Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 (đợt 1) theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2018
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635119-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 (đợt 1) theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618623 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước ( Ngân sách sự nghiệp giáo dục và đào tạo huyện Võ Nhai năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 11:27:00 đến ngày 2021-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,985,185,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | I. MÔN: NGỮ VĂN | |
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | I. MÔN: NGỮ VĂN | |
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | I. MÔN: NGỮ VĂN | |
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | I. MÔN: NGỮ VĂN | |
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | I. MÔN: NGỮ VĂN | |
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | I. MÔN: NGỮ VĂN | |
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | I. MÔN: NGỮ VĂN | |
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | I. MÔN: NGỮ VĂN | |
| 9 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | II. MÔN: TOÁN | |
| 10 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 23 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | II. MÔN: TOÁN | |
| 11 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 46 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | II. MÔN: TOÁN | |
| 12 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 46 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 13 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 46 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 14 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 46 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 15 | Thời gian trong lịch sử | 46 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 16 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 17 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 18 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 19 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 20 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 21 | Khái lược về Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 22 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 23 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 24 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 25 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 26 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 27 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 28 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 29 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | III. MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | |
| 30 | Tivi | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | IV. MÔN: NGOẠI NGỮ | |
| 31 | Thiết bị âm thanh di động | 23 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | IV. MÔN: NGOẠI NGỮ | |
| 32 | Máy chiếu đa năng | 5 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | IV. MÔN: NGOẠI NGỮ | |
| 33 | Màn chiếu | 5 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | IV. MÔN: NGOẠI NGỮ | |
| 34 | Giá treo máy chiếu | 5 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | IV. MÔN: NGOẠI NGỮ | |
| 35 | Dây kết nối Cáp 15m | 5 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | IV. MÔN: NGOẠI NGỮ | |
| 36 | Ghen điện : Ghen nhựa vuông | 75 | m | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | IV. MÔN: NGOẠI NGỮ | |
| 37 | Dây điện | 75 | m | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | IV. MÔN: NGOẠI NGỮ | |
| 38 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 160 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 39 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 160 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 40 | Nến (Parafin) rắn | 23 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 41 | Ống nghiệm | 160 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 42 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 160 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 43 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 160 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 44 | Chậu thủy tinh. | 160 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 45 | Cốc loại 1 lít | 160 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 46 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 50 | gram | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 47 | Nến | 160 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 48 | Muối ăn | 160 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 49 | Đường | 160 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 50 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 160 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 51 | Đũa thủy tinh | 160 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 52 | Giấy lọc | 50 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 53 | Cát | 23 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | V. MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
| 54 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | VI. MÔN: CÔNG NGHỆ | |
| 55 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | VI. MÔN: CÔNG NGHỆ | |
| 56 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | VI. MÔN: CÔNG NGHỆ | |
| 57 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | VI. MÔN: CÔNG NGHỆ | |
| 58 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | VI. MÔN: CÔNG NGHỆ | |
| 59 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | VI. MÔN: CÔNG NGHỆ | |
| 60 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | VI. MÔN: CÔNG NGHỆ | |
| 61 | Tranh về Trang phục và đời sống | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | VI. MÔN: CÔNG NGHỆ | |
| 62 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | VI. MÔN: CÔNG NGHỆ | |
| 63 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | VI. MÔN: CÔNG NGHỆ | |
| 64 | Tranh về Nồi cơm điện | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | VI. MÔN: CÔNG NGHỆ | |
| 65 | Tranh về Bếp điện | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | VI. MÔN: CÔNG NGHỆ | |
| 66 | Tranh về Đèn điện | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | VI. MÔN: CÔNG NGHỆ | |
| 67 | Tranh về Quạt điện | 23 | Tờ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | VI. MÔN: CÔNG NGHỆ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp hàng hóa tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. - Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, Có tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh đại lý , trung tâm bảo hành tại tỉnh thành nơi cung cấp thiết bị và được thành lập tối thiểu 24 tháng , (Phải được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép, chứng minh mối quan hệ trực thuộc đáp ứng yêu cầu trên) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi