Gói thầu: Hệ thống tự động điều khiển tập trung các trạm nén khí cố định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565918-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Hệ thống tự động điều khiển tập trung các trạm nén khí cố định
Số hiệu KHLCNT 20210548050
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 11:24:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,924,193,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ điều khiển trung tâm 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại phòng điều khiển trung tâm
2 Vỏ tủ điều khiển trung tâm 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc tủ điều khiển trung tâm
3 Phần mềm chuyên dụng scanda 1 pm Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc tủ điều khiển trung tâm
4 Bộ lưu điện ups online 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc tủ điều khiển trung tâm
5 Bộ switch quang/điện có chức năng ring 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc tủ điều khiển trung tâm
6 Bộ switch công nghiệp quang điện 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc tủ điều khiển trung tâm
7 Thiết bị tường lửa có tính năng chống tấn công từ chối dịch vụ ddos và chống tấn công xâm nhập web 1 bộ Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc tủ điều khiển trung tâm
8 Phần mềm cms chuyên dụng cho máy nén khí 1 pm Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc tủ điều khiển trung tâm
9 Máy tính công nghiệp, chống bụi, ẩm 1 bộ Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại phòng điều khiển trung tâm
10 Bàn điều khiển 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại phòng điều khiển trung tâm
11 Ghế vận hành 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại phòng điều khiển trung tâm
12 Màn hình điều khiển và màn hình camera 3 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại phòng điều khiển trung tâm
13 Ổ cứng HDD chuyên dụng cho camera 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại phòng điều khiển trung tâm
14 Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí. 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
15 Vỏ tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Vàng Danh
16 Bộ điều khiển 1 bộ Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Vàng Danh
17 Nguồn chuyên dụng cho PLC 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Vàng Danh
18 Đầu nối profibus 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Vàng Danh
19 MODUL RS485 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Vàng Danh
20 Modul mở rộng tín hiệu RS485 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Vàng Danh
21 Modul cổng vào tín hiệu kỹ thuật số DI 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Vàng Danh
22 Modul cổng ra tín hiệu kỹ thuật số DO 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Vàng Danh
23 Modul cổng ra tín hiệu kỹ thuật tương tự AO 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Vàng Danh
24 Modul cổng vào tín hiệu kỹ thuật tương tự AI 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Vàng Danh
25 Switch quang/điện có chức năng Ring 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Vàng Danh
26 Switch công nghiệp quang điện 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Vàng Danh
27 Chống sét nguồn 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Vàng Danh
28 Biến áp cách ly 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Vàng Danh
29 Camera hồng ngoại quan sát trên mặt bằng 8 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
30 Hộp đấu nối cho tín hiệu camera 8 hộp Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
31 Đèn pha LED chiếu sáng cho camera 4 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
32 Cáp cấp nguồn cho Camera và đèn chiếu sáng mặt bằng 250 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
33 Đầu ghi 16 kênh, không nén màn hình 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
34 Tủ rack để đầu ghi camera 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
35 Biến dòng đo lường 9 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
36 Đồng hồ đo điện năng 3 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
37 Cảm biến nhiệt độ 14 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
38 Cảm biến áp xuất 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
39 Hệ thống bo mạch điều khiển máy nén khí AS150 2 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
40 Hệ thống bo mạch điều khiển máy nén khí AS301K 4 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
41 Cáp Profibus 500 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
42 Cáp điều khiển 200 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
43 Ống ruột gà lõi thép luồn dây điện 600 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
44 Cáp quang kèm phụ kiện 1.500 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
45 Cáp mạng 250 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
46 Thiết bị đo lưu lượng khí nén 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
47 Van điều khiển tuyến tính bằng điện DN150 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
48 Modul mở rộng truyền tín hiệu CMS 7 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí mặt bằng Vàng Danh
49 Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí. 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
50 Vỏ tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Cánh Gà
51 Bộ điều khiển 1 bộ Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Cánh Gà
52 Nguồn chuyên dụng cho PLC 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Cánh Gà
53 Đầu nối profibus 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Cánh Gà
54 MODUL RS485 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Cánh Gà
55 Modul mở rộng tín hiệu RS485 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Cánh Gà
56 Modul cổng vào tín hiệu kỹ thuật số DI 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Cánh Gà
57 Modul cổng ra tín hiệu kỹ thuật số DO 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Cánh Gà
58 Modul cổng ra tín hiệu kỹ thuật tương tự AO 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Cánh Gà
59 Modul cổng vào tín hiệu kỹ thuật tương tự AI 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Cánh Gà
60 Switch quang/điện có chức năng Ring 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Cánh Gà
61 Switch công nghiệp quang điện 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Cánh Gà
62 Chống sét nguồn 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Cánh Gà
63 Biến áp cách ly 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thuộc Tủ điều khiển chuyên dụng cho máy nén khí mặt bằng Cánh Gà
64 Camera hồng ngoại quan sát trên mặt bằng 7 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
65 Hộp đấu nối cho tín hiệu camera 7 hộp Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
66 Đèn pha LED chiếu sáng cho camera 4 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
67 Cáp cấp nguồn cho Camera và đèn chiếu sáng mặt bằng 250 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
68 Đầu ghi 16 kênh, không nén màn hình 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
69 Tủ rack để đầu ghi camera 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
70 Biến dòng đo lường 3 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
71 Đồng hồ đo điện năng 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
72 Cảm biến nhiệt độ 8 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
73 Cảm biến áp xuất 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
74 Cáp Profibus 300 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
75 Cáp điều khiển 150 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
76 Ống ruột gà lõi thép luồn dây điện 400 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
77 Cáp quang kèm phụ kiện 4.000 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
78 Cáp mạng 250 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
79 Thiết bị đo lưu lượng khí nén 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
80 Van điều khiển tuyến tính bằng điện DN150 1 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
81 Modul mở rộng truyền tín hiệu CMS 4 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị tại trạm nén khí măt bằng Cánh Gà
82 Van điều khiển tuyến tính DN100 kèm bộ chuyển nguồn 7 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị lắp đặt trong lò
83 Cáp điện phòng nổ 500 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị lắp đặt trong lò
84 Thiết bị đo lưu lượng khí nén phòng nổ 7 bộ Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị lắp đặt trong lò
85 Cảm biến áp suất phòng nổ 7 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị lắp đặt trong lò
86 Hộp đấu nối phòng nổ 2 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị lắp đặt trong lò
87 Bộ điều khiển 2 bộ Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị lắp đặt trong lò
88 Nguồn chuyên dụng cho PLC 2 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị lắp đặt trong lò
89 Modul cổng ra tín hiệu kỹ thuật tương tự AO 2 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị lắp đặt trong lò
90 MODUL RS485 2 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị lắp đặt trong lò
91 Modul cổng vào tín hiệu kỹ thuật số DI 2 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị lắp đặt trong lò
92 Switch công nghiệp quang điện 2 cái Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị lắp đặt trong lò
93 Cáp quang phòng nổ kèm phụ kiện treo cáp 7.000 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị lắp đặt trong lò
94 Ống ruột gà lõi thép luồn dây điện 7.000 mét Nhà thầu xem mô tả hàng hóa quy định tại Phần 2 Thiết bị lắp đặt trong lò
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1886E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.98E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hệ thống tự động điều khiển tập trung trạm nén khí cố định
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.755.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư .

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->