Gói thầu: XL.2021: Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610369-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pasteur Nha Trang |
| Tên gói thầu | XL.2021: Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Pasteur Nha Trang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:49:00 đến ngày 2021-06-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,309,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng có tính chất tương tự :Thi công cải tạo, sửa chữa loại công trình y tế và Công trình hạ tầng kỹ thuật:(i) Số lượng hợp đồng là: 03 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa loại Công trình y tế và Công trình hạ tầng kỹ thuật. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,12 tỷ đồng.Hoặc đối với hợp đồng riêng lẻ thì yêu cầu 03 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa loại công trình y tế giá trị > 2,5 tỷ và 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật có giá trị >2,7 tỷ. Tổng các giá trị hợp đồng cộng lại lớn hơn 15,36 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng có thể khác 03 hợp đồng nhưng ít nhất phải có 01 thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa loại công trình y tế và Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là 5,12 tỷ đồng Tổng các giá trị hợp đồng cộng lại lớn hơn 15,36 tỷ đồng.Hoặc đối với hợp đồng riêng lẻ thì yêu cầu 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa loại công trình y tế giá trị > 2,5 tỷ và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật có giá trị >2,7 tỷ và tổng các giá trị hợp đồng cộng lại lớn hơn 15,36 tỷ đồng.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng;(3). Tài liệu chứng minh phân loại, phân cấp công trình Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc các tài liệu để chủ đầu tư đối chiếu- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn:+ Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 02 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng của các hợp đồng >24 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu, Ngoài ra khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu Lý lịch tư pháp được xác nhận của cấp có thẩm quyền cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 ngườiPhải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách phần điện: ≥ 01 ngườiPhải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 01 ngườiPhải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: ≥ 01 người+ Trình độ học vấn: Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ( hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng kèm theo chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: ≥ 01 người+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng: ≥ 01 người+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, đăng kiểm của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê,đăng kiểmvà Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu, đăng kiểm; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, đăng kiểm và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giáo PAL hoặc giáo chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh thổi bụi mặt đường trước khi tưới nhựa dính bám | Theo hồ sơ thiết kế | 3.634,55 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,346 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,346 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 36,346 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 14,953 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 18,434 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 22,729 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,196 | 100m2 |
| 11 | Bó bồn cây, bồn hoa bằng đá KT 18x22cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 598,132 | m |
| 12 | Mua đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 10,168 | m3 |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây vào bồn cây,bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,168 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 404 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 404 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,705 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 19 | Tháo dỡ rãnh cũ (Vận dụng 50% công lăp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 311 | cái |
| 20 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 27,99 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - phá gạch rãnh cũ 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,842 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,766 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,706 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,55 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,933 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,082 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 311 | cấu kiện |
| 32 | Tháo dỡ rãnh cũ (Vận dụng 50% công lăp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 33 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1,061 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,226 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 42 | Mua bộ khung và nắp ga gang | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 13,613 | m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 71,813 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,854 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,854 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 34,172 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,025 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,984 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Tê đều PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SƠN HÀNG RÀO CỔNG SỐ 6,8,10 TRẦN PHÚ VÀ SỐ 7,8 PASTEUR | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 287,399 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 287,399 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt trụ, tường ốp gạch: | Theo hồ sơ thiết kế | 200,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 151,137 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 151,137 | m2 |
| 6 | Thay mới mũi giáo trên hàng rào, cổng (thay mới 30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 196,109 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 196,109 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 79,605 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 79,605 | m2 |
| 11 | Thay mới mũi giáo trên hàng rào, cổng (thay mới 20% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,753 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,753 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,465 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 151,218 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 79,915 | m2 |
| 17 | Thay mới mũi giáo trên hàng rào, cổng (thay mới 10% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,487 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SƠN NƯỚC MẶT NGOÀI NHÀ C - SỐ 8 TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 15,215 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.446,57 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.446,57 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG THẤM CÁC NHÀ WC; THAY CÁC CỬA ĐI CỬA SỔ VÁCH KÍNH THÀNH CỬA NHỰA LÕI THÉP KHU ĐÀO TẠO - SỐ 8 PASTEUR | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 417,051 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,347 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,304 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 198,52 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110,88 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 121,38 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 425,628 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 27,35 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 27,35 | m3 |
| 10 | Màng chống thấm Lemax dày 2mm chống thấm khu WC | Theo hồ sơ thiết kế | 167,58 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,38 | 1m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 300x450 mm2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 425,628 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 661,115 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 661,115 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 303,398 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 130,417 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,445 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2, 4 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 82,14 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70,396 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SƠN CỬA ĐI CỬA SỔ BẰNG GỖ TẦNG 1,2,3,4 VÀ TAY VỊN CẦU THANG BỘ NHÀ B SỐ 8 TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.650,478 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.650,478 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 237,384 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 237,384 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng có tính chất tương tự :Thi công cải tạo, sửa chữa loại công trình y tế và Công trình hạ tầng kỹ thuật:(i) Số lượng hợp đồng là: 03 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa loại Công trình y tế và Công trình hạ tầng kỹ thuật. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,12 tỷ đồng.Hoặc đối với hợp đồng riêng lẻ thì yêu cầu 03 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa loại công trình y tế giá trị > 2,5 tỷ và 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật có giá trị >2,7 tỷ. Tổng các giá trị hợp đồng cộng lại lớn hơn 15,36 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng có thể khác 03 hợp đồng nhưng ít nhất phải có 01 thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa loại công trình y tế và Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu là 5,12 tỷ đồng Tổng các giá trị hợp đồng cộng lại lớn hơn 15,36 tỷ đồng.Hoặc đối với hợp đồng riêng lẻ thì yêu cầu 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Cải tạo, sửa chữa loại công trình y tế giá trị > 2,5 tỷ và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật có giá trị >2,7 tỷ và tổng các giá trị hợp đồng cộng lại lớn hơn 15,36 tỷ đồng.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Biên bản thanh lý hợp đồng;(3). Tài liệu chứng minh phân loại, phân cấp công trình Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc các tài liệu để chủ đầu tư đối chiếu- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn:+ Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 02 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng của các hợp đồng >24 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu, Ngoài ra khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu Lý lịch tư pháp được xác nhận của cấp có thẩm quyền cấp) | 10 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 ngườiPhải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư phụ trách phần điện: ≥ 01 ngườiPhải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 01 ngườiPhải đáp ứng được các yêu cầu sau:+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: ≥ 01 người+ Trình độ học vấn: Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ( hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng kèm theo chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: ≥ 01 người+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng: | 1 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng: ≥ 01 người+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: | 1 | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 người+ Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường,+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.+ Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu để chứng minh (Scan lên hệ thống và xuất trình bản gốc khi được mời đến thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu yêu cầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ôtô ≥ 2,5 tấn | (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ, đăng kiểm của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê,đăng kiểmvà Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Cần trục ≥ 6 tấn | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu, đăng kiểm; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê, đăng kiểm và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 12 | Máy rải nhựa | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 1 |
| 14 | Giáo PAL hoặc giáo chữ A | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi