mỗi giây): 125MHz; - Excellent gain and offset matching: 0.1%; - Thời gian cài đặt 35 ns; - Power dissipation: 280 mW @ 5V; - Power-down mode: 50 mW @ 5V; - Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105° C; - Tuân thủ theo RoHS. - Kiểu DAC: dòng điện áp.
179 Vi mạch DAC AD5624RBCPZ-5REEL7 16 Chiếc - Số kênh: 04; - Số bít: 12; - Đầu ra: Dạng điện áp; - Giao tiếp chuẩn: SPI; - Điện áp hoạt động: 5 V; - Chức năng: DAC; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 105°C;
180 Vi mạch DAC5672IPFBR 12 Chiếc - Số kênh: 02; - Số bít: 14; - Dữ liệu: Kiểu song song; - Giao tiếp chuẩn: SPI; - Điện áp hoạt động: 3.3 V; - Chức năng: DAC; - Kiểu chân: 48-TQFP; - Nhiệt độ làm việc: -40°C đến 85°C;
181 Vi mạch EMM5077LT 10 Chiếc Công suất đầu ra cực đại: 1W tại điểm nén 1dB; Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz; Hệ số khuếch đại: 26dB; Nguồn tiêu thụ: +7VDC; Nguồn thiên áp: -5 đến 0 VDC; Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +80°C;
182 Vi mạch FLM4450-4F 10 Chiếc - Công suất đầu ra cực đại: 4W tại điểm nén 1dB; - Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz; - Hệ số khuếch đại: 6dB; - Nguồn tiêu thụ: +10VDC; - Nguồn thiên áp: -5 đến 0 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +80°C;
183 Vi mạch FLM4450-8F 10 Chiếc - Công suất đầu ra cực đại: 8W tại điểm nén 1dB; - Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz; - Hệ số khuếch đại: 6dB; - Nguồn tiêu thụ: +10VDC; - Nguồn thiên áp: -2.5 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +80°C;
184 Vi mạch HMC792ALP4E 16 Chiếc - Trạng thái hoạt động: điều khiển được; - IIP3: +53 dBm; - Suy hao thông qua: 1.8 dB tại 2 GHz; - Nguồn cấp: +3VDC hoặc +5 VDC; - Bước suy hao điều khiển: 0.25 dB đến 15.75 dB; - Kiểu điều khiểu suy hao: qua Bus SPI, hoặc pull-up các chân điều khiển; - Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +155° C; - Tiêu chuẩn tuân thủ: RoHS.
185 Vi mạch HMC833LP6GE 10 Chiếc - Dải tần hoạt động: DC-5 GHz; - Tần số đầu ra có điều khiển; - Nguồn cấp 3.3 VDC; - Giao thức điều khiển SPI; - Phần mềm điều khiển đi kèm 01; - Nhiệt độ hoạt động: -40° C đến +85° C; - Tuân thủ theo RoHS.
186 Vi mạch IC AD9218SSTZ-105 14 Chiếc - 2 kênh, 10 bit, 105 MSPS ADC; - Công suất thấp: 275 mW tại 105MSPS mỗi kênh; - Băng thông đầu vào tương tự 300MHz cho mỗi kênh; - Điện áp đầu vào tương tự cho mỗi kênh 1 Vp-p; - Điện áp cung cấp: +3VDC; - Cấu hình: S/H-ADC; - Tỷ lệ-S/H:ADC 1:1; - Nhiệt độ làm việc: -55 đến +105° C; - Tuân thủ theo RoHS.
187 Vi mạch IC ADF4350 14 Chiếc - Dải tần đầu ra: 137.5-4400 MHz; - VCO nhiễu pha thấp; - RMS jitter:
188 Vi mạch LIU DS26303AP 10 Chiếc - Các chuẩn hỗ trợ: E1, T1, J1; - Số/tương tự suy hao tín hiệu theo chuẩn T1.231, G775, và ETSI 300233; - Clock chủ ngoài: 2.048 MHz hoặc 1.544 MHz của T1/J1 hoặc E1; - Điện áp cung cấp: 3.3 đến 5 VDC; - Tiêu chuẩn áp dụng: RoHS.
189 Vi mạch TIM4450-18CP 8 Chiếc - Công suất đầu ra cực đại: 18W tại điểm nén 1dB; - Dải tần hoạt động: 4400-5000 MHz; - Hệ số khuếch đại: 6dB; - Nguồn tiêu thụ: +10VDC; - Nguồn thiên áp: -5 đến 0 VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +80°C;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 01, V = 900.000.000 đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) (Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính. - Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 12 tháng miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 03 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->