Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619888-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210619816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 11:27:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,320,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường Km5+476 - Km6+270 ĐT11A
1 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 202,78 1 m3
2 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 591,85 1 m3
3 Lu lại nền đường cũ đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 63,849 1 m3
4 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 864,06 1 m3
5 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 624,26 1 m3
6 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5.082,71 1 m2
7 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.526,58 1 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6.382,77 1 m2
9 Rải thảm mặt đường BTN C19 dày bình quân 3,5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 868,262 1 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 40,35 1 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9,6 1 m2
12 Cắt mặt đường bê tông nhựa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 37,13 1 md
13 Đào móng chân khay gia cố, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 344,9 1 m3
14 Đắp đất móng công trình đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 243,61 1 m3
15 Bê tông lót móng M100 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 13,85 1 m3
16 Bê tông chân khay gia cố M200 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 96,94 1 m3
17 Bê tông gia cố mái taluy M200 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 115,47 1 m3
18 Ván khuôn bê tông chân khay Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 293,48 1 m2
19 Lót bạt ni lông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 695 1 m2
20 Bê tông gia cố mặt đường M250 đá Dmax=40mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 55,59 1 m3
21 Ván khuôn bê tông mặt đường gia cố Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 58,6 1 m2
22 Lót bạt ni lông dưới mặt đường bê tông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 488,99 1 m2
23 Đệm cấp phối đá dăm Dmax=25mm phần gia cố Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 90 1 m3
24 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,56 1 m3
25 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 16,97 1 m2
B Nền, mặt đường Km13+410 - Km13+535 ĐT19
1 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 290,36 1 m3
2 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3.629,5 1 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3.629,5 1 m2
4 Lắp đặt biển báo phản quang hình tròn D=70cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3 1 bộ
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 110,4 1 m2
6 Bê tông gia cố mặt đường M250 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8,96 1 m3
C Nền, mặt đường Km15+550 - Km17+530 ĐT16
1 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 912,02 1 m3
2 Đào thay đất không phù hợp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 219,33 1 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 119,57 1 m3
4 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.453,938 1 m3
5 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 825,272 1 m3
6 Lu lại nền đường cũ đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.747,644 1 m3
7 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.036,706 1 m3
8 Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.192,23 1 m3
9 Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.129,568 1 m3
10 Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12.708,23 1 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12.708,23 1 m2
12 Trồng cỏ gia cố mái taluy nền đường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3.754,08 1 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 315,78 1 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 99 1 m2
D Cống bản B=4m tại Km16+466,48 ĐT16
1 Đào móng cống, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 72 1 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,34 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu đá xây Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 31,79 1 m3
4 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 27 1 m3
5 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 18,63 1 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 54,35 1 m3
7 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 148,79 1 m2
8 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 91 1 m2
9 Bê tông bản giảm tải M300 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,96 1 m3
10 Bê tông dầm bản M300 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,31 1 m3
11 Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,96 1 m3
12 Bê tông mối nối, phủ mặt cống M300 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,592 1 m3
13 Lắp đặt bản mặt cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8 1 tấm
14 Đệm móng bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,72 1 m3
15 Cốt thép tấm bản d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,507 1 tấn
16 Cốt thép tấm bản d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,7 1 tấn
17 Cốt thép xà mũ d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,292 1 tấn
E Cống vuông 75 tại Km16+077,80 ĐT16
1 Đào móng cống, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 58,35 1 m3
2 Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 36,96 1 m3
3 Bê tông móng M100 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,73 1 m3
4 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4,04 1 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,79 1 m3
6 Ván khuôn tường cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 25,93 1 m2
7 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 61,2 1 m2
8 Bê tông ống cống M250 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,916 1 m3
9 Cốt thép ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,368 1 tấn
10 Quét nhựa đường chống thấm thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 33,48 1 m2
11 Đệm móng bằng đá dăm 4x6 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,99 1 m3
12 Làm mối nối ống cống vuông B=75cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8 mối nối
13 Lắp đặt ống cống vuông B=75cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9 1 ống
F Nâng tường đầu, thanh thải cống Km15+550 - Km17+530 ĐT16
1 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 (04 cống) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8,22 1 m3
2 Ván khuôn tường cống (04 cống) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 41,65 1 m2
3 Thanh thải thượng, hạ lưu cống (02 cống) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 50 1 m3
G Đảm bảo giao thông
1 Chi phí đảm bảo giao thông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trên đường quốc lộ hoặc đường tỉnh, có quy mô tương tự công trình trong gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->