Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, Chi phí súc rửa, gia cố, lập barem bể chứa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng và Đầu tư TOÀN HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, Chi phí súc rửa, gia cố, lập barem bể chứa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 11:29:00 đến ngày 2021-06-21 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,911,544,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,359 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móngt tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 11 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | m3 |
| 14 | Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,145 | m2 |
| 15 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,145 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | Tấn |
| 21 | Bu lông M20x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Gia công kết cấu thép dầm D-1, D-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | Tấn |
| 23 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép dầm D-1, D-2, khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | Tấn |
| 25 | Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 26 | Bu lông M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 27 | Gia công xà gồ thép, dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | Tấn |
| 28 | Bu lông M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | Tấn |
| 30 | Tăng đơ fi 16; L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,933 | m2 |
| 32 | Khung thép cố định lam chữ Z chống nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| 33 | Đóng trần tôn lạnh màu trắng có gân dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| B | Nhà bán hàng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,072 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | Tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | Tấn |
| 15 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,786 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | Tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | Tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | Tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,676 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 42 | Gia công cấu kiện thép giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 44 | Tắc - kê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 45 | Cửa đi mở kiểu bản lề khung nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,565 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở kiểu bản lề khung nhôm, kính dày 5mm dán giấy mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 47 | Vách ngăn khung nhôm, kính dày 5mm dán giấy mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở kiểu đẩy ngang, khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở kiểu lật, khung nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m2 |
| 50 | Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,291 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 55 | Kệ trưng bày sản phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m2 |
| 58 | Cầu thang xoắn ốc, trụ thép fi 168x5,56 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic màu trắng 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,288 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung giá đỡ bằng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,802 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,217 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,547 | m2 |
| 66 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,045 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,519 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,881 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,82 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,38 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,948 | m2 |
| 73 | Trát hiên nhà, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,574 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,532 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,168 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,745 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,994 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,301 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,162 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,046 | m2 |
| 81 | Láng sê nô, sàn mái chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 83 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 84 | Đóng trần nhôm đan ô lưới vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,424 | m2 |
| 85 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 86 | Viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,767 | m |
| 87 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | 100m2 |
| C | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Đập đầu cột bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,956 | m2 |
| 10 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,642 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,642 | m2 |
| 12 | Sơn tường rào nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước sơn trắng + 1 nước sơn màu vàng chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,642 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | m3 |
| 16 | Làm vệ sinh mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,667 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | Tấn |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,929 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,929 | m2 |
| 41 | Sơn tường rào nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước sơn trắng + 1 nước sơn màu vàng chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,929 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,797 | m3 |
| D | Mặt bằng công nghệ | |||
| 1 | Ống thép đen 3" fi 88,9x5,49 (STD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m |
| 2 | Ống thép đen 2" fi 60,3x3,91 (STD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,31 | m |
| 3 | Ống thép đen 1-1/2" fi 48,3x3,68 (STD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,45 | m |
| 4 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Van góc 1-1/2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Bích nối 4"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 10 | Bích bịt 4"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Bích nối 3"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 12 | Bích nối 2"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Bích nối 1-1/2"- 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 14 | Bích treo ống nhập fi 91x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Bích treo ống xuất fi 50x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 16 | Cút 90o ống 3" (STD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 17 | Cút 90o ống 2" (STD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 18 | Cút 90o ống 1-1/2" (STD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 19 | Cút 45o ống 3" (STD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | Tê nối ống 2"x2" (STD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 21 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 22 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 23 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Cái |
| 24 | Đệm bích 4" - 150#RF, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 25 | Đệm bích 3" - 150#RF, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 26 | Đệm bích 2" - 150#RF, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 28 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 29 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 30 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 31 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | Hộp hút ẩm silicagen (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt đường ống thép dẫn sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 88,9x5,49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đường ống thép dẫn sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 60,3x3,91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 35 | Lắp đặt đường ống thép dẫn sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 88,9x5,49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 60,3x3,91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 42 | Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 44 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cặp |
| 45 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | Cặp |
| 46 | Lắp đặt bích nối 3" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cặp |
| 47 | Lắp đặt bích nối 2" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cặp |
| 48 | Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cặp |
| 49 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | Cặp |
| 50 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | Cặp |
| 51 | Lắp đặt cút 90o ống 3" (STD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90o ống 2" (STD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" (STD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 54 | Lắp đặt cút 45o ống 3" (STD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" (STD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 56 | Lắp và cài đặt bơm điện tạm tính 1 công/cột, vật liệu lắp đặt 50000/1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 57 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối nhanh 1-1/2"-150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 59 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 60 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 61 | Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 62 | Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 63 | Gia công các kết cấu thép nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 64 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 65 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 66 | Lắp dựng nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m2 |
| 68 | Thử áp lực ống thép 3" fi 88,9x5,49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 69 | Thử áp lực ống thép 2" fi 60,3x3,91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 70 | Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,3x3,68 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 71 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| E | Rãnh công nghệ - móng cột bơm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | Tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| F | Tổng mặt bằng điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường (8 module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 21 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 22 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 24 | Mối hàn hòa nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 25 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 27 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 29 | Sản xuất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Bu lông neo cột M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m2 |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V - phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led tròn 1x12W/220V - gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V - gắn nổi trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 1x18W/220V - trong hộp mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 48 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường (280m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Hộp |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt co ống thép fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 60 | Lắp đặt tê ống thép fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép mềm kim loại fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 69 | Lắp đặt POS + Hộp đựng POS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 73 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 74 | Lắp đặt co ống thép fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 75 | Lắp đặt nối ống 4 ngã fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| G | Tổng mặt bằng cấp - thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,206 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,186 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga, hố bịt, BLD, BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm BLD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm BLD, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 16 | Xây tường thành bể bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 19 | Láng lòng bể , chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m2 |
| 20 | Láng lòng BLD, hố bịt, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 21 | Trát thành bể, thành hố, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,863 | m2 |
| 22 | Đánh màu xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,648 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | Tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, rãnh TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cấu kiện |
| 30 | Gia công kết cấu thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | Tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,518 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m3 |
| 35 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D250 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Giếng khoan nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Máy bơm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,836 | m3 |
| 47 | Lắp đặt bệ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 52 | Xi phông chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Xi phông chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt gương KT: 700x800 + khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt gương KT: 1500x800 + khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt van chữ T D21 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ren 2 đầu D21 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90o D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90o D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 73 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 74 | Lắp đặt cút rút 90o D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 75 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 76 | Lắp đặt cút rút D40x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90o D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 78 | Lắp đặt cút 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 79 | Lắp đặt nối rút D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt cút rút 90o D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 82 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 83 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 84 | Lắp đặt cút 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 85 | Lắp đặt cút 45o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 86 | Lắp đặt cút 90o D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 87 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 88 | Lắp đặt van chặn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đặt van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | Đường bãi | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 200 lu lèn chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m3 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 10m |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 6 | Xoa phẳng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m2 |
| I | Cải tạo khu bể | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,172 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,549 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | Tấn |
| 9 | Xoa phẳng mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7 | m2 |
| 10 | Nắp hố van gang chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| J | Diềm mái che cột bơm | |||
| 1 | Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. - Ốp alumex 2D theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 2 | Logo chữ P: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm) Lót mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm, Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alu trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ chữ PETROLIMEX: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uấn chân inox (cao 90mm), lọt mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| K | Trụ mái che cột bơm | |||
| 1 | Sắt vuông 25x25x1.2mm gia công uốn theo thiết kế, sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt. - Mặt trụ ốp Alumex 2D theo thiết kế |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| L | Diềm mái nhà bán hàng | |||
| 1 | Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. - Ốp alumex 2D theo thiết kế |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,17 | m2 |
| M | Trụ đèn quảng cáo | |||
| 1 | Trụ quảng cáo thường (bao gồm vận chuyển + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Móng trụ quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| N | Bảng tên cửa hàng | |||
| 1 | Bảng tên cửa hàng 2 mặt, khung thép hộp vuông 30x60x1.2, nền Alumex trắng, decan tên cửa hàng (kích thước 7m x 1,2m) |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 2 | Bảng giá đề can cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| O | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí giàn giáo thi công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Phí thi công ngoài tỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trang trí nhận diện thương hiệu Petrolimex |
| 3 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trang trí nhận diện thương hiệu Petrolimex |
| P | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ alumex diềm mái che, alumex cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bo nền tiểu đảo bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trụ bơm điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,706 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Tấn |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,846 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,117 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,88 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,935 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,935 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,935 | m3 |
| 35 | Làm vệ sinh mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| Q | Chi phí súc rửa, gia cố, lập barem bể chứa | |||
| 1 | Súc rửa bể chứa 05m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 2 | Súc rửa bể chứa 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bể |
| 3 | Súc rửa bể chứa 15m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 4 | Súc rửa bể chứa 20m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 5 | Hàn gia cố vách bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vách |
| 6 | Lập barem bể chứa 05m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 7 | Lập barem bể chứa 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 8 | Lập barem bể chứa 15m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 9 | Lập barem bể chứa 20m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 10 | Vận chuyển thiết bị vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đợt |
| 11 | Vận chuyển chất thải nhiễm xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 12 | Xử lý chất thải nhiễm xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.434E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.68777E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.150.000.000 VND. *Ghi chú Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình Công nghiệp (Trạm Xăng Dầu), cấp III trở lên. - Nhà thầu phải nộp kèm Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn). + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. + Hóa đơn giá trị gia tăng * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.150.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi