Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Phát triển lưới trung thế dọc tuyến đường Võ Hữu Lợi (đoạn từ KCN Lê Minh Xuân trụ T-ĐS2 1T 1 đến trụ T-VHL 32P)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Phát triển lưới trung thế dọc tuyến đường Võ Hữu Lợi (đoạn từ KCN Lê Minh Xuân trụ T-ĐS2 1T 1 đến trụ T-VHL 32P)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 11:18:00 đến ngày 2021-06-21 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,234,039,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục vật liệu B cấp Cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D150 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Mét |
| 2 | Colier đk 150 (mạ nhúng) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế (đôi) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bảng tên đầu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| B | Hạng mục vật liệu B cấp trung thế nổi (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Lọ |
| 2 | Thanh chống thép L50*5-2,1m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Thanh dằng trụ đôi 60x6x729 (mạ nhúng) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Thanh |
| 4 | Đà thép U160x68x5mm dài 2m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Sứ đứng 24kV+ty | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Sứ treo 24kV polymer | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm² (WR815) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Bộ tiếp địa chế tạo sẵn (2x2400) đk 16, khớp nối + (dây thép mạ Zn d8x8,5m và dây đồng M25 dài 1m) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Cái |
| 11 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
| 12 | VIS 3*30 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Mét |
| 14 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m (chống động vật xâm nhập) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Theo yêu cầu HSMT | 250,033 | Lít |
| 17 | Đá 1*2 | Theo yêu cầu HSMT | 1,242 | m³ |
| 18 | Cát | Theo yêu cầu HSMT | 0,753 | m³ |
| 19 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 411,483 | Kg |
| 20 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*1200 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| C | Hạng mục thiết bị B cấp Hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Lọ |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện 0,6/1kV-50mm² | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Mét |
| 3 | Nước ngọt | Theo yêu cầu HSMT | 105,999 | Lít |
| 4 | Đá 1*2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,526 | m³ |
| 5 | Cát | Theo yêu cầu HSMT | 0,319 | m³ |
| 6 | Ciment PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 174,445 | Kg |
| 7 | Ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Mét |
| D | Hạng mục Nhân công trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x240 mm² màn chắn băng đồng luồn trong ống lắp mới | Theo yêu cầu HSMT | 2.929 | Mét |
| E | Hạng mục Nhân công trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp LBS 3P 24kV-630A ngoài trời (có chức năng Scada) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép trần AC95mm² | Theo yêu cầu HSMT | 0,019 | Km |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32 mm² | Theo yêu cầu HSMT | 0,058 | Km |
| 6 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đôi 16m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 240mm² | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp sứ treo trên đà sắt dây ACV 240mm² | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm² | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Mét |
| 10 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32mm² | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Mét |
| 11 | Lắp trụ 16m ghép 9,2kN máy thi công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Trụ |
| 12 | Lắp tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp tiếp địa DS | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp tiếp địa LA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa LBS + đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm² | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Lắp bảng tên thiết bị | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp tấm Inox chống động vật xâm nhập | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ 16m đôi 1,4x1,6x0,7 (M250) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Móng |
| F | Hạng mục Nhân công hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Lắp Domino loại 9 cực | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Kéo cáp ABC 4x95 mm² | Theo yêu cầu HSMT | 0,087 | Km |
| 3 | Lắp trụ 8,5m đơn - dựng thủ công + cơ giới | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Trụ |
| 4 | Lắp nối đất hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ 8,5m đơn 0,8x0,8x0,5 Mac 250 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,043 | km |
| 7 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,121 | km |
| G | Hạng mục Thử nghiệm đấu nối Phần trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Thử nghiệm cáp lực 1-35KV 3 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm PD Test cáp ngầm (Pha thứ nhất) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Pha |
| 3 | Thí nghiệm PD Test cáp ngầm (Pha thứ hai trở đi) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Pha |
| H | Hạng mục Thử nghiệm đấu nối Phần trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cái |
| I | Hạng mục Thử nghiệm hiệu chỉnh thiết bị Phần trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | TN-HC LA 18kV | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | TN-HC DS 24kV 3P 630A OD | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | TN-HC LBS 24kV 3P 630A OD | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Chức năng |
| J | Hạng mục thiết bị B cấp Phần đan betong cốt thép (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 161,994 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Theo yêu cầu HSMT | 0,311 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,507 | m³ |
| 4 | Nước | Theo yêu cầu HSMT | 115,71 | Lít |
| 5 | Gỗ ván | Theo yêu cầu HSMT | 0,005 | m³ |
| 6 | Đinh | Theo yêu cầu HSMT | 0,672 | Kg |
| 7 | Thép tròn đk D8mm | Theo yêu cầu HSMT | 69,278 | Kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,091 | Kg |
| K | Hạng mục thiết bị B cấp Phần tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn D195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 2.176,83 | m |
| 2 | Măng sông 195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 22 | Cái |
| 3 | Ống nhựa phẳng HDPE D63 ( dày 3,8mm) | Theo yêu cầu HSMT | 1.093,83 | m |
| 4 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Theo yêu cầu HSMT | 17.787,6 | Viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 2.305,8 | m |
| 6 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 44,987 | Kg |
| 7 | Cát vàng | Theo yêu cầu HSMT | 310,015 | m³ |
| 8 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,141 | m3 |
| 9 | Nước | Theo yêu cầu HSMT | 32,134 | Lít |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 639,45 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Theo yêu cầu HSMT | 245,039 | m³ |
| 12 | Cấp phối đá dăm (loại 1) | Theo yêu cầu HSMT | 204,015 | m³ |
| 13 | Nhũ tương gốc Axít loại 60% | Theo yêu cầu HSMT | 1.706,625 | Kg |
| 14 | Bê tông nhựa nóng hạt trung | Theo yêu cầu HSMT | 101,216 | Tấn |
| 15 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn | Theo yêu cầu HSMT | 255,974 | Tấn |
| 16 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Theo yêu cầu HSMT | 72 | Cái |
| L | Hạng mục Nhân công Phần Đan betong cốt thép (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẳn | Theo yêu cầu HSMT | 0,042 | 100m² |
| 3 | SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn | Theo yêu cầu HSMT | 0,068 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan : = 30 cái, | Theo yêu cầu HSMT | 30 | Cái |
| M | Hạng mục Nhân công Phần Đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả vật tư phụ: lưỡi cưa, răng cào, nước...) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Theo yêu cầu HSMT | 220,6 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày | Theo yêu cầu HSMT | 15,03 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,165 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 73,08 | m³ |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 3,35 | 100m³ |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Theo yêu cầu HSMT | 0,165 | m³ |
| 7 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 3,228 | 100m³ |
| 8 | Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Theo yêu cầu HSMT | 1,65 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Theo yêu cầu HSMT | 8,079 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 5Km tiếp theo | Theo yêu cầu HSMT | 8,079 | 100m³ |
| N | Hạng mục Nhân công Phần Tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả các VLP như: Keo Bituminuos, Keo Megapoxy, Gas, Dầu diesel) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu HSMT | 21,66 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 | Theo yêu cầu HSMT | 10,83 | 100m |
| 3 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 2.196 | m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Theo yêu cầu HSMT | 395,28 | m² |
| 5 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Theo yêu cầu HSMT | 2,526 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Theo yêu cầu HSMT | 0,015 | 100m³ |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 6,09 | 100m² |
| 8 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu HSMT | 1,829 | 100m³ |
| 9 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu HSMT | 1,523 | 100m³ |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Theo yêu cầu HSMT | 6,09 | 100m² |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Theo yêu cầu HSMT | 6,09 | 100m² |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Theo yêu cầu HSMT | 21,12 | 100m² |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Theo yêu cầu HSMT | 21,12 | 100m² |
| 14 | Bê tông ximăng đá1x2 M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Theo yêu cầu HSMT | 0,165 | m³ |
| 15 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Theo yêu cầu HSMT | 72 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| O | Hạng mục vật tư B cấp Phần tái lập hố khoan robot (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Theo yêu cầu HSMT | 291,6 | Viên |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 37,8 | m |
| 3 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 81,795 | Kg |
| 4 | Cát vàng | Theo yêu cầu HSMT | 19,788 | m³ |
| 5 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,256 | m3 |
| 6 | Nước | Theo yêu cầu HSMT | 58,425 | Lít |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 15,75 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Theo yêu cầu HSMT | 6,432 | m³ |
| 9 | Cấp phối đá dăm (loại 1) | Theo yêu cầu HSMT | 5,025 | m³ |
| 10 | Nhũ tương gốc Axít loại 60% | Theo yêu cầu HSMT | 53,813 | Kg |
| 11 | Bê tông nhựa nóng hạt trung | Theo yêu cầu HSMT | 2,493 | Tấn |
| 12 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn | Theo yêu cầu HSMT | 9,09 | Tấn |
| 13 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Cái |
| 14 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| P | Hạng mục vật tư B cấp Phần khoan robot (bao gồm tất cả các chị phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Ống nhựa phẳng HDPE D160 | Theo yêu cầu HSMT | 687,42 | m |
| 2 | Ống nhựa phẳng HDPE D63 | Theo yêu cầu HSMT | 345,42 | m |
| Q | Hạng mục vật tư B cấp Phần biển báo hiệu cáp ngầm băng rạch (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Theo yêu cầu HSMT | 279,194 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Theo yêu cầu HSMT | 0,536 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,874 | m3 |
| 4 | Nước | Theo yêu cầu HSMT | 199,424 | Lít |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,124 | Kg |
| 6 | Bu lông D16x300 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bu lông d12-80 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Đinh tán d22 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Cái |
| 9 | Sơn lót | Theo yêu cầu HSMT | 1,14 | Kg |
| 10 | Sơn phủ | Theo yêu cầu HSMT | 2,118 | Kg |
| 11 | Thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 521,048 | Kg |
| 12 | Thép tấm | Theo yêu cầu HSMT | 11,395 | Kg |
| 13 | Ô xy | Theo yêu cầu HSMT | 0,824 | Chai |
| 14 | Khí gas | Theo yêu cầu HSMT | 1,647 | Kg |
| 15 | Que hàn | Theo yêu cầu HSMT | 5,221 | Kg |
| R | Hạng mục Nhân công Phần Đào hố khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật tư phụ: lưỡi cưa, răng cào, nước...)) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Theo yêu cầu HSMT | 4,8 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 1,8 | m³ |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,083 | 100m³ |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | m³ |
| 7 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Theo yêu cầu HSMT | 0,125 | 100m³ |
| 8 | Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Theo yêu cầu HSMT | 3,9 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Theo yêu cầu HSMT | 0,448 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 5Km tiếp theo | Theo yêu cầu HSMT | 0,448 | 100m³ |
| S | Hạng mục Nhân công Phần Tái lập hố khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công táckể cả các VLP như: Keo Bituminuos, Keo Megapoxy, Gas, Dầu diesel)) | |||
| 1 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu HSMT | 36 | m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Theo yêu cầu HSMT | 6,48 | m² |
| 3 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Theo yêu cầu HSMT | 0,122 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Theo yêu cầu HSMT | 0,039 | 100m³ |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m² |
| 6 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu HSMT | 0,048 | 100m³ |
| 7 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu HSMT | 0,038 | 100m³ |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m² |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m² |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Theo yêu cầu HSMT | 0,75 | 100m² |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,75 | 100m² |
| 12 | Bê tông ximăng đá1x2 M200, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Theo yêu cầu HSMT | 0,3 | m³ |
| 13 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cái |
| T | Hạng mục Nhân công Phần khoan robot (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả các VLP như: bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác, kể cả vật liệu phụ: Bột Bentonite, Bột Ejectomer,Ống khoan (cần khoan, lưỡi khoan..), Bộ phát sóng 86B11, Đầu phá 250mm, Đầu phá 150mm, bộ định vị, Dây xích truyền động) | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) | Theo yêu cầu HSMT | 4,96 | 100m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo yêu cầu HSMT | 1,88 | 100m |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D63 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) | Theo yêu cầu HSMT | 2,48 | 100m |
| 4 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D63 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo yêu cầu HSMT | 0,94 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mm | Theo yêu cầu HSMT | 6,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 50m: Đường kính D63mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,42 | 100m |
| U | Hạng mục Nhân công Phần biển báo hiệu cáp ngầm băng rạch (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Đào đất hố móng biển báo (tương đương đất cấp 3) | Theo yêu cầu HSMT | 2,304 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2cm, M200, độ sụt 6-8cm | Theo yêu cầu HSMT | 1,024 | m³ |
| 3 | Đắp đất hố móng biển báo | Theo yêu cầu HSMT | 1,28 | m³ |
| 4 | Lắp đặt bulong móng | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Gia công cột biển báo bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,518 | Tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ (sơn 2 lớp) | Theo yêu cầu HSMT | 10,088 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột biển báo | Theo yêu cầu HSMT | 0,518 | Tấn |
| V | Hạng mục Hàng rào khi thi công mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Thép góc L40x3 | Theo yêu cầu HSMT | 278,72 | kg |
| 2 | Thép hộp 40x40x1.4 | Theo yêu cầu HSMT | 368,16 | kg |
| 3 | Thép hộp 20x20x1.4 | Theo yêu cầu HSMT | 32,656 | kg |
| 4 | Lắp dựng thép hàng rào | Theo yêu cầu HSMT | 679,536 | kg |
| 5 | Tôn sóng dày 0,47-0,5mm | Theo yêu cầu HSMT | 8,16 | kg |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu HSMT | 0,06 | m3 |
| 7 | Cốt thép đường kính D | Theo yêu cầu HSMT | 0,79 | kg |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu HSMT | 0,88 | m3 |
| W | Hạng mục Vận chuyển robot (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác) | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư máy - thi công về công trường bằng ô tô 20 tấn, cự ly 10km, đường loại 4, hàng bậc 3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | chuyến |
| 2 | Cẩu sắt vật tư máy - thi công lên xuống bằng cần trục 10 tấn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | ca |
| X | Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 5.272.415.026 đồng) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMT | Theo yêu cầu HSMT | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.351059563E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.270211912E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.963.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi