Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, Chi phí súc rửa, gia cố, lập barem bể chứa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635131-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, Chi phí súc rửa, gia cố, lập barem bể chứa
Số hiệu KHLCNT 20210632268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 11:29:00 đến ngày 2021-06-21 11:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,911,544,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mái che cột bơm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,359 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,346 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 Tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móngt tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 Tấn
11 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 m3
14 Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,145 m2
15 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,145 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 Tấn
21 Bu lông M20x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
22 Gia công kết cấu thép dầm D-1, D-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 Tấn
23 Gia công kết cấu thép khung diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 Tấn
24 Lắp dựng kết cấu thép dầm D-1, D-2, khung diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 Tấn
25 Bu lông M20x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
26 Bu lông M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Bộ
27 Gia công xà gồ thép, dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 Tấn
28 Bu lông M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Bộ
29 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 Tấn
30 Tăng đơ fi 16; L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,933 m2
32 Khung thép cố định lam chữ Z chống nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m2
33 Đóng trần tôn lạnh màu trắng có gân dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
34 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
35 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
36 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
37 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=13m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 100m2
41 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m2
B Nhà bán hàng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,072 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,744 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 Tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 Tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,855 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 Tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 Tấn
15 Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,786 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,788 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 Tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 Tấn
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m3
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 Tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 Tấn
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 Tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 Tấn
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m3
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 Tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,676 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,066 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 Tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 Tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 Tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
42 Gia công cấu kiện thép giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 Tấn
43 Lắp đặt cấu kiện thép giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 Tấn
44 Tắc - kê sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
45 Cửa đi mở kiểu bản lề khung nhôm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,565 m2
46 Cửa đi mở kiểu bản lề khung nhôm, kính dày 5mm dán giấy mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
47 Vách ngăn khung nhôm, kính dày 5mm dán giấy mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m2
48 Cửa sổ mở kiểu đẩy ngang, khung nhôm kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
49 Cửa sổ mở kiểu lật, khung nhôm kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m2
50 Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,149 m2
51 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,149 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,291 m2
53 Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
54 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
55 Kệ trưng bày sản phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
56 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 Tấn
57 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 m2
58 Cầu thang xoắn ốc, trụ thép fi 168x5,56 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
59 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic màu trắng 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,288 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m2
62 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung giá đỡ bằng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,802 m2
64 Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,217 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,547 m2
66 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,045 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,519 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,099 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,881 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,82 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,38 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,948 m2
73 Trát hiên nhà, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,574 m2
74 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,532 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,168 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,745 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,994 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,301 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,162 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,046 m2
81 Láng sê nô, sàn mái chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 m2
83 Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 m2
84 Đóng trần nhôm đan ô lưới vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,424 m2
85 Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m2
86 Viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,767 m
87 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
88 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
91 Lắp đặt cút 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
92 Lắp đặt tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
93 Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
94 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,122 100m2
C Hàng rào gạch
1 Đập đầu cột bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 Tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 Tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,956 m2
10 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,642 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,642 m2
12 Sơn tường rào nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước sơn trắng + 1 nước sơn màu vàng chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,642 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,502 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,502 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,502 m3
16 Làm vệ sinh mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,667 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 Tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 Tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 Tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 Tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 Tấn
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,929 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,929 m2
41 Sơn tường rào nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước sơn trắng + 1 nước sơn màu vàng chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,929 m2
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,797 m3
D Mặt bằng công nghệ
1 Ống thép đen 3" fi 88,9x5,49 (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3 m
2 Ống thép đen 2" fi 60,3x3,91 (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,31 m
3 Ống thép đen 1-1/2" fi 48,3x3,68 (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,45 m
4 Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
6 Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
7 Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
8 Van góc 1-1/2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
9 Bích nối 4"- 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
10 Bích bịt 4"- 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
11 Bích nối 3"- 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
12 Bích nối 2"- 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
13 Bích nối 1-1/2"- 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
14 Bích treo ống nhập fi 91x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
15 Bích treo ống xuất fi 50x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
16 Cút 90o ống 3" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
17 Cút 90o ống 2" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
18 Cút 90o ống 1-1/2" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
19 Cút 45o ống 3" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
20 Tê nối ống 2"x2" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
21 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Cái
22 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
23 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 Cái
24 Đệm bích 4" - 150#RF, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
25 Đệm bích 3" - 150#RF, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
26 Đệm bích 2" - 150#RF, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
27 Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
28 Thiết bị nhập kín 3" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
29 Khớp nối nhanh 2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
30 Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
31 Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
32 Hộp hút ẩm silicagen (mua sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 Lắp đặt đường ống thép dẫn sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 88,9x5,49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
34 Lắp đặt đường ống thép dẫn sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 60,3x3,91 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
35 Lắp đặt đường ống thép dẫn sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
36 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 88,9x5,49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
37 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 60,3x3,91 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
38 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
39 Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
40 Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
41 Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
42 Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
43 Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
44 Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cặp
45 Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 Cặp
46 Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cặp
47 Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cặp
48 Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cặp
49 Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 Cặp
50 Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 Cặp
51 Lắp đặt cút 90o ống 3" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
52 Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
53 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
54 Lắp đặt cút 45o ống 3" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
55 Lắp đặt tê nối ống 2"x2" (STD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
56 Lắp và cài đặt bơm điện tạm tính 1 công/cột, vật liệu lắp đặt 50000/1 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
57 Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
58 Lắp đặt khớp nối nhanh 1-1/2"-150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
59 Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
60 Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
61 Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
62 Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
63 Gia công các kết cấu thép nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 Tấn
64 Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m2
65 Bản lề chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
66 Lắp dựng nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,202 m2
68 Thử áp lực ống thép 3" fi 88,9x5,49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
69 Thử áp lực ống thép 2" fi 60,3x3,91 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
70 Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
71 Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
E Rãnh công nghệ - móng cột bơm
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 Tấn
9 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 Tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 Tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
F Tổng mặt bằng điện
1 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Lắp đặt tủ điện âm tường (8 module) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
3 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 10A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
10 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 32A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
12 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
13 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
14 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
21 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
22 Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
23 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
24 Mối hàn hòa nhiệt Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mối
25 Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
26 Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cọc
27 Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
29 Sản xuất cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 Tấn
30 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 Tấn
31 Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Lắp đặt côn thép 33,4/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Bu lông neo cột M18x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 m2
36 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
37 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
38 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
40 Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
41 Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - phòng nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
42 Lắp đặt đèn led tròn 1x12W/220V - gắn âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
43 Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V - gắn nổi trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
44 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V - trong hộp mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
45 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
46 Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - phòng nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
47 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
48 Lắp đặt quạt hút mùi âm tường (280m3/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
50 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
51 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
52 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
53 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
54 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
55 Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
56 Lắp đặt ống luồn dây điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
57 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Hộp
58 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Lắp đặt co ống thép fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
60 Lắp đặt tê ống thép fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
61 Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
62 Lắp đặt ống thép mềm kim loại fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
63 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
64 Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
65 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
66 Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
67 Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
68 Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
69 Lắp đặt POS + Hộp đựng POS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
70 Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
71 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
72 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
73 Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
74 Lắp đặt co ống thép fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
75 Lắp đặt nối ống 4 ngã fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
76 Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Gói
G Tổng mặt bằng cấp - thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,836 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,206 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,186 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,968 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,598 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga, hố bịt, BLD, BTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm BLD Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 Tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
16 Xây tường thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,346 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 100m2
19 Láng lòng bể , chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 m2
20 Láng lòng BLD, hố bịt, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m2
21 Trát thành bể, thành hố, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,863 m2
22 Đánh màu xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,648 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 Tấn
26 Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, rãnh TN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 Tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 Tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cấu kiện
30 Gia công kết cấu thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 Tấn
31 Lắp đặt kết cấu thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 Tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,518 m2
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 m3
35 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
39 Giếng khoan nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Máy bơm giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
42 Lắp đặt van chặn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Lắp đặt cút 90o D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
44 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,836 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,836 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,836 m3
47 Lắp đặt bệ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
48 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
49 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
50 Lắp đặt chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
51 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
52 Xi phông chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
53 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
54 Lắp đặt chậu rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
55 Lắp đặt vòi chậu rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
56 Xi phông chậu rửa chén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
57 Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
58 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
59 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
60 Lắp đặt gương KT: 700x800 + khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
61 Lắp đặt gương KT: 1500x800 + khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
62 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
63 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
64 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
65 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
66 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
67 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
68 Lắp đặt van chữ T D21 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
69 Lắp đặt ren 2 đầu D21 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
70 Lắp đặt cút 90o D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
71 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
72 Lắp đặt cút 90o D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
73 Lắp đặt tê rút D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
74 Lắp đặt cút rút 90o D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
75 Lắp đặt tê rút D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
76 Lắp đặt cút rút D40x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
77 Lắp đặt cút 90o D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
78 Lắp đặt cút 90o D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
79 Lắp đặt nối rút D60x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
80 Lắp đặt cút rút 90o D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
81 Lắp đặt tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
82 Lắp đặt tê chữ Y D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
83 Lắp đặt con thỏ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
84 Lắp đặt cút 45o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
85 Lắp đặt cút 45o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
86 Lắp đặt cút 90o D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
87 Lắp đặt tê chữ Y D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
88 Lắp đặt van chặn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
89 Lắp đặt van chặn D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
H Đường bãi
1 Lu lèn lại mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 100m2
2 Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 200 lu lèn chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m3
4 Thi công khe co giãn chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 10m
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
6 Xoa phẳng mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m2
I Cải tạo khu bể
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
4 Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
5 Quét dung dịch chống thấm hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8 m2
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,172 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,549 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 Tấn
9 Xoa phẳng mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7 m2
10 Nắp hố van gang chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
J Diềm mái che cột bơm
1 Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. - Ốp alumex 2D theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
2 Logo chữ P: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm) Lót mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm, Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alu trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Bộ chữ PETROLIMEX: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uấn chân inox (cao 90mm), lọt mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
K Trụ mái che cột bơm
1 Sắt vuông 25x25x1.2mm gia công uốn theo thiết kế, sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt.
- Mặt trụ ốp Alumex 2D theo thiết kế
Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
L Diềm mái nhà bán hàng
1 Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung
thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. - Ốp alumex 2D theo thiết kế
Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,17 m2
M Trụ đèn quảng cáo
1 Trụ quảng cáo thường (bao gồm vận chuyển + lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
2 Móng trụ quảng cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
N Bảng tên cửa hàng
1 Bảng tên cửa hàng 2 mặt, khung thép hộp vuông
30x60x1.2, nền Alumex trắng, decan tên cửa hàng (kích thước 7m x 1,2m)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
2 Bảng giá đề can cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
O Chi phí khác
1 Chi phí giàn giáo thi công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Phí thi công ngoài tỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trang trí nhận diện thương hiệu Petrolimex
3 Chi phí vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trang trí nhận diện thương hiệu Petrolimex
P Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m2
2 Tháo dỡ alumex diềm mái che, alumex cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
6 Phá dỡ bo nền tiểu đảo bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
7 Tháo dỡ trụ bơm điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Trụ
8 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m2
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,706 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m3
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
18 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 Tấn
19 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,846 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,117 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,88 m3
32 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,935 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,935 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,935 m3
35 Làm vệ sinh mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
Q Chi phí súc rửa, gia cố, lập barem bể chứa
1 Súc rửa bể chứa 05m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
2 Súc rửa bể chứa 10m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bể
3 Súc rửa bể chứa 15m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
4 Súc rửa bể chứa 20m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
5 Hàn gia cố vách bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Vách
6 Lập barem bể chứa 05m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
7 Lập barem bể chứa 10m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
8 Lập barem bể chứa 15m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
9 Lập barem bể chứa 20m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
10 Vận chuyển thiết bị vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Đợt
11 Vận chuyển chất thải nhiễm xăng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
12 Xử lý chất thải nhiễm xăng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.434E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.68777E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.150.000.000 VND. *Ghi chú Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Công nghiệp (Trạm Xăng Dầu), cấp III trở lên. - Nhà thầu phải nộp kèm Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn). + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. + Hóa đơn giá trị gia tăng * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.150.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->