Gói thầu: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210632146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên NSNN trong các lĩnh vực theo quy định của Luật NSNN; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác của Trường Cao đẳng Bình Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 11:28:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,257,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DÂN DỤNG; HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 561,716 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 139,887 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 426,781 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 5 | Phá dỡ móng đá | Chương V E-HSMT | 12,038 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,534 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 172,58 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 19,467 | m3 |
| 9 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Chương V E-HSMT | 33 | lỗ |
| 10 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V E-HSMT | 255,806 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 55,988 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 2.034,927 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 76,713 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 243,012 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bậc cấp trát đá mài để lát đá granít | Chương V E-HSMT | 27,746 | m2 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 2.311,134 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 1.574,009 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp rong rêu mốc trong lòng sê nô mái | Chương V E-HSMT | 177,333 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp rông rêu, hoen ố mái ngói vảy | Chương V E-HSMT | 40,1 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V E-HSMT | 24,84 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 475,313 | m3 |
| 26 | Nhân công tháo dỡ các đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh, đường ống thoát nước mái, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3 | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 27 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện (bóng điện, bảng điẹn, máy quạt,...), Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3 | Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 16,689 | 1m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 30,116 | 1m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 24,453 | 1m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,85 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,198 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,269 | m3 |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,683 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm Best Seal AC407 vào thành hố bít thang máy, quét 2 lớp (định mức 3,0kg/m2/1 lớp) | Chương V E-HSMT | 18,085 | m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,532 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 51 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, bê tông đan bậc cấp, ram dốc | Chương V E-HSMT | 3,481 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,857 | m3 |
| 55 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 0,604 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,628 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,695 | m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 51,899 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 182,235 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,052 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 131,396 | m |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đen | Chương V E-HSMT | 7,247 | m2 |
| 66 | Ốp gạch trang trí tường, kích thước 220x60 màu đỏ- Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V E-HSMT | 44,051 | m2 |
| 67 | Ốp đá bốc lồi trang trí, kích thước 200x100 màu xám- Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V E-HSMT | 79,725 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granít màu đỏ mặt bậc cấp, dày 18mm | Chương V E-HSMT | 32,283 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granits màu đen mặt bậc cấp, dày 18mm | Chương V E-HSMT | 33,846 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 90,087 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 90,087 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 4,1 | m2 |
| 73 | Gia công khung, sườn thép nắp đậy rãnh thu nước bằng thép V30x30x3 mạ kẽm và thép la 30x3 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 74 | Lắp dựng tấm khung sườn thép đậy rãnh thu nước bếp | Chương V E-HSMT | 2,149 | m2 |
| 75 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 7,055 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển xà bần đi đổ), cự ly vận chuyển tạm tính 5km | Chương V E-HSMT | 705,5 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển xà bần đi đổ) | Chương V E-HSMT | 705,5 | m3 |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,104 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,858 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,247 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,549 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,352 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 3,526 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,243 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,966 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 3,49 | 100m2 |
| 95 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤ 20mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V E-HSMT | 96 | 1 lỗ khoan |
| 96 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V E-HSMT | 576 | 1 lỗ khoan |
| 97 | Đục tỉa tạo nhám mặt bê tông để liên kết giữa bê tông cũ và mới | Chương V E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 98 | Bơm keo cấy ghép thép vào trụ bê tông hiện trạng, keo cấy thép Best Bond EP751 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 2:1) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Chất kết dính BestBond EP752, là chất kết dính Epoxy 2 thành phần (A:B=1:1) kết nối bê tông cũ và mới | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,834 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 63,509 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,617 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 94,913 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 84,837 | m3 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 109 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤8mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V E-HSMT | 2.660 | 1 lỗ khoan |
| 110 | Tắc kê thép M6x50 | Chương V E-HSMT | 2.660 | cái |
| 111 | Râu thép 300x40x23x0,4 | Chương V E-HSMT | 2.660 | cái |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ hiện trạng gia công lắp đặt lại) | Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh giả ngói màu đỏ | Chương V E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 114 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, tính láng dày 2cm tạo dốc về ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 117,415 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 294,748 | m2 |
| 116 | Nhân công tháo các thanh gỗ lambri các ô tám giác trên mái để thay lại, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 117 | Gia công, lắp dựng hệ lambri nhôm màu trắng, hệ 1000 | Chương V E-HSMT | 12,206 | m2 |
| 118 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V E-HSMT | 2,283 | tấn |
| 119 | Quả cầu tròn inox 304, D100, dày 2mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Quả cầu tròn inox 304, D50, dày 1,5mm | Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 121 | Nắp chụp chân trụ Depa D90, inox 304 (lan can cầu thang) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Nắp chụp chân các thanh chống đứng D30, inox 304 (lan can cầu thang) | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 123 | Nắp chụp vị trí liên kết giữa lan can làm mới và trụ BTCT hiện trạng, inox 304, D60 (lan can hành lang) | Chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 124 | Lắp dựng lan can inox | Chương V E-HSMT | 169,76 | m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,174 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40, đá granít màu đen, dày 18mm | Chương V E-HSMT | 17,118 | m2 |
| 130 | Gia công, lắp dựng tấm đá granits màu đen vát cạnh, dày 18mm làm vách ngăn tiểu | Chương V E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 131 | Gia công, lắp dựng tấm đá granits màu trắng, dày 18mm (đá nhân tạo trắng Moka vân nhân tạo), tấm đá tại các lavabo khu vệ sinh | Chương V E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 132 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granít màu đen, dày 18mm | Chương V E-HSMT | 37,855 | m2 |
| 133 | Gia công sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55, dày 2mm màu vân gỗ, kính màu xanh cường lực dày 8mm, phụ kiện Kin long đồng bộ | Chương V E-HSMT | 42,93 | m2 |
| 134 | Gia công sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55, dày 2mm màu vân gỗ, kính màu xanh cường lực dày 8mm, phụ kiện Kin long đồng bộ, ổ khóa từ | Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt khóa thông minh, khóa vân tay OEM KVT1 (khóa cho cửa đi Đ1A) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Gia công sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55, dày 2mm màu vân gỗ, kính mờ dày 5mm, phụ kiện Kin long đồng bộ | Chương V E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 137 | Gia công, sản xuất cửa đi khung thép hộp 30x30x1,4mm, tôn phẳng dày 1mm, phụ kiện tay nắm, bản lề hàng Việt Nam loại 1 | Chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 138 | Gia công sản xuất cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55, dày 1,4mm màu vân gỗ, kính màu xanh cường lực dày 8mm, phụ kiện Kin long đồng bộ | Chương V E-HSMT | 166,68 | m2 |
| 139 | Gia công sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, dày 1,4mm vân gỗ, kính màu xanh cường lực dày 8mm, phụ kiện Kin long đồng bộ | Chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 250,59 | m2 |
| 141 | Gia công, sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 2, kích thước 60x160 | Chương V E-HSMT | 474,72 | md |
| 142 | Gia công, sản xuất khung ngoại gỗ, kích thước 50x120 | Chương V E-HSMT | 115,2 | md |
| 143 | Gia công, sản xuất cánh cửa đi bằng gỗ, khung cánh gỗ dày 40, pa nô gỗ ván dày 30 soi 2 mặt, của hoàn thiện phun PU màu cánh gián, phụ kiện tay nắm, bản lề hàng Việt Nam loại 1 | Chương V E-HSMT | 72,907 | m2 |
| 144 | Gia công, sản xuất cánh cửa sổ bằng gỗ, khung cánh gỗ dày 40, pa nô gỗ ván dày 30 soi 2 mặt, của hoàn thiện phun PU màu cánh gián, phụ kiện tay nắm, bản lề hàng Việt Nam loại 1 | Chương V E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 145 | Gia công, sản xuất phần cổ cửa kính mờ dày 8mm, mài vát cạnh | Chương V E-HSMT | 29,106 | m2 |
| 146 | Gia công, lắp dựng nẹp chỉ bao khung ngoại cửa, nẹp chỉ bằng gỗ, kích thước 10x60 | Chương V E-HSMT | 1.080 | md |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt khóa thông minh, khóa vân tay OEM KVT1 (khóa cho cửa các cửa đi ĐG) | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 148 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 589,92 | 1m |
| 149 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 154,573 | 1m2 |
| 150 | Gia công, sản xuất, lắp dựng cánh cửa tủ bằng gỗ Sồi trắng | Chương V E-HSMT | 1,512 | m2 |
| 151 | Gia công, lắp dựng khung nẹp nhôm, kính cường lực dày 12mm, Việt Nhật, chi tiết theo thiết kế | Chương V E-HSMT | 91,363 | m2 |
| 152 | Lắp đặt bộ phụ kiện cho các cửa đi vách kính trục B, trục 14, và ĐK1: Bản lề sàn VVP, khóa âm sàn VVP (Nhập Thái Lan); kẹp kính kẹp láp inox 304; tay nắm inox 304 mờ D32 dài 1m | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 153 | Gia công, lắp dựng khung nẹp nhôm, kính cường lực dày 12mm, Việt Nhật, chi tiết theo thiết kế | Chương V E-HSMT | 21,83 | m2 |
| 154 | Gia công, lắp dựng khung nẹp nhôm, kính cường lực dày 10mm, Việt Nhật, chi tiết theo thiết kế | Chương V E-HSMT | 118,1 | m2 |
| 155 | Lắp đặt bộ phụ kiện cho các cửa đi vách kính các khu vệ sinh: bản lề kẹp kính inox 304 VVP (Nhập Thái Lan); tay nắm inox bóng D25 | Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 156 | Gia công, lắp dựng tủ treo quần áo bằng gỗ Sồi, sơn hoàn thiện 2 lớp màu trắng, chi tiết theo thiết kế | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 157 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao trần phẳng khung xương trần chìm Vĩnh Tường ALPHA®, chi tiết trần theo thiết kế | Chương V E-HSMT | 386,599 | m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao trần giật cấp khung xương trần chìm Vĩnh Tường ALPHA®, chi tiết trần theo thiết kế | Chương V E-HSMT | 1.170,068 | m2 |
| 159 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40, kích thước gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 647,728 | m2 |
| 160 | Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, kích thước 600x150, lấy gạch nền cắt ra ốp | Chương V E-HSMT | 168,157 | m2 |
| 161 | Đánh bóng bậc cấp trát đá mài | Chương V E-HSMT | 178,72 | m2 |
| 162 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (trát các chỉ bậc cấp cầu thang bị hỏng) | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 163 | Quét dung dịch chống thấm Best Seal AC407 nền khu vệ sinh, quét 2 lớp (định mức 3,0kg/m2/1 lớp) | Chương V E-HSMT | 172,46 | m2 |
| 164 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 691,6 | m2 |
| 166 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 42,36 | m2 |
| 167 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tính trát tường hiện trạng giữ lại các vị trí bong dộp, nứt, đục tường thi công bị bể lỡ) | Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 168 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tính trát tường hiện trạng giữ lại các vị trí bong dộp, nứt, đục tường thi công bị bể lỡ) | Chương V E-HSMT | 70 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tính trát tường xây mới) | Chương V E-HSMT | 750,393 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tính trát tường xây mới) | Chương V E-HSMT | 2.761,727 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 4.654,465 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 3.856,568 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.280,356 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7.230,677 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch nhám chống trượt 300x300 | Chương V E-HSMT | 224,465 | m2 |
| 176 | Lát nền, sàn gạch granits 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2.270,436 | m2 |
| 177 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 178 | Sơn ngói vảy cá màu đỏ, sơn 2 nước | Chương V E-HSMT | 40,1 | m2 |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 181 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Ống gió thông mùi tại máy hút khu bếp, ống làm bằng tole tráng kẽm dày 0,8mm | Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, dày 3,4mm | Chương V E-HSMT | 2,012 | 100m |
| 189 | Lắp đặt co nhựa PVC D110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D110mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Cầu chắn rác inox D150 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 193 | Cùm inox giữ ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 220 | cái |
| B | PHẦN DÂN DỤNG; HẠNG MỤC II: HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT + ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 600x800x400 + yếm tủ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha 220V/3W | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 2A-250V | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế thang đo 500V+con tắc chuyển mạch | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng 200/5A | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe thang đo 300A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 350A-3P 42kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện 500x600x250 + yếm tủ | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCCB 125A/3P-3C (0.6-1)KV/25kA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB 100A/3P-3C (0.6-1)KV/25kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50A/3P-3C (0.6-1)KV/22kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 10A/1P-2C/250V/6kA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 50A/1P-2C/250V/10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A/3P-3C-600V/7.5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 30A/1P-2C/250V/10kA | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 20A/1P-1C/230V/6kA | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 16A/1P-1C/230V/6kA | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 6A-230V/1P-1C | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic) | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-40W - ánh sáng trắng (âm trần thạch cao) | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led panel 1200x600-80W - ánh sáng trắng (âm trần thạch cao) | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn lud led D300 - 24W - ánh sáng trắng | Chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn lon D100 đơn bóng led 7W - ánh sáng trắng | Chương V E-HSMT | 623 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn lon D100 đôi bóng led 7W - ánh sáng trắng | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Đèn led dây - ánh sáng vàng, công suất 7w/1m | Chương V E-HSMT | 312 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn led mắt cáo 7w | Chương V E-HSMT | 221 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí dạng lá - ánh sáng vàng | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt treo tường (Panasonic) + bách định vị | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 30 | Quạt đứng cao loại (80-100)W | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt hút gắn tường APB -15 | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (4x10)mm2 | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV-16 | Chương V E-HSMT | 640 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (4x4)mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn E-10 | Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn E-6 | Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV-10 | Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV-6 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV-4 | Chương V E-HSMT | 1.480 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV-2.5 | Chương V E-HSMT | 3.520 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV-1.5 | Chương V E-HSMT | 14.800 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 8.100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 780 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 45 | Phụ kiện co, T nhựa ... các loại | Chương V E-HSMT | 5 | lô |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Chương V E-HSMT | 243 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Chương V E-HSMT | 69 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Chương V E-HSMT | 314 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Chương V E-HSMT | 286 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 2 lỗ gắn ngầm có màng che | Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm có màng che | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Chương V E-HSMT | 81 | hộp |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 11,52 | 1m3 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x70)mm2 | Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 56 | Đầu bọt M-70 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V E-HSMT | 28 | máy |
| 58 | Khung định vị giàn nóng, sắt L45x45x4 (theo kích thước dáy của giàn nóng) | Chương V E-HSMT | 28 | bệ |
| 59 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5x0.81mm | Chương V E-HSMT | 2,43 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7x0.81mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9x0.81mm | Chương V E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 62 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Chương V E-HSMT | 243 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn | Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 64 | Lắp đặt các automat 20A-230V/1C | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CV-4 | Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn CV-2.5 | Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn CV-1.5 | Chương V E-HSMT | 876 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| C | PHẦN DÂN DỤNG; HẠNG MỤC III: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=39m, cấp 3, kim thu sét 1 km (LAP-CX040) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần C50mm2 hoặc kiểu tương đương | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 3 | Khoan giếng sâu 10m - D90 thả cọc đồng D18 | Chương V E-HSMT | 3 | giếng |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,3m | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2,6mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40, dày 2,6mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 7 | Kẹp siết cáp | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bu lông M14, L= 350 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Cáp neo D4 cố định kim thu sét | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Tăng đơ căng cáp neo cột kim thu sét (gồm tăng đơ và cùm giữ cáp | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Đế trụ thép tấm dày 10mm, KT 300x300 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,96 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 16 | Kiểm tra điẹn trở đất | Chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| D | PHẦN DÂN DỤNG; HẠNG MỤC IV: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Hút hầm vệ sinh hiện trạng | Chương V E-HSMT | 2 | hầm |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm, dày 4,1mm | Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,4mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, dày 2,7mm | Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 1,9mm | Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 1,9mm | Chương V E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,6mm | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D21mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa ren trong D21mm | Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa ren ngoài D21mm | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42x34mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34x21mm | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114x100mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x21mm | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm | Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê ren trong PVC D21mm | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D42mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D34mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D21mm | Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PVC D125mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông PVC D114mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PVC D42mm | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PVC D34mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PVC D21mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Van 2 chiều đồng D34mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Van 2 chiều đồng D21mm | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê cong PVC D125/114mm | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê cong PVC D90/60mm | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 48 | Lắp đặt bộ vòi sen tắm + rửa bằng inax, thiết bị nóng lạnh (mã hiệu: BFV-1303S) | Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi đồng D27mm | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa lavabo sứ loại treo tường bằng inax (mã hiệu LFV-11A) | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa lavabo sứ loại âm bàn bằng inax (Mã hiệu: AL-2293V) | Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bộ xả Lavabo, ống thải chữ P bằng inax (mã hiệu: A-675PV) | Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo treo tường và lavabo ân bàn không dùng nước nóng bằng inax (mã hiệu: A-701-8) | Chương V E-HSMT | 9 | dây |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa lavabo treo tường và âm bàn, loại vòi cấp nước lạnh bằng inax (mã hiệu: LFV-17P*) | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa lavabo dừng nước nóng lạnh bằng inax (mã hiệu: LFV-1002S) | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt hai khối inax (mã hiệu: AC-504VAN) | Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây cấp nước xi bệt inax (mã hiệu: A-701-8) | Chương V E-HSMT | 31 | dây |
| 58 | Lắp đặt crêphin D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax (mã hiệu: CFV-102M) | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi KT 610x910x5mm (mã hiệu KF-6090VA) | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax (mã hiệu: AU-431VAC) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Bộ xả nước tiểu nam inax (mã hiệu: UF-5V) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Lưới thu sàn inox 200x200 | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 140mm | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 80mm | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt móc giữ ống bằng inox D60 | Chương V E-HSMT | 350 | cái |
| 68 | Lắp đặt bồn nước tắm nằm inax (mã hiệu: MBV-1700) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van phao điện | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van phao nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 72 | Lắp đặt lơi PPR D20mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR D20mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D20mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co PPR D20mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt van PPR 2 chiều D20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Máy bơm tăng áp (Panasonic) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 13,122 | 1m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,534 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| E | PHẦN DÂN DỤNG; HẠNG MỤC V: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100, dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN80, dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65, dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50, dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 19,5 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2, mặt 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm, van cổng RRHX | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm, van 1 chiều SCVX | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lupe DN80 - SFVX | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt bích thép lỗ DN80 - 10K | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - DN80 cao su | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 chế độ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy (nhân công lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện 4 ruột đồng 3x16+1x10 CVV/XLPE (bơm điện chính) | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn tín hiệu D20 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN100 hai van DN65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ chữa cháy DN100 hai van DN65 | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 21 | Lắp đặt van cứu hỏa DN50 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Cuộn vòi rồng chữa cháy DN50/ dài 20m | Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 23 | Cuộn vòi rồng chữa cháy DN65/ dài 20m | Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt Lăng phun B, DN50 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lăng phun A, DN65 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp chữa cháy âm tường KT 400x600x200, thép dày 0.8mm | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp chữa cháy âm tường KT 500x750x200, thép dày 0.8mm, mái che ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - BC, (China) | Chương V E-HSMT | 30 | bình |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3, (China) | Chương V E-HSMT | 30 | bình |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy tự động 6Kg | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 31 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3, (Việt Nam) | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100, đen | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100/80, đen | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100/50, đen | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN65/50, đen | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nối ống DN50 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - DN100, đen | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - DN80, đen | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt co hàn DN50, đen | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - DN100/80, đen | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - DN80/50, đen | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Gia công và lắp đặt giá treo ống = >DN50 (bao gồm cả ty treo) | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống trong phòng máy bơm, ống góp, ống nhánh, ống họng hút, họng dầy bằng thép U80, cùm ubon | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 46,974 | 1m2 |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 48 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel P = 30hp, đầu bơm pentax, Q=> 27-78m3/h; H=> 70,8-50.5m | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=> 27-78m3/h; H=>70.8-50.5m P=20HP | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, tủ trung tâm báo cháy 05 Zone | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 51 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo khói | Chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 52 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo nhiệt | Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 53 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu dò khí ga | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn khẩn | Chương V E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 55 | Lắp đặt chuông báo cháy, chuông báo động | Chương V E-HSMT | 2 | 5 chuông |
| 56 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hộp tổ hợp chuông đền + nút nhấn | Chương V E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 58 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - Vcmo | Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 61 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x50mm | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa hệ thống báo cháy, L= 2,3m | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 64 | Dây đồng C8mm | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 65 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 350 | cái |
