Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629676-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi nam nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | : Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh hàng năm, giai đoạn 2021-2023. Tại Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phân bổ kinh phí. Công trình được bố trí 5,0 tỷ đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 11:36:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,003,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ GIA CÔNG CHẾ TẠO MỚI - CVP | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,783 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất khe cửa van bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,208 | 1 tấn |
| 3 | Cao su P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m |
| 4 | Cao su kín nước đáy, (10x125) dài L = 6000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| 5 | Tấm đệm Cao su kín nước đáy, (5x110) dài L = 6400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| 6 | Bu lông bắt kín nước M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | Bộ |
| 7 | Bu lông bắt kín nước M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Bộ |
| B | PHẦN THIẾT BỊ SỬA CHỮA NÂNG CẤP - CVP | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng (ThepSS400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa van sửa chữa, dùng cần cẩu bánh xích 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,57 | tấn |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,892 | m2 |
| 4 | Sơn bảo vệ bằng 03 lớp sơn chống rỉ Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,892 | m2 |
| 5 | Cao su P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 6 | Cao su kín nước đáy, (10x125) dài L = 6000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| 7 | Tấm đệm Cao su kín nước đáy, (5x110) dài L = 6400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| 8 | Bu lông bắt kín nước M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | Bộ |
| 9 | Bu lông bắt kín nước M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Bộ |
| C | PHẦN THIẾT BỊ GIA CÔNG CHẾ TẠO MỚI - CVC | |||
| 1 | Sản xuất cửa van hình cánh cung (thép Q345B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,557 | tấn |
| 2 | Sản xuất khe bên cửa van cung bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất xích kéo cửa (thép không rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 1 tấn |
| 4 | Cao su kín nước dạng tấm (BxLxt=180x6000x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 5 | Cao su kín nước bên P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Vít M18x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Bu lông M30x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 8 | Vít M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Vít M10x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Bạc tự bôi trơn D/dxtxL=60/50x5x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bạc cầu tự bôi trơn D/dxtxL = 320/200-75-170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| D | SẢN XUẤT PHAI THÉP | |||
| 1 | Sản xuất cánh cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | tấn |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,236 | m2 |
| 3 | Sơn bảo vệ bằng 03 lớp sơn chống rỉ Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,236 | m² |
| 4 | Cao su P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m |
| 5 | Tấm đệm Cao su kín nước bên, (5x80) dài L = 5000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m |
| 6 | Cao su kín nước đáy, (10x125) dài L = 6000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m |
| 7 | Tấm đệm Cao su kín nước đáy, (5x110) dài L = 6400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m |
| 8 | Bu lông bắt kín nước M14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Bộ |
| 9 | Bu lông bắt kín nước M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | Bộ |
| E | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VÀ BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,783 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van hình cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,557 | tấn |
| 3 | Lắp đặt khe van, xích kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,251 | tấn |
| 4 | Lắp đặt phai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép hình giằng chống ổn định cho cửa van tự động và phai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hình giằng chống ổn định cho cửa van tự động và phai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | tấn |
| 8 | Đắp bao tải đất, cát tạo mái bảo vệ đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 9 | Đào dỡ bao tải đất bằng máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Đánh sờm bê mặt bê tông (khe bên và khe đáy) đục theo hướng nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 11 | Khoan đục BT lắp cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 12 | Vữa BT không co ngót (AC Grout) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông M250 nâng ngưỡng đáy (phạm vị sau cửa tự động cũ đến khe cửa van phẳng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình thủy lợi: Cống đầu mối, cống ngăn mặn, kè, đê ... có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi