Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế cho Trung tâm Y tế quận Long Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư y tế cho Trung tâm Y tế quận Long Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603164 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp và chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 11:37:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,396,479,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cồn 70 độ | 3.000 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Cloramin B | 500 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Găng tay khám | 50.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Kim luồn | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Dây truyền dịch có cổng chữ Y | 100 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Gel siêu âm | 12 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 200 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Giấy in ảnh siêu âm | 150 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Khẩu trang giấy 3 lớp đeo tai kháng khuẩn | 200.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Giấy điện tim 6 cần | 300 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Gạc hút ( Gạc mét) | 1.000 | Mét | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Đè lưỡi gỗ | 50.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Băng xô 5 cm x 5m | 1.000 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Băng cuộn xô 10cm x 5m | 1.100 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Dung dịch Oxy già | 40 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Dầu xả | 100 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Giấy in nhiệt | 300 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bông thấm nước y tế | 100 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Dung dịch Povidine | 500 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dung dịch sát khuẩn Steranios 2% | 30 | Can 5 lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 2.000 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Nước muối Nacl 0,9% | 50 | Chai 500ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Lugol 3% | 3 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Acid Acetic 3 % | 3 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bơm tiêm 1ml | 10.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bơm tiêm 5ml | 50.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bơm tiêm 10ml | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Băng keo thử nhiệt hấp ướt | 25 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Băng keo thử nhiệt hấp khô | 25 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Ống nghiệm nhựa EDTA | 50.000 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Đầu côn xanh | 20.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Kim châm cứu 10cm | 35.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Kim châm cứu 5cm | 70.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Phim XQ 30x40 | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Phim 24 x 30cm | 7.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Phim 18x24cm | 2.400 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Nước rửa phim XQ | 50 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Đầu côn vàng | 45.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Ống nghiệm nhựa | 20.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Parafin | 6 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Lam kính | 35 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Ống xét nghiệm máu lắng | 500 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Cóng 4ml | 45.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Ống thủy tinh đựng nước tiểu | 1.000 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Lọ đựng bệnh phẩm | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 46 | Mũ giấy phẫu thuật (nữ) | 10.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Pipet nhựa | 5.000 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Lamen 22 x22 mm | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 49 | Tăm bông vô khuẩn cán cứng | 100 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Giem sa | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Dầu soi | 50 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bộ nhuộm gram | 10 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bơm Brow 1ml | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Vòng tránh thai | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Phim răng | 150 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 56 | Dầu nhỏ máy tay khoan máy răng | 6 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Fuji 9 | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Lidocain xịt 10% | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Kim tiêm tê (27Gx13/16) | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 60 | Lidocan 2% ( tê pháp) | 6 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 61 | Thuốc diệt tủy (Asen pháp) | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 62 | Camphemon | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 63 | Rũa đủ số ( từ số 15 đến 40 ) | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 64 | Nong đủ số ( từ số 15 đến 40 ) | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 65 | Cotisomol | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 66 | Ống hút nước bọt | 600 | Gói | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 67 | Mũi khoan đuôi chuột to | 5 | Mũi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 68 | Lentulo | 5 | Vỉ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 69 | Mũi khoan Mũi tròn nhỏ (xanh dương) | 15 | Mũi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 70 | Mũi khoan Mũi nhọn (xanh dương) | 15 | Mũi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 71 | Chổi cước đánh bóng | 150 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 72 | Mặt Gương khám răng | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 73 | Cán Gương khám răng | 15 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 74 | Kim gai lấy tủy | 10 | Vỉ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 75 | Sò đánh bóng | 30 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 76 | Kim Lấy Máu Dùng Cho Các Máy Đo Đường Huyết | 500 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 77 | Huyết áp người lớn | 85 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 78 | Huyết áp trẻ em | 17 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 79 | Ống nghe | 85 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 80 | Huyết áp điện tử | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 81 | Đèn cực tím | 26 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bình oxy | 17 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 83 | Lọ cắm panh | 85 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 84 | Hộp inox đựng bông Ø 8 | 51 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 85 | Hộp inox nhỏ 10x 22 | 43 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 86 | Hộp hấp bông Ø17 | 26 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bảng chỉ thị lực | 17 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 88 | Dây garo | 170 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 89 | Đèn clar | 17 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bộ tiểu phẫu | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 91 | Bộ nẹp cấp cứu | 34 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 92 | Bóp bóng TE | 17 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 93 | Bóp bóng người lớn | 17 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 94 | Mặt nạ bóp bóng người lớn | 17 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 95 | Mặt nạ bóp bóng TE | 17 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 96 | Mặt nạ thở oxy NL | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 97 | Mặt nạ thở oxy TE | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 98 | Dây thở oxy NL | 230 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 99 | Dây thở oxy TE | 230 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 100 | Kéo cắt bông | 34 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 101 | Kéo cong cắt chỉ | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 102 | Kéo đầu nhọn | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 103 | Khay chữ nhật 30x40 sâu | 85 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 104 | Khay quả đậu | 85 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 105 | Nhiệt kế thủy ngân | 170 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 106 | Máy điện châm | 130 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 107 | Máy khí dung | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 108 | Nhiệt kế điện tử | 25 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 109 | Cân sức khỏe | 17 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 110 | Nhiệt kế tủ lạnh | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 111 | Nhiệt kế phòng | 34 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 112 | Thước đo khung chậu Hilbro | 17 | Chiếc | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở khám chữa bệnh.
Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.677.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi