Gói thầu: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632146-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210569777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên NSNN trong các lĩnh vực theo quy định của Luật NSNN; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác của Trường Cao đẳng Bình Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 11:28:00 đến ngày 2021-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,257,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG; HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 561,716 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 139,887 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 426,781 m3
4 Tháo dỡ bệ xí xổm Chương V E-HSMT 55 bộ
5 Phá dỡ móng đá Chương V E-HSMT 12,038 m3
6 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V E-HSMT 5,534 m3
7 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V E-HSMT 172,58 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V E-HSMT 19,467 m3
9 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Chương V E-HSMT 33 lỗ
10 Tháo dỡ lan can thép Chương V E-HSMT 255,806 m2
11 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V E-HSMT 55,988 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSMT 2.034,927 m2
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 29,64 m2
14 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ Chương V E-HSMT 0,096 tấn
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V E-HSMT 76,713 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 243,012 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 50 m2
18 Đục nhám mặt bậc cấp trát đá mài để lát đá granít Chương V E-HSMT 27,746 m2
19 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 9 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E-HSMT 2.311,134 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 1.574,009 m2
22 Cạo bỏ lớp rong rêu mốc trong lòng sê nô mái Chương V E-HSMT 177,333 m2
23 Cạo bỏ lớp rông rêu, hoen ố mái ngói vảy Chương V E-HSMT 40,1 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Chương V E-HSMT 24,84 100m2
25 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V E-HSMT 475,313 m3
26 Nhân công tháo dỡ các đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh, đường ống thoát nước mái, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3 Chương V E-HSMT 10 công
27 Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện (bóng điện, bảng điẹn, máy quạt,...), Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3 Chương V E-HSMT 30 công
28 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 16,689 1m3
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 30,116 1m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 24,453 1m3
31 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 5,06 m3
32 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 21,85 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,481 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,198 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,009 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,026 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,322 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 0,132 tấn
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,157 100m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,269 m3
41 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,21 m3
42 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,007 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,683 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,239 100m2
45 Quét dung dịch chống thấm Best Seal AC407 vào thành hố bít thang máy, quét 2 lớp (định mức 3,0kg/m2/1 lớp) Chương V E-HSMT 18,085 m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,532 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,047 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,154 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,118 tấn
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,238 100m2
51 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, bê tông đan bậc cấp, ram dốc Chương V E-HSMT 3,481 m3
52 Lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,192 tấn
53 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V E-HSMT 0,056 100m2
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,857 m3
55 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Chương V E-HSMT 0,604 100m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,14 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 0,628 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 1,695 m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,411 100m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,238 100m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 51,899 m3
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 182,235 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 8,052 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 131,396 m
65 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đen Chương V E-HSMT 7,247 m2
66 Ốp gạch trang trí tường, kích thước 220x60 màu đỏ- Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Chương V E-HSMT 44,051 m2
67 Ốp đá bốc lồi trang trí, kích thước 200x100 màu xám- Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Chương V E-HSMT 79,725 m2
68 Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granít màu đỏ mặt bậc cấp, dày 18mm Chương V E-HSMT 32,283 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granits màu đen mặt bậc cấp, dày 18mm Chương V E-HSMT 33,846 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 90,087 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 90,087 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 4,1 m2
73 Gia công khung, sườn thép nắp đậy rãnh thu nước bằng thép V30x30x3 mạ kẽm và thép la 30x3 mạ kẽm Chương V E-HSMT 0,057 tấn
74 Lắp dựng tấm khung sườn thép đậy rãnh thu nước bếp Chương V E-HSMT 2,149 m2
75 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Chương V E-HSMT 7,055 100m3
76 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển xà bần đi đổ), cự ly vận chuyển tạm tính 5km Chương V E-HSMT 705,5 m3
77 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển xà bần đi đổ) Chương V E-HSMT 705,5 m3
78 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,104 m3
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,139 tấn
80 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,858 tấn
81 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,58 100m2
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 23,247 m3
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,434 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,549 tấn
85 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,352 tấn
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 3,526 100m2
87 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,669 m3
88 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,158 tấn
89 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,058 100m2
90 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 17,243 m3
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,952 tấn
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,966 tấn
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,682 tấn
94 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 3,49 100m2
95 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤ 20mm, chiều sâu khoan ≤15cm Chương V E-HSMT 96 1 lỗ khoan
96 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Chương V E-HSMT 576 1 lỗ khoan
97 Đục tỉa tạo nhám mặt bê tông để liên kết giữa bê tông cũ và mới Chương V E-HSMT 7,59 m2
98 Bơm keo cấy ghép thép vào trụ bê tông hiện trạng, keo cấy thép Best Bond EP751 (1 bộ 1kg gồm 2 thành phần A:B= 2:1) Chương V E-HSMT 3 bộ
99 Chất kết dính BestBond EP752, là chất kết dính Epoxy 2 thành phần (A:B=1:1) kết nối bê tông cũ và mới Chương V E-HSMT 5 bộ
100 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 5,834 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 63,509 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 0,45 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 14,8 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 21,617 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 94,913 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 84,837 m3
107 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,873 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 39,6 m2
109 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤8mm, chiều sâu khoan ≤5cm Chương V E-HSMT 2.660 1 lỗ khoan
110 Tắc kê thép M6x50 Chương V E-HSMT 2.660 cái
111 Râu thép 300x40x23x0,4 Chương V E-HSMT 2.660 cái
112 Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ hiện trạng gia công lắp đặt lại) Chương V E-HSMT 0,097 tấn
113 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh giả ngói màu đỏ Chương V E-HSMT 0,197 100m2
114 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, tính láng dày 2cm tạo dốc về ống thoát nước mái Chương V E-HSMT 117,415 m2
115 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 294,748 m2
116 Nhân công tháo các thanh gỗ lambri các ô tám giác trên mái để thay lại, Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 Chương V E-HSMT 2 công
117 Gia công, lắp dựng hệ lambri nhôm màu trắng, hệ 1000 Chương V E-HSMT 12,206 m2
118 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V E-HSMT 2,283 tấn
119 Quả cầu tròn inox 304, D100, dày 2mm Chương V E-HSMT 1 cái
120 Quả cầu tròn inox 304, D50, dày 1,5mm Chương V E-HSMT 120 cái
121 Nắp chụp chân trụ Depa D90, inox 304 (lan can cầu thang) Chương V E-HSMT 1 cái
122 Nắp chụp chân các thanh chống đứng D30, inox 304 (lan can cầu thang) Chương V E-HSMT 48 cái
123 Nắp chụp vị trí liên kết giữa lan can làm mới và trụ BTCT hiện trạng, inox 304, D60 (lan can hành lang) Chương V E-HSMT 123 cái
124 Lắp dựng lan can inox Chương V E-HSMT 169,76 m2
125 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 1,174 m3
126 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,07 tấn
127 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,029 100m2
128 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V E-HSMT 5 cái
129 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40, đá granít màu đen, dày 18mm Chương V E-HSMT 17,118 m2
130 Gia công, lắp dựng tấm đá granits màu đen vát cạnh, dày 18mm làm vách ngăn tiểu Chương V E-HSMT 1,32 m2
131 Gia công, lắp dựng tấm đá granits màu trắng, dày 18mm (đá nhân tạo trắng Moka vân nhân tạo), tấm đá tại các lavabo khu vệ sinh Chương V E-HSMT 42,24 m2
132 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granít màu đen, dày 18mm Chương V E-HSMT 37,855 m2
133 Gia công sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55, dày 2mm màu vân gỗ, kính màu xanh cường lực dày 8mm, phụ kiện Kin long đồng bộ Chương V E-HSMT 42,93 m2
134 Gia công sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55, dày 2mm màu vân gỗ, kính màu xanh cường lực dày 8mm, phụ kiện Kin long đồng bộ, ổ khóa từ Chương V E-HSMT 2,7 m2
135 Cung cấp, lắp đặt khóa thông minh, khóa vân tay OEM KVT1 (khóa cho cửa đi Đ1A) Chương V E-HSMT 1 cái
136 Gia công sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55, dày 2mm màu vân gỗ, kính mờ dày 5mm, phụ kiện Kin long đồng bộ Chương V E-HSMT 12,64 m2
137 Gia công, sản xuất cửa đi khung thép hộp 30x30x1,4mm, tôn phẳng dày 1mm, phụ kiện tay nắm, bản lề hàng Việt Nam loại 1 Chương V E-HSMT 2,6 m2
138 Gia công sản xuất cửa sổ mở quay khung nhôm Xingfa Việt Nam hệ 55, dày 1,4mm màu vân gỗ, kính màu xanh cường lực dày 8mm, phụ kiện Kin long đồng bộ Chương V E-HSMT 166,68 m2
139 Gia công sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, dày 1,4mm vân gỗ, kính màu xanh cường lực dày 8mm, phụ kiện Kin long đồng bộ Chương V E-HSMT 23,04 m2
140 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 250,59 m2
141 Gia công, sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 2, kích thước 60x160 Chương V E-HSMT 474,72 md
142 Gia công, sản xuất khung ngoại gỗ, kích thước 50x120 Chương V E-HSMT 115,2 md
143 Gia công, sản xuất cánh cửa đi bằng gỗ, khung cánh gỗ dày 40, pa nô gỗ ván dày 30 soi 2 mặt, của hoàn thiện phun PU màu cánh gián, phụ kiện tay nắm, bản lề hàng Việt Nam loại 1 Chương V E-HSMT 72,907 m2
144 Gia công, sản xuất cánh cửa sổ bằng gỗ, khung cánh gỗ dày 40, pa nô gỗ ván dày 30 soi 2 mặt, của hoàn thiện phun PU màu cánh gián, phụ kiện tay nắm, bản lề hàng Việt Nam loại 1 Chương V E-HSMT 52,56 m2
145 Gia công, sản xuất phần cổ cửa kính mờ dày 8mm, mài vát cạnh Chương V E-HSMT 29,106 m2
146 Gia công, lắp dựng nẹp chỉ bao khung ngoại cửa, nẹp chỉ bằng gỗ, kích thước 10x60 Chương V E-HSMT 1.080 md
147 Cung cấp, lắp đặt khóa thông minh, khóa vân tay OEM KVT1 (khóa cho cửa các cửa đi ĐG) Chương V E-HSMT 24 cái
148 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 589,92 1m
149 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 154,573 1m2
150 Gia công, sản xuất, lắp dựng cánh cửa tủ bằng gỗ Sồi trắng Chương V E-HSMT 1,512 m2
151 Gia công, lắp dựng khung nẹp nhôm, kính cường lực dày 12mm, Việt Nhật, chi tiết theo thiết kế Chương V E-HSMT 91,363 m2
152 Lắp đặt bộ phụ kiện cho các cửa đi vách kính trục B, trục 14, và ĐK1: Bản lề sàn VVP, khóa âm sàn VVP (Nhập Thái Lan); kẹp kính kẹp láp inox 304; tay nắm inox 304 mờ D32 dài 1m Chương V E-HSMT 12 bộ
153 Gia công, lắp dựng khung nẹp nhôm, kính cường lực dày 12mm, Việt Nhật, chi tiết theo thiết kế Chương V E-HSMT 21,83 m2
154 Gia công, lắp dựng khung nẹp nhôm, kính cường lực dày 10mm, Việt Nhật, chi tiết theo thiết kế Chương V E-HSMT 118,1 m2
155 Lắp đặt bộ phụ kiện cho các cửa đi vách kính các khu vệ sinh: bản lề kẹp kính inox 304 VVP (Nhập Thái Lan); tay nắm inox bóng D25 Chương V E-HSMT 25 bộ
156 Gia công, lắp dựng tủ treo quần áo bằng gỗ Sồi, sơn hoàn thiện 2 lớp màu trắng, chi tiết theo thiết kế Chương V E-HSMT 23 cái
157 Gia công, lắp dựng trần thạch cao trần phẳng khung xương trần chìm Vĩnh Tường ALPHA®, chi tiết trần theo thiết kế Chương V E-HSMT 386,599 m2
158 Gia công, lắp dựng trần thạch cao trần giật cấp khung xương trần chìm Vĩnh Tường ALPHA®, chi tiết trần theo thiết kế Chương V E-HSMT 1.170,068 m2
159 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40, kích thước gạch 300x600mm Chương V E-HSMT 647,728 m2
160 Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, kích thước 600x150, lấy gạch nền cắt ra ốp Chương V E-HSMT 168,157 m2
161 Đánh bóng bậc cấp trát đá mài Chương V E-HSMT 178,72 m2
162 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (trát các chỉ bậc cấp cầu thang bị hỏng) Chương V E-HSMT 45 m
163 Quét dung dịch chống thấm Best Seal AC407 nền khu vệ sinh, quét 2 lớp (định mức 3,0kg/m2/1 lớp) Chương V E-HSMT 172,46 m2
164 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 50 m2
165 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 691,6 m2
166 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 42,36 m2
167 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tính trát tường hiện trạng giữ lại các vị trí bong dộp, nứt, đục tường thi công bị bể lỡ) Chương V E-HSMT 30 m2
168 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tính trát tường hiện trạng giữ lại các vị trí bong dộp, nứt, đục tường thi công bị bể lỡ) Chương V E-HSMT 70 m2
169 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tính trát tường xây mới) Chương V E-HSMT 750,393 m2
170 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (tính trát tường xây mới) Chương V E-HSMT 2.761,727 m2
171 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 4.654,465 m2
172 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 3.856,568 m2
173 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.280,356 m2
174 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 7.230,677 m2
175 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch nhám chống trượt 300x300 Chương V E-HSMT 224,465 m2
176 Lát nền, sàn gạch granits 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V E-HSMT 2.270,436 m2
177 Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, XM PCB40 Chương V E-HSMT 2 m2
178 Sơn ngói vảy cá màu đỏ, sơn 2 nước Chương V E-HSMT 40,1 m2
179 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Chương V E-HSMT 0,15 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm Chương V E-HSMT 0,11 100m
181 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Chương V E-HSMT 10 cái
182 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mm Chương V E-HSMT 4 cái
183 Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm Chương V E-HSMT 1 cái
184 Lắp đặt co nhựa PVC D42mm Chương V E-HSMT 8 cái
185 Lắp đặt Lơi nhựa PVC D42mm Chương V E-HSMT 2 cái
186 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Chương V E-HSMT 2 cái
187 Ống gió thông mùi tại máy hút khu bếp, ống làm bằng tole tráng kẽm dày 0,8mm Chương V E-HSMT 24 m2
188 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm, dày 3,4mm Chương V E-HSMT 2,012 100m
189 Lắp đặt co nhựa PVC D110mm Chương V E-HSMT 10 cái
190 Lắp đặt lơi nhựa PVC D110mm Chương V E-HSMT 24 cái
191 Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm Chương V E-HSMT 2 cái
192 Cầu chắn rác inox D150 Chương V E-HSMT 11 cái
193 Cùm inox giữ ống thoát nước Chương V E-HSMT 220 cái
B PHẦN DÂN DỤNG; HẠNG MỤC II: HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT + ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt hộp điện 600x800x400 + yếm tủ Chương V E-HSMT 1 cái
2 Đèn báo pha 220V/3W Chương V E-HSMT 18 cái
3 Lắp đặt cầu chì 2A-250V Chương V E-HSMT 18 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế thang đo 500V+con tắc chuyển mạch Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt máy biến dòng 200/5A Chương V E-HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt đồng hồ Ampe thang đo 300A Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 350A-3P 42kA Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt hộp điện 500x600x250 + yếm tủ Chương V E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt các automat MCCB 125A/3P-3C (0.6-1)KV/25kA Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt các automat MCCB 100A/3P-3C (0.6-1)KV/25kA Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50A/3P-3C (0.6-1)KV/22kA Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt các automat 10A/1P-2C/250V/6kA Chương V E-HSMT 5 cái
13 Lắp đặt các automat 50A/1P-2C/250V/10kA Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 30A/3P-3C-600V/7.5kA Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các automat 30A/1P-2C/250V/10kA Chương V E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt các automat 20A/1P-1C/230V/6kA Chương V E-HSMT 26 cái
17 Lắp đặt các automat 16A/1P-1C/230V/6kA Chương V E-HSMT 24 cái
18 Lắp đặt các automat 6A-230V/1P-1C Chương V E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng (Panasonic) Chương V E-HSMT 14 bộ
20 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng (Panasonic) Chương V E-HSMT 20 bộ
21 Lắp đặt đèn led panel 600x600-40W - ánh sáng trắng (âm trần thạch cao) Chương V E-HSMT 10 bộ
22 Lắp đặt đèn led panel 1200x600-80W - ánh sáng trắng (âm trần thạch cao) Chương V E-HSMT 16 bộ
23 Lắp đặt đèn lud led D300 - 24W - ánh sáng trắng Chương V E-HSMT 55 bộ
24 Lắp đặt đèn lon D100 đơn bóng led 7W - ánh sáng trắng Chương V E-HSMT 623 bộ
25 Lắp đặt đèn lon D100 đôi bóng led 7W - ánh sáng trắng Chương V E-HSMT 16 bộ
26 Đèn led dây - ánh sáng vàng, công suất 7w/1m Chương V E-HSMT 312 m
27 Lắp đặt đèn led mắt cáo 7w Chương V E-HSMT 221 bộ
28 Lắp đặt đèn trang trí dạng lá - ánh sáng vàng Chương V E-HSMT 10 bộ
29 Lắp đặt quạt treo tường (Panasonic) + bách định vị Chương V E-HSMT 13 cái
30 Quạt đứng cao loại (80-100)W Chương V E-HSMT 8 cái
31 Lắp đặt hút gắn tường APB -15 Chương V E-HSMT 23 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (4x10)mm2 Chương V E-HSMT 130 m
33 Lắp đặt dây đơn CV-16 Chương V E-HSMT 640 m
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (4x4)mm2 Chương V E-HSMT 20 m
35 Lắp đặt dây đơn E-10 Chương V E-HSMT 320 m
36 Lắp đặt dây đơn E-6 Chương V E-HSMT 570 m
37 Lắp đặt dây đơn CV-10 Chương V E-HSMT 440 m
38 Lắp đặt dây đơn CV-6 Chương V E-HSMT 240 m
39 Lắp đặt dây đơn CV-4 Chương V E-HSMT 1.480 m
40 Lắp đặt dây đơn CV-2.5 Chương V E-HSMT 3.520 m
41 Lắp đặt dây đơn CV-1.5 Chương V E-HSMT 14.800 m
42 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 8.100 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 780 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 540 m
45 Phụ kiện co, T nhựa ... các loại Chương V E-HSMT 5
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Chương V E-HSMT 243 hộp
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử Chương V E-HSMT 69 hộp
48 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Chương V E-HSMT 314 cái
49 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Chương V E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Chương V E-HSMT 286 cái
51 Lắp đặt ô cắm đôi loại 2 lỗ gắn ngầm có màng che Chương V E-HSMT 160 cái
52 Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm có màng che Chương V E-HSMT 13 cái
53 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Chương V E-HSMT 81 hộp
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 11,52 1m3
55 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x70)mm2 Chương V E-HSMT 44 m
56 Đầu bọt M-70 Chương V E-HSMT 9 cái
57 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V E-HSMT 28 máy
58 Khung định vị giàn nóng, sắt L45x45x4 (theo kích thước dáy của giàn nóng) Chương V E-HSMT 28 bệ
59 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5x0.81mm Chương V E-HSMT 2,43 100m
60 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7x0.81mm Chương V E-HSMT 0,4 100m
61 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9x0.81mm Chương V E-HSMT 2,03 100m
62 Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại Chương V E-HSMT 243 m
63 Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn Chương V E-HSMT 1,24 100m
64 Lắp đặt các automat 20A-230V/1C Chương V E-HSMT 28 cái
65 Lắp đặt dây đơn CV-4 Chương V E-HSMT 900 m
66 Lắp đặt dây đơn CV-2.5 Chương V E-HSMT 850 m
67 Lắp đặt dây đơn CV-1.5 Chương V E-HSMT 876 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 290 m
69 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 450 m
70 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Chương V E-HSMT 28 hộp
C PHẦN DÂN DỤNG; HẠNG MỤC III: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=39m, cấp 3, kim thu sét 1 km (LAP-CX040) Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần C50mm2 hoặc kiểu tương đương Chương V E-HSMT 75 m
3 Khoan giếng sâu 10m - D90 thả cọc đồng D18 Chương V E-HSMT 3 giếng
4 Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,3m Chương V E-HSMT 3 cọc
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2,6mm Chương V E-HSMT 0,03 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40, dày 2,6mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
7 Kẹp siết cáp Chương V E-HSMT 6 cái
8 Bu lông M14, L= 350 Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm Chương V E-HSMT 0,5 100m
10 Cáp neo D4 cố định kim thu sét Chương V E-HSMT 30 m
11 Tăng đơ căng cáp neo cột kim thu sét (gồm tăng đơ và cùm giữ cáp Chương V E-HSMT 3 cái
12 Hộp kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 1 hộp
13 Đế trụ thép tấm dày 10mm, KT 300x300 Chương V E-HSMT 1 cái
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,96 1m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 0,96 m3
16 Kiểm tra điẹn trở đất Chương V E-HSMT 1 hệ
D PHẦN DÂN DỤNG; HẠNG MỤC IV: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Hút hầm vệ sinh hiện trạng Chương V E-HSMT 2 hầm
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm, dày 4,1mm Chương V E-HSMT 1,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,4mm Chương V E-HSMT 0,65 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, dày 2,7mm Chương V E-HSMT 2,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 1,9mm Chương V E-HSMT 1,26 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 1,9mm Chương V E-HSMT 1,82 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,6mm Chương V E-HSMT 0,9 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm Chương V E-HSMT 0,9 100m
9 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Chương V E-HSMT 60 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Chương V E-HSMT 40 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Chương V E-HSMT 70 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Chương V E-HSMT 70 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm Chương V E-HSMT 40 cái
14 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mm Chương V E-HSMT 40 cái
15 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90mm Chương V E-HSMT 30 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mm Chương V E-HSMT 50 cái
17 Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mm Chương V E-HSMT 40 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa PVC D21mm Chương V E-HSMT 20 cái
19 Lắp đặt co nhựa ren trong D21mm Chương V E-HSMT 160 cái
20 Lắp đặt co nhựa ren ngoài D21mm Chương V E-HSMT 60 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34mm Chương V E-HSMT 12 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PVC D42x34mm Chương V E-HSMT 25 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PVC D34x21mm Chương V E-HSMT 60 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC D114x100mm Chương V E-HSMT 30 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Chương V E-HSMT 35 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Chương V E-HSMT 40 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Chương V E-HSMT 40 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PVC D34x21mm Chương V E-HSMT 70 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm Chương V E-HSMT 110 cái
30 Lắp đặt tê ren trong PVC D21mm Chương V E-HSMT 64 cái
31 Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D60mm Chương V E-HSMT 12 cái
32 Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D42mm Chương V E-HSMT 12 cái
33 Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D34mm Chương V E-HSMT 20 cái
34 Lắp đặt khâu ren ngoài PVC D21mm Chương V E-HSMT 90 cái
35 Lắp đặt măng sông PVC D125mm Chương V E-HSMT 40 cái
36 Lắp đặt măng sông PVC D114mm Chương V E-HSMT 15 cái
37 Lắp đặt măng sông PVC D90mm Chương V E-HSMT 35 cái
38 Lắp đặt măng sông PVC D60mm Chương V E-HSMT 35 cái
39 Lắp đặt măng sông PVC D42mm Chương V E-HSMT 40 cái
40 Lắp đặt măng sông PVC D34mm Chương V E-HSMT 30 cái
41 Lắp đặt măng sông PVC D21mm Chương V E-HSMT 25 cái
42 Lắp đặt van 2 chiều PVC D60mm Chương V E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt van 2 chiều PVC D42mm Chương V E-HSMT 2 cái
44 Van 2 chiều đồng D34mm Chương V E-HSMT 5 cái
45 Van 2 chiều đồng D21mm Chương V E-HSMT 48 cái
46 Lắp đặt tê cong PVC D125/114mm Chương V E-HSMT 45 cái
47 Lắp đặt tê cong PVC D90/60mm Chương V E-HSMT 45 cái
48 Lắp đặt bộ vòi sen tắm + rửa bằng inax, thiết bị nóng lạnh (mã hiệu: BFV-1303S) Chương V E-HSMT 25 bộ
49 Lắp đặt vòi đồng D27mm Chương V E-HSMT 3 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa lavabo sứ loại treo tường bằng inax (mã hiệu LFV-11A) Chương V E-HSMT 7 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa lavabo sứ loại âm bàn bằng inax (Mã hiệu: AL-2293V) Chương V E-HSMT 26 bộ
52 Lắp đặt bộ xả Lavabo, ống thải chữ P bằng inax (mã hiệu: A-675PV) Chương V E-HSMT 33 bộ
53 Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo treo tường và lavabo ân bàn không dùng nước nóng bằng inax (mã hiệu: A-701-8) Chương V E-HSMT 9 dây
54 Lắp đặt vòi rửa lavabo treo tường và âm bàn, loại vòi cấp nước lạnh bằng inax (mã hiệu: LFV-17P*) Chương V E-HSMT 9 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa lavabo dừng nước nóng lạnh bằng inax (mã hiệu: LFV-1002S) Chương V E-HSMT 24 bộ
56 Lắp đặt xí bệt hai khối inax (mã hiệu: AC-504VAN) Chương V E-HSMT 31 bộ
57 Lắp đặt dây cấp nước xi bệt inax (mã hiệu: A-701-8) Chương V E-HSMT 31 dây
58 Lắp đặt crêphin D50 Chương V E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax (mã hiệu: CFV-102M) Chương V E-HSMT 31 cái
60 Lắp đặt gương soi KT 610x910x5mm (mã hiệu KF-6090VA) Chương V E-HSMT 31 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam inax (mã hiệu: AU-431VAC) Chương V E-HSMT 3 bộ
62 Bộ xả nước tiểu nam inax (mã hiệu: UF-5V) Chương V E-HSMT 3 bộ
63 Lắp đặt phễu thu - Lưới thu sàn inox 200x200 Chương V E-HSMT 58 cái
64 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 140mm Chương V E-HSMT 35 cái
65 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 80mm Chương V E-HSMT 35 cái
66 Lắp đặt cầu chắn rác inox D60mm Chương V E-HSMT 15 cái
67 Lắp đặt móc giữ ống bằng inox D60 Chương V E-HSMT 350 cái
68 Lắp đặt bồn nước tắm nằm inax (mã hiệu: MBV-1700) Chương V E-HSMT 1 bộ
69 Lắp đặt van phao điện Chương V E-HSMT 2 bộ
70 Lắp đặt van phao nước Chương V E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt cút PPR D20mm Chương V E-HSMT 76 cái
72 Lắp đặt lơi PPR D20mm Chương V E-HSMT 32 cái
73 Lắp đặt tê PPR D20mm Chương V E-HSMT 32 cái
74 Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D20mm Chương V E-HSMT 20 cái
75 Lắp đặt rắc co PPR D20mm Chương V E-HSMT 6 cái
76 Lắp đặt van PPR 2 chiều D20mm Chương V E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt van đồng 1 chiều D25mm Chương V E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt van đồng 2 chiều D25mm Chương V E-HSMT 2 cái
79 Máy bơm tăng áp (Panasonic) Chương V E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt ống PPR D20 Chương V E-HSMT 1,2 100m
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 13,122 1m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,52 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,534 m3
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V E-HSMT 0,244 100m2
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 0,196 m3
86 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,015 tấn
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,011 100m2
88 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 5 cái
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,131 100m3
E PHẦN DÂN DỤNG; HẠNG MỤC V: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN100, dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,65 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN80, dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,76 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN65, dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,32 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, DN50, dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
5 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 19,5 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,195 100m3
7 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2, mặt 100mm Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm, van cổng RRHX Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm, van 1 chiều SCVX Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt Lupe DN80 - SFVX Chương V E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt mặt bích thép lỗ DN80 - 10K Chương V E-HSMT 18 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm - DN80 cao su Chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt công tắc áp lực 2 chế độ Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy (nhân công lắp đặt) Chương V E-HSMT 1 tủ
16 Lắp đặt dây cáp điện 4 ruột đồng 3x16+1x10 CVV/XLPE (bơm điện chính) Chương V E-HSMT 15 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 20 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn tín hiệu D20 Chương V E-HSMT 20 m
19 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN100 hai van DN65mm Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt trụ chữa cháy DN100 hai van DN65 Chương V E-HSMT 1 trụ
21 Lắp đặt van cứu hỏa DN50 Chương V E-HSMT 10 cái
22 Cuộn vòi rồng chữa cháy DN50/ dài 20m Chương V E-HSMT 10 cuộn
23 Cuộn vòi rồng chữa cháy DN65/ dài 20m Chương V E-HSMT 2 cuộn
24 Lắp đặt Lăng phun B, DN50 Chương V E-HSMT 10 cái
25 Lắp đặt Lăng phun A, DN65 Chương V E-HSMT 10 cái
26 Lắp đặt hộp chữa cháy âm tường KT 400x600x200, thép dày 0.8mm Chương V E-HSMT 10 hộp
27 Lắp đặt hộp chữa cháy âm tường KT 500x750x200, thép dày 0.8mm, mái che ngoài nhà Chương V E-HSMT 1 hộp
28 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - BC, (China) Chương V E-HSMT 30 bình
29 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3, (China) Chương V E-HSMT 30 bình
30 Lắp đặt bình chữa cháy tự động 6Kg Chương V E-HSMT 1 bình
31 Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3, (Việt Nam) Chương V E-HSMT 30 cái
32 Nội quy - Tiêu lệnh PCCC Chương V E-HSMT 10 bộ
33 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100, đen Chương V E-HSMT 5 cái
34 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100/80, đen Chương V E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN100/50, đen Chương V E-HSMT 5 cái
36 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, DN65/50, đen Chương V E-HSMT 3 cái
37 Lắp đặt măng sông nối ống DN50 Chương V E-HSMT 10 cái
38 Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - DN100, đen Chương V E-HSMT 8 cái
39 Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn - DN80, đen Chương V E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt co hàn DN50, đen Chương V E-HSMT 14 cái
41 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - DN100/80, đen Chương V E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - DN80/50, đen Chương V E-HSMT 2 cái
43 Gia công và lắp đặt giá treo ống = >DN50 (bao gồm cả ty treo) Chương V E-HSMT 18 bộ
44 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống trong phòng máy bơm, ống góp, ống nhánh, ống họng hút, họng dầy bằng thép U80, cùm ubon Chương V E-HSMT 2 bộ
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V E-HSMT 46,974 1m2
46 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 0,65 100m
47 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V E-HSMT 1,14 100m
48 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel P = 30hp, đầu bơm pentax, Q=> 27-78m3/h; H=> 70,8-50.5m Chương V E-HSMT 1 1 máy
49 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=> 27-78m3/h; H=>70.8-50.5m P=20HP Chương V E-HSMT 1 1 máy
50 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, tủ trung tâm báo cháy 05 Zone Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
51 Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo khói Chương V E-HSMT 43 bộ
52 Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo nhiệt Chương V E-HSMT 25 bộ
53 Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu dò khí ga Chương V E-HSMT 1 bộ
54 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn khẩn Chương V E-HSMT 2 5 nút
55 Lắp đặt chuông báo cháy, chuông báo động Chương V E-HSMT 2 5 chuông
56 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V E-HSMT 2 5 đèn
57 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hộp tổ hợp chuông đền + nút nhấn Chương V E-HSMT 2 5 nút
58 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - Vcmo Chương V E-HSMT 900 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 700 m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Chương V E-HSMT 0,35 100m
61 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Chương V E-HSMT 5 hộp
62 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x50mm Chương V E-HSMT 8 hộp
63 Đóng cọc tiếp địa hệ thống báo cháy, L= 2,3m Chương V E-HSMT 1 cọc
64 Dây đồng C8mm Chương V E-HSMT 8 m
65 Lắp đặt măng sông nối ống D16 Chương V E-HSMT 350 cái
66 Kẹp ống DN16mm Chương V E-HSMT 500 cái
67 Lắp cáp tín hiệu ngoài nhà DVV/SC 12x1mm Chương V E-HSMT 210 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 210 m
69 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 16,8 1m3
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,168 100m3
71 Kiểm tra điện trở hệ thống báo cháy Chương V E-HSMT 1 ht
72 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - Vcmo Chương V E-HSMT 500 m
73 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - DN16 Chương V E-HSMT 400 m
74 Măng sông nối ống D16 Chương V E-HSMT 200 cái
75 Kẹp ống DN16mm Chương V E-HSMT 300 cái
76 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Chương V E-HSMT 4,8 5 đèn
77 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V E-HSMT 7,2 5 đèn
78 Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm Chương V E-HSMT 5 hộp
79 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 36 cái
F PHẦN DÂN DỤNG; HẠNG MỤC VI: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,199 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6cm, M100, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,484 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,493 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,098 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,005 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,108 tấn
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 3,094 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,44 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,038 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,013 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,064 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,153 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,518 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 7,59 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 2,56 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 2,56 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 2,56 m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,496 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,09 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,025 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,077 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,012 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,316 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,021 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,182 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,271 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,127 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,169 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,092 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,014 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,003 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,009 tấn
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 0,404 m3
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,039 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,041 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 27 cái
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,838 m3
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Chương V E-HSMT 0,28 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm Chương V E-HSMT 0,024 100m
40 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Chương V E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt co lơi PVC D60mm Chương V E-HSMT 16 cái
42 SXLD cầu chắn rác D60 Chương V E-HSMT 8 cái
43 Gia công cửa đi bằng thép khung ngoại thép V50x50x5, khung nội thép hộp 40x80x1,4mm, pa nô tôn dày 0,5mm, bên trong có khung hoa thép bảo vệ, thép đặc 14x14 Chương V E-HSMT 2,64 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 5,28 1m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 2,64 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 24,19 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 24,19 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,913 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 48,424 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 12,7 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 33,6 m
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75,(tính láng dày 2cm tạo độ dốc về ống nước mái) Chương V E-HSMT 15,75 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 30,47 m2
54 Lát gạch ghế chống nóng, KT 200x200x8 Chương V E-HSMT 9,99 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 54,317 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 48,38 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 65,807 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 36,89 m2
59 Lắp đặt tủ điện 300x400x200 + yếm tủ Chương V E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt các automat 100A-600V/3P (MCCB) Chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt các automat 30A-600V/3P (MCB) Chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (led 18w-T8), máng xương cá Chương V E-HSMT 1 bộ
63 Lắp đặt công tắc 1 cực ngầm tường 5A-10A Chương V E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt cầu chì gắn chìm Chương V E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt ô cắm 02 lỗ gắn ngầm Chương V E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử Chương V E-HSMT 1 hộp
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Chương V E-HSMT 8 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Chương V E-HSMT 6 m
69 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 Chương V E-HSMT 50 m
70 Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 (chọn CV-10 làm dây đất E-10) Chương V E-HSMT 50 m
G PHẦN DÂN DỤNG; HẠNG MỤC VII: PHẦN ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG MẠNG NỘI BỘ, MẠNG WIFI, CAMERRA, TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6 Chương V E-HSMT 1.873 m
2 Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 lõi Chương V E-HSMT 938 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV (2x1,5) mm2 Chương V E-HSMT 697 m
4 Ống cứng luồn dây cáp D20mm Chương V E-HSMT 2.342 m
5 Lắp đặt hộp ổ cắm mạng (đế + nhận mạng + mặt nạ) Chương V E-HSMT 58 hộp
6 Lắp đặt hộp ổ cắm điện thoại (đế + nhân thoại + mặt nạ) Chương V E-HSMT 25 hộp
7 Lắp đặt hộp ổ cắm điện (đế + nhân điện + mặt nạ) Chương V E-HSMT 31 hộp
8 Lắp đặt hộp kỹ thuật 12x12 Chương V E-HSMT 19 hộp
H PHẦN THIẾT BỊ; HẠNG MỤC I: PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy Chương V E-HSMT 1 Tủ
2 Bình chữa cháy MFZ4-BC Chương V E-HSMT 30 Bình
3 Bình chữa cháy CO2-MT3 Chương V E-HSMT 30 Bình
4 Bình chữa cháy tự động 6kg Chương V E-HSMT 1 Bình
5 Kệ đôi đặt bình chữa cháy F4+T3 Chương V E-HSMT 30 Cái
6 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, P=30hp, đầu bơm Pentax, Q=27-78m3/h; H=70,8-50,5m Chương V E-HSMT 1 Máy
7 Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=27-78m3/h; H=70,8-50,5m P=20hp Chương V E-HSMT 1 Máy
8 Bộ mồi nước máy bơm Chương V E-HSMT 1 Bộ
9 Tủ trung tâm báo cháy 5 zone Chương V E-HSMT 1 Tủ
10 Tủ điện hệ thống Exit Chương V E-HSMT 1 Tủ
I PHẦN THIẾT BỊ; HẠNG MỤC II: PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ (HỆ THỐNG MẠNG NỘI BỘ, CAMERA WIFI, CAMERA, TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI)
1 Tủ rack mạng 2U Chương V E-HSMT 4 Cái
2 Tủ rack mạng 12U Chương V E-HSMT 1 Cái
3 Thiết bị chuyển mạch 16 cổng Chương V E-HSMT 6 Cái
4 Thiết bị chuyển mạch 5 cổng Chương V E-HSMT 4 Cái
5 Thiết bị phát wifi Chương V E-HSMT 11 Cái
6 Camera quan sát IP 2,0MP Chương V E-HSMT 19 Cái
7 Đầu ghi hình camera 32 cổng Chương V E-HSMT 1 Cái
8 Ổ cứng lưu trữ 6TB Chương V E-HSMT 2 Cái
9 Tổng đài điện thoại 32 máy nhánh Chương V E-HSMT 1 Bộ
10 Điện thoại bàn Panasonic Chương V E-HSMT 24 Cái
11 Thiết bị cân bằng tải Chương V E-HSMT 1 Cái
J PHẦN THIẾT BỊ; HẠNG MỤC III: THIẾT BỊ THANG MÁY
1 Thang máy tải khách chính hãng công nghệ Châu Âu - loại không phòng máy; tải trọng 1000kg (13 người); cabin 1400x1550x2600; kích thước cửa 1000x2100, loại cửa hai cánh đóng mở tự động từ trung tâm, vách cabin, cửa tầng inox sọc nhuyễn SUS 304 Chương V E-HSMT 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9887E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.977E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu hợp đồng và công trình tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng- cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc về xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.281.000.000VNĐ. -Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn GTGT. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.562.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->