| 66 | Kẹp ống DN16mm | Chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 67 | Lắp cáp tín hiệu ngoài nhà DVV/SC 12x1mm | Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 69 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 16,8 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 71 | Kiểm tra điện trở hệ thống báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 72 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - Vcmo | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - DN16 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 74 | Măng sông nối ống D16 | Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 75 | Kẹp ống DN16mm | Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 77 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 7,2 | 5 đèn |
| 78 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| F | PHẦN DÂN DỤNG; HẠNG MỤC VI: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6cm, M100, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,493 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,094 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,518 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,59 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,012 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,271 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,838 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | SXLD cầu chắn rác D60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Gia công cửa đi bằng thép khung ngoại thép V50x50x5, khung nội thép hộp 40x80x1,4mm, pa nô tôn dày 0,5mm, bên trong có khung hoa thép bảo vệ, thép đặc 14x14 | Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,28 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,19 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,19 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,913 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,424 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,7 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,6 | m |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75,(tính láng dày 2cm tạo độ dốc về ống nước mái) | Chương V E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 30,47 | m2 |
| 54 | Lát gạch ghế chống nóng, KT 200x200x8 | Chương V E-HSMT | 9,99 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 54,317 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 48,38 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 65,807 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 36,89 | m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 + yếm tủ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 100A-600V/3P (MCCB) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 30A-600V/3P (MCB) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (led 18w-T8), máng xương cá | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 cực ngầm tường 5A-10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chì gắn chìm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm 02 lỗ gắn ngầm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 (chọn CV-10 làm dây đất E-10) | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| G | PHẦN DÂN DỤNG; HẠNG MỤC VII: PHẦN ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG MẠNG NỘI BỘ, MẠNG WIFI, CAMERRA, TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6 | Chương V E-HSMT | 1.873 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 lõi | Chương V E-HSMT | 938 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV (2x1,5) mm2 | Chương V E-HSMT | 697 | m |
| 4 | Ống cứng luồn dây cáp D20mm | Chương V E-HSMT | 2.342 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp ổ cắm mạng (đế + nhận mạng + mặt nạ) | Chương V E-HSMT | 58 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp ổ cắm điện thoại (đế + nhân thoại + mặt nạ) | Chương V E-HSMT | 25 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp ổ cắm điện (đế + nhân điện + mặt nạ) | Chương V E-HSMT | 31 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 12x12 | Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| H | PHẦN THIẾT BỊ; HẠNG MỤC I: PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Chương V E-HSMT | 30 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V E-HSMT | 30 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy tự động 6kg | Chương V E-HSMT | 1 | Bình |
| 5 | Kệ đôi đặt bình chữa cháy F4+T3 | Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, P=30hp, đầu bơm Pentax, Q=27-78m3/h; H=70,8-50,5m | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=27-78m3/h; H=70,8-50,5m P=20hp | Chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 8 | Bộ mồi nước máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện hệ thống Exit | Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| I | PHẦN THIẾT BỊ; HẠNG MỤC II: PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG MẠNG NỘI BỘ, CAMERA WIFI, CAMERA, TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI) | |||
| 1 | Tủ rack mạng 2U | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Tủ rack mạng 12U | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch 16 cổng | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Thiết bị chuyển mạch 5 cổng | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Thiết bị phát wifi | Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 6 | Camera quan sát IP 2,0MP | Chương V E-HSMT | 19 | Cái |
| 7 | Đầu ghi hình camera 32 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ổ cứng lưu trữ 6TB | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Tổng đài điện thoại 32 máy nhánh | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Điện thoại bàn Panasonic | Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Thiết bị cân bằng tải | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ; HẠNG MỤC III: THIẾT BỊ THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách chính hãng công nghệ Châu Âu - loại không phòng máy; tải trọng 1000kg (13 người); cabin 1400x1550x2600; kích thước cửa 1000x2100, loại cửa hai cánh đóng mở tự động từ trung tâm, vách cabin, cửa tầng inox sọc nhuyễn SUS 304 | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9887E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.977E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu hợp đồng và công trình tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng- cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc về xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.281.000.000VNĐ. -Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn GTGT. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.562.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi